Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn XSKT) + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 11:55:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,890,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 2 TẦNG- PHẦN XD ( ĐIỂM ĐỘI 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,146 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,188 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 2 | mối nối |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 64,678 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 8,102 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V | 1,808 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 7,289 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,226 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 1,723 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 1,723 | tấn |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 11,357 | 100m |
| 18 | Cọc ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) chỉ tính hao phí que hàn | Chương V | 113 | 1 mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 10,95 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,208 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,472 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,118 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76,133 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,517 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,766 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,086 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 3,83 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 7,518 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,113 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,956 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,292 | tấn |
| 37 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,425 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 2,23 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,212 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,159 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,502 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,47 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,008 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,043 | tấn |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,581 | m2 |
| 51 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,581 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,72 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 6,327 | m2 |
| 54 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 39,908 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,173 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,132 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 15 | cấu kiện |
| 59 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,727 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,482 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 0,321 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 0,395 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 3,202 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 43,493 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Chương V | 4,109 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 1,158 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 1,866 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 6,487 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 81,222 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=28 m | Chương V | 6,769 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 10,07 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,758 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V | 0,346 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,118 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,613 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,131 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,259 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,294 | tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,673 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 127,894 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,673 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 3,16 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,594 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,021 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,553 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,821 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,131 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,733 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,48 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,502 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 34,57 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,154 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 611,753 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 731,2 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 292,557 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 357,46 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 603,433 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 96,89 | m |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 641,907 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.984,65 | m2 |
| 109 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 425,856 | m2 |
| 110 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 81,162 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,561 | m2 |
| 112 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Sản xuất lan can | Chương V | 1,206 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 47,232 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,232 | m2 |
| 118 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V | 0,2 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V | 13,61 | m2 |
| 120 | Gia công hệ khung dàn INOX | Chương V | 0,091 | tấn |
| 121 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,091 | tấn |
| 122 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 91,08 | m2 |
| 123 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 255,8 | m |
| 124 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 49,68 | m2 |
| 125 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 188,4 | m |
| 126 | SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,71 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 165,47 | m2 |
| 128 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 37,294 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,552 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 84,272 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,272 | m2 |
| 132 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V | 73,467 | m2 |
| 133 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 9,437 | m2 |
| 134 | Láng Granito cầu thang | Chương V | 23,86 | m2 |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 8,254 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, | Chương V | 367,964 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Chương V | 14,714 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 75,566 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 570,778 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 2 TẦNG-PHẦN ĐN | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS: 1x18W, 220V, lắp nổi gắn tường | Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần DNL03L 270/14W -220V, lắp nổi | Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Quạt trần sải 1,4m -1x75W/220V + chiết áp điều chỉnh tốc độ | Chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió D300-1x30W, 220V lắp âm tường | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 15 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 8 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 33 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 33 | cái |
| 23 | MCB 10A-1P-4.5kA | Chương V | 10 | cái |
| 24 | MCB 16A-1P-4.5kA | Chương V | 10 | cái |
| 25 | MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 12 | cái |
| 26 | MCB 25A-1P 2 cực - 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 27 | MCB 32A-1P 2 cực -6kA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 40A-1P 2 cực -6kA | Chương V | 8 | cái |
| 29 | MCB 63A-1P 2 cực -6kA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCCB 50A-3P - 3 cực -10kA | Chương V | 3 | cái |
| 31 | MCCB 75A-3P - 3 cực -18kA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm(sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V | 7 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 980 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 2.320 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 7 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 45 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 70 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 490 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 115 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 490 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 930 | m |
| 49 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 40 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 210 | hộp |
| 54 | Gia công kim thu sét đường kính d16; H=1200 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 57 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 45 | m |
| 58 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 30 | m |
| 59 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 29 | m |
| 60 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 15 | cái |
| 61 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Bulông đai ốc | Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox DN75 | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 78 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40, PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32, PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25, PN10 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN10 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PPR cấp nước nóng D20, PN20 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 84 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 86 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 65 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 53 | cái |
| 93 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 70 | cái |
| 94 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 15 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 40 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 64 | cái |
| 107 | Kép đúc thép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Kép Inox D15 | Chương V | 60 | cái |
| 109 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 111 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 112 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 13 | cái |
| 113 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 36 | cái |
| 114 | Dây điện CU/PVC/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 115 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS2 PN8 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS2 | Chương V | 0,53 | 100m |
| 119 | Ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 45 | cái |
| 122 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 55 | cái |
| 124 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 125 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 128 | Y nhựa PVC D110/110 | Chương V | 25 | cái |
| 129 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Y nhựa PVC D42/42 | Chương V | 10 | cái |
| 131 | Y nhựa PVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 5 | cái |
| 136 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 137 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 139 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 140 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 141 | Siphong U.PVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 142 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 143 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 144 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 14 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 146 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 147 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 CLASS2 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 148 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 21 | cái |
| 149 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 150 | Phễu thu nước D90 + rọ chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| 151 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 41 | cái |
