Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622061-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200608487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:18:00 đến ngày 2020-06-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ 20,295 m3
2 Đào hữu cơ 1,8266 100m3
3 Đào nền, đào khuôn 61,219 m3
4 Đào nền, đào khuôn 5,5097 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,9901 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4877 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 4,3886 100m3
8 Đào móng mương 58,133 m3
9 Đào móng mương 5,232 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 phía ngoài mương 0,8224 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 phía trong mương 0,7129 100m3
12 Đào móng kè 21,718 m3
13 Đào móng kè 1,9546 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 phía ngoài kè 0,2678 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 phía trong kè 0,8119 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 2,0295 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 2,0295 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 8,0267 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 8,0267 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 2,3269 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 414,3 m3
3 Ni lông chống thấm 2.301,66 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,4525 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6905 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,2145 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,5 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 16,5 m3
3 Sơn phản quang 220 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,05 m3
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 39,4 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 14,79 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 62,76 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 86,06 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 19,89 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 16,87 m2
7 ống PVC D90 0,11 100m
8 Bơm tát nước thi công 4 ca
9 Đắp bờ vây thi công 0,985 100m3
10 Phá bờ vây thi công 0,985 100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8777 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,1935 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 70,41 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 117,36 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 867,25 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 210,84 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,5913 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,2332 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 17,5 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3023 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3378 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,18 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 119 cái
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 100 m2
15 ống PVC D90 0,4 100m
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,085 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,054 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 3,19 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,91 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,64 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,54 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1584 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0558 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,26 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0747 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2205 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,58 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 18 cái
29 Cắt đường cũ 0,6 10m
30 Phá đường cũ 0,45 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 0,9 m3
32 Đào hố móng 1,254 m3
33 Đào hố móng 0,1129 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0174 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1254 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1254 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 0,61 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 1,2 m3
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 2,4 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 3 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0456 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0201 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0261 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0706 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,77 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 3 cái
49 Cắt đường cũ 0,4 10m
50 Phá đường cũ 0,3 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 0,6 m3
52 Đào hố móng 0,364 m3
53 Đào hố móng 0,0328 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0076 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0364 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0364 100m3
57 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 0,19 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,006 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,29 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,88 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4 m2
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,8 m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0256 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0095 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,23 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0078 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0217 tấn
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,15 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 2 cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,251 m3
2 Bơm tát nước thi công 0,5 ca
3 Đắp bờ vây thi công 0,15 100m3
4 Phá bờ vây thi công 0,15 100m3
5 Đào móng cống 6,144 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,305 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 0,453 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0115 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,68 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,188 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,6 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 0,6 m3
14 Ván khuôn tường cống 0,0529 100m2
15 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 0,565 m3
16 Ván khuôn mũ mố 0,0576 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0302 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,778 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0196 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0557 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,394 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 5 cái
G DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm 15 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm 15 gốc cây
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,15 100m3
4 Vận chuyển cây 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->