Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549447-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200544794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-07 10:20:00 đến ngày 2020-06-15 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,723,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA VÀ ATGT
1 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, máy ủi 110CV, đất cấp 2 (80% CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4455 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp 2 (20% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,138 m3
3 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4425 100m3
4 Đắp nền đường, mấy đầm 16t, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4757 100m3
5 Đắp nền đường, mấy đầm 16t, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4854 100m3
6 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.611,7582 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng (CPDD loại II tính cả nút giao, vuốt rẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9899 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (CPDD loại I tính cả nút giao, vuốt rẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3683 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa ph dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (tính cả nút giao, vuốt rẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5839 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5839 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4015 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4015 100m3
13 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
14 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,988 100m2
16 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
17 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 100m2
18 Làm lớp đá đệm móng bó vỉa dày 5cm, ĐK đá Dmax≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,353 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
20 Lắp đặt hộp thu nước G=170kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
21 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 tấn
24 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 tấn
25 Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Lát viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,375 m2
27 Sản xuất bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8483 100m2
29 Đào móng rãnh, máy đào ≤0,8m3, rộng ≤6m, đất C2 (CG80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8021 100m3
30 Đào móng rãnh, thủ công, rộng ≤6m, sâu ≤1m, đất C2 (TC20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,052 m3
31 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2156 100m3
32 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,14 m3
33 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng ĐK đá Dmax≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,424 m3
35 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vủa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,86 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,98 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,53 m3
38 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,622 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 569 1cấu kiện
41 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,42 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6387 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0115 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
45 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
49 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cầu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
50 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
51 Đào mặt đường láng nhựa cũ, máy đào ≤0,8m3, máy ủi ≤110CV, quy đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 100m3
52 Đào móng cống, máy đào ≤0,8m3, đất cấp 2 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7317 100m3
53 Đào móng băng, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,292 m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,718 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m3
56 Ván khuôn gỗ móng - móng vuôn, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m2
57 Lắp đặt công hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1đoạn ống
58 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
59 Ván khuôn ống cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5111 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9402 tấn
61 Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối nối
62 Chít mối nối, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m2
63 Bê tông tường hố thu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
64 Ván khuôn gỗ tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2867 100m2
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
66 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
70 Đắp cát trả móng cống, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6867 100m3
71 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 100m3
72 Mua và lắp đặt biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
73 Mua và lắp đặt cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
74 Đào hố móng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
75 Đắp đất móng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
76 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1838 m2
78 Lắp xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 tấn
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
80 Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
81 Sơn đỏ, sơn trắng cọc tiêu, Cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT:180x120)cm (tính 30% giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT:120x25)cm (tính 30% giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT:70x70x70)cm (tính 30% giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->