Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:53:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,293,937,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,4401 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,4401 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 192,3791 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (tính tháo khuôn cửa ở các vị trí tường không phá dỡ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,6723 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 216,5289 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1597 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 326,791 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153,0792 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,412 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 408,379 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, các vị trí lớp vữa trát cũ bong tróc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76,8826 | m2 |
| 13 | Mài giáp, làm sạch rêu mốc trên lớp sơn cũ để sơn lại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 691,947 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,9385 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,9385 | đ/m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | đ/m3 |
| 18 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm, để cấy thép vào kết cấu hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56 | lỗ khoan |
| 19 | Bơm keo liên kết thép cấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t/bộ |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0995 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2855 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1382 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1081 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0317 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0809 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6475 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0243 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,4578 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,7833 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,3523 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 314,094 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, má cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,9964 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 433,916 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 346,9608 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 856,8103 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,061 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,822 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 532,9945 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,0475 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch Inax hoặc tương đương vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,916 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 378,265 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm , gạch chống trơn khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,1843 | m2 |
| 47 | Lát gạch granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,8854 | m2 |
| 48 | Lát đá nhám đường dốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,3402 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, khu vực sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,9956 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp tôn nền khu vực sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 51 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 249,2205 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi chịu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,1843 | m2 |
| 53 | Làm Trần nhôm caro cell 100x100 , trần hàng lang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,462 | m2 |
| 54 | Màng chống thấm khò nóng bitum | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 177,3794 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 158,0689 | m2 |
| 56 | Xây gạch BT rỗng 02 lỗ 220x105x65 cm, xây cầu gác tấm đan, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4246 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,488 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6323 | tấn |
| 60 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 260 | cái |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,412 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Lan can sắt, tay vịn gỗ nhóm III (hoàn thiện) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,298 | m |
| 63 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,686 | m2 |
| 64 | Khung thép đỡ lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 65 | Đắp biểu tượng chữ thập | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Hệ khung sắt hộp, biển chữ cơ quan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,6 | m2 |
| 68 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cảnh mở lùa hệ nhôm kính 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,091 | m2 |
| 70 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ cánh mở hất hoặc mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,192 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,977 | m2 |
| 72 | Cửa cuốn và phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,7 | m2 |
| 73 | Mô tơ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 74 | Bộ lưu điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 75 | Sản xuất khung inox cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4535 | tấn |
| 76 | Lắp dựng khung inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,95 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3162 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2317 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lát đá bàn bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,98 | m2 |
| 84 | Lắp đặt kính cường lực 12mm mái sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,9026 | m2 |
| 85 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5581 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5581 | tấn |
| 87 | Lưới chắn côn trùng khung, lưới bằng inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,095 | m2 |
| 88 | Sản xuất cột bằng thép hình, xà gồ thép hình đỡ mái sảnh kính cường lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1512 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1512 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,037 | m2 |
| 91 | Sản xuất khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0708 | tấn |
| 92 | Lắp đặt mái Polycabonat đặc trong suốt dày 10mm , mái khu cầu thang, vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,85 | m2 |
| 93 | Mái Polycabonat rỗng trong suốt dày 10mm, mái cầu nối tầng 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,4225 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5931 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 600x400x250, dày 1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-25KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t/bộ |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t/bộ |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-40A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t/bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rơle nhiệt 2,5-4A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rơle trung gian | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rơle thời gian 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt biến áp cách ly, 220/4V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt phao kiểm tra mực nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút on/off kèm đèn báo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn Led âm trần (600x600) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED âm trầm, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn mù Ra>80, quang thông 4000lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led gắn tường ngoài trời chiếu hắt 2 phía, ánh sáng vàng, công suất 2x10w, kích thước 190x95mm, IP 65 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED gắn tường cầu thang, công suất 1x46W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 m loại 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 dài 1,2 m loại 2 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, kích thước d138xh50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt cáp U.XLPE.PVC(4x25)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 169 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 751 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.206 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 544 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 548 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 495 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 158 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây< 80x80x50mm, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 94 | Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 96 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 98 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 100 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,98 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,78 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,98 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,78 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Quang treo ống đồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66 | bộ |
| 111 | Băng cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 158 | cuộn |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 113 | Lắp đặt bảo ôn đường ống nước D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 114 | Băng cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cuộn |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232 | m |
| 119 | Bình chữa cháy CO2 (bình 4kg) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 120 | Bình chữa MFZL4-ABC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 121 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 122 | lắp Tủ đựng làm bằng tôn sơn tĩnh điện (kt650x400x180) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đăt chậu rửa trong phòng khám | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu Inox đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đăt van 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh kèm van 1 chiều | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bồn inox 3m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm Q=0.5l/s, H=18m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D40/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PPR D40/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Hộp đồng hồ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Vật tư phụ khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 47 | Lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt y 110/110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt y 90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt y75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thoát UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thoát UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thoát UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thoát UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn UPVC 75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn UPVC 90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D42. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống UPVC thoát nước chậu xét nghiệm D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống UPVC thoát nước chậu xét nghiệm D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống UPVC thoát nước chậu xét nghiệm D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt măng xông UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt y UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Thông tắc + nút bịt UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Thông tắc + nút bịt UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt y UPVC D110/110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 83 | Lắp đăt chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn UPVC 75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn UPVC 110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt y UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt y UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn UPVC 90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn UPVC 110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 93 | Thông tắc + nút bịt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng xông nối ống D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 95 | Vật tư phụ khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 96 | Lắp đặt bình nước nóng thái dương năng 300lít | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn 32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Vật tư phụ khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | thiết bị |
| 5 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 tủ |
| 6 | Cáp tín hiệu RG59 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | 10 m |
| 7 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | 10 m |
| 8 | Cáp VGA dài 5 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 2 Sợi |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 10 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | 10 m |
| 16 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 19 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 20 | Tủ IDF 20P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 22 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | 10 m |
| 23 | Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 60x40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| E | BỂ XLNT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,0133 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5203 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4522 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,2119 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mái bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4853 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8904 | tấn |
| 14 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8151 | m3 |
| 15 | Quét chống thấm bể, 3 lớp sika (định mức 1,2kg/m2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,416 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,274 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,538 | m2 |
| F | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ IDF 20P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| G | Phần công nghệ chế tạo | |||
| 1 | Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | 1 | Phần công nghệ chế tạo | |
| H | Phần đường ống và phụ kiện | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thu và phân phối nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần đường ống và phụ kiện |
| I | Phần thiết bị máy móc | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | 1 | Phần thiết bị máy móc | |
| J | Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành | |||
| 1 | Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trờng vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lập quy trình vận hành và bảng hớng dẫn theo dõi vận hành | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi