Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Tạ Quang Bửu (đoạn từ Phạm Hùng đến Quốc Lộ 50)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Tạ Quang Bửu (đoạn từ Phạm Hùng đến Quốc Lộ 50) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của Tổng công ty và vốn kích cầu của TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 12:28:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,934,743,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu hạng mục đường dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | m3 |
| 2 | Trụ 14 mét 900kgf | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 3 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 4 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thanh |
| 5 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 6 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 9 | COSSE CU-AL A240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 10 | Kẹp ép WR 929 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 11 | đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,79 | m3 |
| 12 | cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | m3 |
| 13 | Ximăng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | kg |
| 14 | Bù lon 12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 15 | Bù lon 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 16 | BOLT 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 17 | Boulon d16*800+del vuông d800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Bù lon 16x300 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | Boulon VRS d16x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 20 | Long đền vuông d14 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 21 | Long đền vuông d18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Nắp chụp đầu LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| B | Cung cấp Vật liệu hạng mục đường dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,5 | Mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 3 | Cô dê d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 4 | Collier scell/114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Kg |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Kg |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 9 | Bu-lông chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp và cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Bộ |
| 11 | Cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 12 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | hộp |
| 13 | Co PVC d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| C | Cung cấp Vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Đồng thanh 30x10 dài 3m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,39 | kg |
| 2 | Đồng thanh 40x20 dài 4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145,96 | kg |
| 3 | Collier d114 mạ nhúng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 8 | Cáp nhị thứ 4x5,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 9 | Bu-lông chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa+ hàn cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 11 | Cosse nhị thứ 5,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 12 | Cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 13 | Cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 14 | Cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 15 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 16 | Hộp chụp sứ cao + sứ hạ MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 17 | Bảng Phíp Cách điện dày 15mm 1150x740 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | kg |
| 18 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 19 | Keo silicon | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bình |
| 20 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | hủ |
| 21 | Bù lon 12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 22 | Bù lon 12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 23 | Vis 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 24 | Long đền vuông d14 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 25 | Ong nhựa pvc d114 - 5ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 26 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 27 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 28 | Dây rút cáp nhị thứ 20cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 29 | Biển số-Bảng Nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bảng |
| D | Cung cấp Vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | m3 |
| 2 | Sắt tròn d10mm nhúng kẽm nóng lắp tiếp địa (0,617kg/m) dài 5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99,34 | Kg |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 4 | Đai thép không rĩ ( cell) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 5 | Collier scell/114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 738 | Cái |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp haạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 7 | Cáp Cu trần M25mm2 dài 1,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,63 | Kg |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | cái |
| 9 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Ống nối bọc cách điện Cu- nhôm ABC95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 12 | Kẹp và cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 13 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Cái |
| 15 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 17 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,68 | m3 |
| 18 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,37 | m3 |
| 19 | Ciment pc40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Kg |
| 20 | Thuốc hàn cadwell 95g | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | hủ |
| 21 | Boulon VRS 16*600+ Rondel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 22 | Boulon móc cáp ABC 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 23 | Ong nhựa PVC 21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | mét |
| 24 | Ống nhựa chịu lực d90 - 5ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | Mét |
| E | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Colier sắt d60 (mạ nhúng)+ đinh thép 3-5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.191 | Cái |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,9 | Kg |
| 3 | Cáp muller 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 819 | Mét |
| 4 | Cáp muller 3x25+1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 342 | Mét |
| 5 | Cáp muller 3x50+1x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| 7 | Kẹp và cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Bộ |
| 8 | Cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| 9 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 195 | Cái |
| 10 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 585 | Cái |
| 11 | Hộp Điện kế điện tử 3P composit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 12 | Hộp Điện kế 1P composit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Cái |
| 13 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | hộp |
| 14 | Vis 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.560 | Cái |
| 15 | Ống nhựa chịu lực @49- dày 2,8 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 481 | Mét |
| 16 | Ống nhựa chịu lực @60- dày 3,5 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Mét |
| 17 | Thẻ bài điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 400 | Cái |
| F | Lắp thiết bị, vật liệu đường dây trung thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV-630A O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18KV-10KA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 3 | Tháo LBS 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 6-35KV, trên dàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | 1000KVAR |
| 5 | Tháo đặt LBFCO, cầu ch́ tự rơi 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ 3P |
| 6 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha <= 35 KV ,lắp đặt cầu dao trong mọi điều kiện , trên giá đơơ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 7 | Tháo đặt LA, chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ 3P |
| 8 | Lắp cò LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Đấu cò dây AL240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 11 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | Đổ bê tông chân trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp trụ BTLT 14m 850kgf máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 16 | Nhổ cột bê tông , dựng thủ công kết hợp cơ giới ( bằng cần cẩu ) , chiều cao cột <= 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | cột |
| 17 | Tháo xà thép cho cột (BTLT, goă, thép ống) đà đã dựng (xà <= 25 kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Bộ |
| 18 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi < = 2 bát sứ lắp ở cột < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 137 | Bộ |
| 20 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC, ACSR 240mm2 bằng t/c, qua vườn tược, nhiều kênh rạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,296 | Km |
| 21 | Tháo dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm loơi thép (AC, ACSR...) <=120mm2, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,432 | Km |
| 22 | Tháo dây đồng (M) 25mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,444 | Km |
| 23 | Tháo dây đồng (M) 25mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | km |
| G | Lắp thiết bị, vật liệu đường dây trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp RMU02 ngăn(1L+ 1T) I.D tích hợp trạm cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp RMU03 ngăn(2L+ 1T) I.D tích hợp trạm cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp RMU04 ngăn(3L+1T) .O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp RMU05 ngăn(4L+1T) .O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp RMU02 ngăn(2L+ 1T) OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 6 | Lắp RMU02 ngăn(2L+ 2T) OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 7 | Lắp RMU03 ngăn(3L) OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | tủ |
| 8 | Lắp RMU03 ngăn(4L) OD mở rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp Giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa lặp lại trụ trung thế hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp ống cáp ngầm 240 mm2 lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Vị trí |
| 13 | Rải cáp ngầm TT 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.528 | Mét |
| 14 | Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 314 | Mét |
| 15 | Rải cáp ngầm TT 3x95 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Mét |
| 16 | Lắp cáp <= 18kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp cáp <= 6kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp cáp <= 9kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | 100m |
| H | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục trạm biến thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối 3pha 15; (10); (6)/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | Tháo đặt LBFCO, cầu ch́ tự rơi 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 4 | Tháo đặt LA, chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 5 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Lắp bảng điện trạm cột thép 560kva | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bảng |
| 7 | Lắp Bảng điện trạm phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bảng |
| 8 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 9 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 10 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 12 | Lắp cầu chì ống trung thế 10A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | Lắp chì ống trung thế 25A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 14 | Lắp chì ống trung thế 20A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 15 | Lắp chì ống trung thế 40A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 17 | Giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp Aptomat hạ thế MCCB 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 19 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trạm |
| 21 | Lắp ống PVC cáp xuất trạm một cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 22 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 23 | Lắp thân trạm cột thép tích hợp RMU(1L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 24 | Lắp thân trạm cột thép tích hợp RMU(2L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | |
| 25 | Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa, bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt thiết bi đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Tháo dây đồng (M) 25mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | Km |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột (BTLT, goă, thép ống) đơơ đaơ dựng (xà <= 25 kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 29 | Tháo xà thép cho cột (BTLT, goă, thép ống) đơơ đaơ dựng (xà <= 25 kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 30 | Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | 10 cái |
| I | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo hộp domino loại 6, 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Hộp |
| 2 | Đổ bê tông móng tru đơn 10,5m( 0,7*0,7*0,7m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Móng |
| 3 | Lắp ống pvc d100 chịu lực cáp ngầm dày 5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | Bộ |
| 4 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 5 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Cái |
| 6 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Lắp tiếp địa dây sắt d10 nhúng kẽm nóng trụ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 10 | Lắp ống nối cáp hạ thế bọc cách điện 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | cái |
| 11 | Lắp trụ BTLT 10,5m bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | km |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,01 | 100kVAr |
| 14 | Nhổ cột bê tông , dựng thủ công kết hợp cơ giới ( bằng cần cẩu ) , chiều cao cột <= 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cột |
| 15 | Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột < = 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cột |
| 16 | Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột < = 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cột |
| 17 | Kéo dây cáp duplex 2xM11 lấy độ voơng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | km |
| 18 | Kéo dây cáp quarduplex 4xM11 lấy độ voơng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | km |
| 19 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =6kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| J | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ liên kết hạ thế composite :1,05x 0,6x 0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế composite :1,050x 0,6x 0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 3 | Lắp ống nhựa PVC d49 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 481 | mét |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC cáp nghầm hạ thế @60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | mét |
| 5 | Cáp muller 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 819 | Mét |
| 6 | Lắp cáp muller 3M25+M16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 342 | Mét |
| 7 | Lắp cáp muller 3M50+3M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 8 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 195 | Cái |
| 9 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 585 | Cái |
| 10 | Lắp đầu cáp HT nhôm 3x240 + 1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 195 | Bộ |
| 11 | Lắp đầu cáp HT 3x25 + 1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 212 | Bộ |
| 12 | Lắp đầu cáp 3x70 + 1x35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp đầu cáp HT 3x95 + 1x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp hộp điện kế 1P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Cái |
| 15 | Lắp hộp điện kế điện tử 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 16 | Lắp Aptomat hạ thế 150A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 17 | Lắp Aptomat hạ thế MCCB 200A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp Máy cắt hạ thế 3P 220/380V-250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa tủ phân phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm mắc điện kế 1pha 2xM16 mm2 đi trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.426 | Mét |
| 21 | Rải cáp ngầm HT3pha 3AX240 +1AX120 mm2 đi trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.427 | Mét |
| 22 | Rải cáp ngầm mắc điện 3pha 3M70+1M35 mm2 đi trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119 | Mét |
| 23 | Rải cáp ngầm hạ thế pha 3x25 +1*16 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.674 | Mét |
| 24 | Rải cáp ngầm HT3x95+1x48 mm2 đi trong ống chịu lực @90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Mét |
| K | Chi phí thuê và vận hành máy phát (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Máy phát 400kVA (5 giờ/1 ngày; Quang Bửu 813) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 2 | Máy phát 560kVA (5 giờ/1 ngày; KDC BSao) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| L | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 13.971.410.390 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi