Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618558-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200532231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 10:53:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,293,937,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,4401 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,4401 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 192,3791 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn (tính tháo khuôn cửa ở các vị trí tường không phá dỡ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,4 m
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 85,6723 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 216,5289 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1597 tấn
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 326,791 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 153,0792 m2
10 Phá dỡ lớp granito cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,412 m2
11 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 408,379 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, các vị trí lớp vữa trát cũ bong tróc Mô tá kỹ thuật tại chương V 76,8826 m2
13 Mài giáp, làm sạch rêu mốc trên lớp sơn cũ để sơn lại Mô tá kỹ thuật tại chương V 691,947 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,9385 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,9385 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 đ/m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 đ/m3
18 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm, để cấy thép vào kết cấu hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 56 lỗ khoan
19 Bơm keo liên kết thép cấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 t/bộ
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5594 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5685 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0995 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2855 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1382 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1081 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,256 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0317 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0809 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6475 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0671 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0243 tấn
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,4578 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,7833 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,3523 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 314,094 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, má cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,9964 m2
37 Công tác bả bằng bột bả vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 433,916 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 346,9608 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 856,8103 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,061 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,822 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 532,9945 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,0475 m2
44 Công tác ốp gạch Inax hoặc tương đương vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,916 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 378,265 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm , gạch chống trơn khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,1843 m2
47 Lát gạch granito Mô tá kỹ thuật tại chương V 49,8854 m2
48 Lát đá nhám đường dốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,3402 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, khu vực sảnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,9956 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp tôn nền khu vực sảnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0274 100m3
51 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 249,2205 m2
52 Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi chịu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,1843 m2
53 Làm Trần nhôm caro cell 100x100 , trần hàng lang Mô tá kỹ thuật tại chương V 120,462 m2
54 Màng chống thấm khò nóng bitum Mô tá kỹ thuật tại chương V 177,3794 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 158,0689 m2
56 Xây gạch BT rỗng 02 lỗ 220x105x65 cm, xây cầu gác tấm đan, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,4246 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,488 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4368 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6323 tấn
60 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 260 cái
61 Lát đá bậc cầu thang, tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,412 m2
62 Lắp dựng Lan can sắt, tay vịn gỗ nhóm III (hoàn thiện) Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,298 m
63 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,686 m2
64 Khung thép đỡ lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 bộ
65 Đắp biểu tượng chữ thập Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
66 Hệ khung sắt hộp, biển chữ cơ quan Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
67 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,6 m2
68 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,28 m2
69 Cửa sổ 2 cảnh mở lùa hệ nhôm kính 6,38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,091 m2
70 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ cánh mở hất hoặc mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,192 m2
71 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 47,977 m2
72 Cửa cuốn và phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,7 m2
73 Mô tơ điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
74 Bộ lưu điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
75 Sản xuất khung inox cửa sổ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4535 tấn
76 Lắp dựng khung inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 58,95 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3162 m3
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0124 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0075 tấn
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0202 tấn
81 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2317 m3
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
83 Lát đá bàn bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,98 m2
84 Lắp đặt kính cường lực 12mm mái sảnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,9026 m2
85 Sản xuất hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5581 tấn
86 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5581 tấn
87 Lưới chắn côn trùng khung, lưới bằng inox 304 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,095 m2
88 Sản xuất cột bằng thép hình, xà gồ thép hình đỡ mái sảnh kính cường lực Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1512 tấn
89 Lắp dựng cột thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1512 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,037 m2
91 Sản xuất khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0708 tấn
92 Lắp đặt mái Polycabonat đặc trong suốt dày 10mm , mái khu cầu thang, vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,85 m2
93 Mái Polycabonat rỗng trong suốt dày 10mm, mái cầu nối tầng 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,4225 m2
94 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5931 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
2 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 600x400x250, dày 1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-25KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
11 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 t/bộ
12 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
13 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
20 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
21 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 t/bộ
22 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
23 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
25 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
29 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 t/bộ
31 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 9mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
32 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
33 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
35 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
36 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
37 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
38 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 hộp
39 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
43 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 hộp
44 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
46 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
47 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
48 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
51 Lắp đặt Rơle nhiệt 2,5-4A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Lắp đặt Rơle trung gian Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Lắp đặt Rơle thời gian 24h Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Lắp đặt biến áp cách ly, 220/4V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt phao kiểm tra mực nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt nút on/off kèm đèn báo Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
58 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
59 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
60 Lắp đặt đèn Led âm trần (600x600) Mô tá kỹ thuật tại chương V 59 bộ
61 Lắp đặt đèn LED âm trầm, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn mù Ra>80, quang thông 4000lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
62 Lắp đặt đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
63 Lắp đặt đèn led gắn tường ngoài trời chiếu hắt 2 phía, ánh sáng vàng, công suất 2x10w, kích thước 190x95mm, IP 65 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
64 Lắp đặt đèn LED gắn tường cầu thang, công suất 1x46W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
65 Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 m loại 1 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
66 Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 m loại 2 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
67 Lắp đặt đèn downlight âm trần, kích thước d138xh50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 bộ
68 Lắp đặt quạt treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
71 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
72 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tá kỹ thuật tại chương V 65 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 cái
76 Lắp đặt cáp U.XLPE.PVC(4x25)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
77 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 168 m
80 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 169 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 751 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.206 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 168 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 544 m
87 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 548 m
88 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 495 m
89 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 158 m
90 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m
91 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 m
92 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 95 m
93 Lắp đặt hộp nối dây< 80x80x50mm, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 hộp
94 Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
95 Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 m
96 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 m
97 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cọc
98 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
99 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 máy
100 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
101 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
102 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
103 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
104 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,98 100m
105 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,78 100m
106 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
107 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,98 100m
108 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,78 100m
109 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
110 Quang treo ống đồng Mô tá kỹ thuật tại chương V 66 bộ
111 Băng cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 158 cuộn
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 72 m
113 Lắp đặt bảo ôn đường ống nước D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m
114 Băng cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cuộn
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 232 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 232 m
117 Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 232 m
118 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 232 m
119 Bình chữa cháy CO2 (bình 4kg) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bình
120 Bình chữa MFZL4-ABC Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bình
121 Bảng nội quy, tiêu lệnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
122 lắp Tủ đựng làm bằng tôn sơn tĩnh điện (kt650x400x180) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 tủ
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
4 Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
5 Lắp đăt chậu rửa trong phòng khám Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 bộ
6 Lắp đặt chậu Inox đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
10 Lắp đặt van 2 chiều D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Lắp đăt van 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt bình nóng lạnh kèm van 1 chiều Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bồn inox 3m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt van phao Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Máy bơm Q=0.5l/s, H=18m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
19 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
21 Lắp đặt ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
23 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
24 Lắp đặt tê PPR D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
25 Lắp đặt tê PPR D40/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
26 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 cái
27 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
28 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
29 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Lắp đặt côn PPR D40/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
31 Lắp đặt côn PPR D40/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
32 Lắp đặt côn PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
33 Lắp đặt côn PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
35 Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
36 Lắp đặt kép D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
37 Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
38 Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
39 Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
40 Lắp đặt măng sông nối ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
41 Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt rắc co D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
44 Lắp đặt rắc co D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
45 Hộp đồng hồ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
46 Vật tư phụ khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Gói
47 Lưới chắn côn trùng Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Lắp đặt y 110/110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
49 Lắp đặt y 90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
50 Lắp đặt y75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
51 Lắp đặt phễu thoát sàn D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
52 Lắp đặt ống thoát UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
53 Lắp đặt ống thoát UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
54 Lắp đặt ống thoát UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
55 Lắp đặt ống thoát UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
56 Lắp đặt cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
57 Lắp đặt chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
58 Lắp đặt chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
59 Lắp đặt chếch UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
60 Lắp đặt chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
61 Lắp đặt côn UPVC 75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
62 Lắp đặt côn UPVC 90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
63 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D42. Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
65 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
66 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
67 Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt ống UPVC thoát nước chậu xét nghiệm D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt ống UPVC thoát nước chậu xét nghiệm D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
70 Lắp đặt ống UPVC thoát nước chậu xét nghiệm D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
71 Lắp đặt măng xông UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
72 Lắp đặt măng xông UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
73 Lắp đặt măng xông UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
74 Lắp đặt cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
75 Rọ chắn rác D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
76 Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3 100m
77 Lắp đặt y UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
78 Thông tắc + nút bịt UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
79 Thông tắc + nút bịt UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
80 Lắp đặt y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
81 Lắp đặt y UPVC D110/110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
82 Lắp đặt chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
83 Lắp đăt chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
84 Lắp đặt chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
85 Lắp đặt côn UPVC 75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
86 Lắp đặt côn UPVC 110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
87 Lắp đặt y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
88 Lắp đặt y UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
89 Lắp đặt y UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
90 Lắp đặt côn UPVC 90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
91 Lắp đặt côn UPVC 110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
92 Lắp đặt chếch D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
93 Thông tắc + nút bịt Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
94 Lắp đặt măng xông nối ống D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
95 Vật tư phụ khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Gói
96 Lắp đặt bình nước nóng thái dương năng 300lít Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
97 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 100m
98 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
100 Lắp đặt van 2 chiều D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
101 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
102 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
103 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
104 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
105 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
106 Lắp đặt tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
107 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
108 Lắp đặt tê PPR D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
109 Lắp đặt côn 32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
110 Vật tư phụ khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Gói
D ĐIỆN NHẸ
1 Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 thiết bị
5 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 1 tủ
6 Cáp tín hiệu RG59 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 10 m
7 Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 10 m
8 Cáp VGA dài 5 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 2 Sợi
9 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 m
10 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
11 Switch 24P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
12 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
13 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 10 m
16 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
17 Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 160 m
19 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
20 Tủ IDF 20P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
21 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
22 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 10 m
23 Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
24 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
25 Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
26 Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
27 Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 60x40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
E BỂ XLNT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6312 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,0133 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,181 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5203 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5203 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5203 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4522 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,2119 m3
9 Ván khuôn đáy bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0389 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1146 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mái bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2532 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4853 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8904 tấn
14 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8151 m3
15 Quét chống thấm bể, 3 lớp sika (định mức 1,2kg/m2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,416 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,274 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,538 m2
F Chi phí mua sắm thiết bị
1 Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
5 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
6 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Switch 24P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
11 Tủ IDF 20P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
G Phần công nghệ chế tạo
1 Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
2 Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
5 Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ 1 Phần công nghệ chế tạo
H Phần đường ống và phụ kiện
1 Hệ thống đư­ờng ống công nghệ, van khóa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Bộ thu và phân phối n­ước Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
3 Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
4 Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần đường ống và phụ kiện
I Phần thiết bị máy móc
1 Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Cái
2 Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
4 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ 1 Phần thiết bị máy móc
J Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành
1 Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
2 Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi tr­ờng vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
3 Lập quy trình vận hành và bảng h­ớng dẫn theo dõi vận hành Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->