| 152 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 81 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 278,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,35 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 15,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400 | Chương V | 123,5 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,78 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,069 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,9 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 14,85 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,148 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V | 6,2 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,667 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,667 | m2 |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng sắt | Chương V | 0,182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,24 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,24 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V | 5,952 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 2,874 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,249 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,661 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,982 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,156 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,711 | m3 |
| 42 | Xây gạch không 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,439 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,892 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,944 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,078 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,766 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,5 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,24 | m |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,633 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 218,899 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0.6/1KV - 4x25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0.6/1KV - 2x10mm2 | Chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0.6/1KV - 2x6mm2 | Chương V | 36 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 27 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 36 | m |
| 6 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V | 12 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A, ICU=18KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tơ điện 3 pha 3x50/100A -220/380V | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Giá cố định cáp đi nổi trên tường | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Bulong kèm vòng đệm M16 | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Sứ Puli | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây thép D5 (treo cáp nguồn) | Chương V | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3,5m3/h; H=40m | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3,5m3/h; H=45m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Rọ hút máy bơm D32 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van phao điện bơm tự động | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Van khóa 1 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa 2 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa 2 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa ren trong PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 19 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm D32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V | 81 | m |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 22 | Ống gen nhựa PVC D20 | Chương V | 10 | m |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 2,556 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,18 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,538 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,7 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,27 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,134 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 36 | Đào mương đặt cống, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, để tận dụng | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 40 | Đế cống | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Ống cống D400 | Chương V | 2,5 | m |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 44 | Măng xông nhựa uPVC D250 | Chương V | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 2 TẦNG- PHẦN XD( ĐIỂM ĐỘI 9) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 11,993 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,285 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,902 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,805 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 27,342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 96,542 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,123 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,06 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 3,899 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 4,855 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,675 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,104 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V | 1,193 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,96 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,956 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,292 | tấn |
| 20 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,425 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 1,878 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,212 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,159 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,502 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,47 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,043 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,581 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Chương V | 33,581 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 6,327 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 39,908 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,173 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,132 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 15 | cấu kiện |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,727 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,482 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 0,321 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 0,395 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28m | Chương V | 3,202 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 43,481 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Chương V | 4,104 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 1,158 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 1,865 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 6,487 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 81,312 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=28 m | Chương V | 6,776 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 10,07 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,924 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V | 0,361 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,899 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,108 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,613 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,131 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,259 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V | 0,315 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,673 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 127,894 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,673 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 3,16 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,109 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,133 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,553 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,197 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,216 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,586 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,253 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,502 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 82 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 36,866 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,154 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 501,082 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.011,526 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,1 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 351,496 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 582,075 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,89 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 531,236 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.162,197 | m2 |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 400,584 | m2 |
| 93 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 81,162 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,561 | m2 |
| 95 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Sản xuất lan can | Chương V | 1,363 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 53,376 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,376 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can Inox | Chương V | 0,2 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V | 12,028 | m2 |
| 103 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,115 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,115 | tấn |
| 105 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 91,08 | m2 |
| 106 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 255,8 | m |
| 107 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,84 | m2 |
| 108 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 200,4 | m |
| 109 | SX vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,71 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 167,63 | m2 |
| 111 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 46,532 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,597 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 86,432 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,432 | m2 |
| 115 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 95,525 | m2 |
| 116 | Láng Granito tam cấp | Chương V | 6,791 | m2 |
| 117 | Láng Granito cầu thang | Chương V | 23,86 | m2 |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 10,965 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 478,216 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Chương V | 20,956 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 96,229 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 579,507 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 2 TẦNG-PHẦN ĐN | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01/CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS: 1x18W, 220V, lắp nổi gắn tường | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần D LN03L 270/14W-220V, lắp nổi | Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Quạt trần sải 1,4m -1x75W/220V + chiết áp điều chỉnh tốc độ | Chương V | 23 | cái |
| 7 | Quạt thông gió D300-1x35W, 220V lắp âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 18 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 9 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 33 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 33 | cái |
| 23 | MCB 10A-1P-4.5kA | Chương V | 10 | cái |
| 24 | MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 25 | MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 12 | cái |
| 26 | MCB 25A-1P 2 cực -6kA | Chương V | 8 | cái |
| 27 | MCB 32A-1P 2 cực -6kA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 40A-1P-2 cực -6kA | Chương V | 8 | cái |
| 29 | MCCB 40A-3P 3 cực -10kA | Chương V | 3 | cái |
| 30 | MCCB 75A-3P 3 cực -18kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm(sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V | 7 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 980 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 2.380 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 5 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 7 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 45 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 70 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 490 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 115 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 490 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 950 | m |
| 49 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 40 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 40 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 220 | hộp |
| 54 | Gia công kim thu sét đường kính d16; H=1200 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 57 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 50 | m |
| 58 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 20 | m |
| 59 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 24 | m |
| 60 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 60 | cái |
| 61 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Bulông đai ốc | Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Phễu thu nước Inox DN50 | Chương V | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 78 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40, PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32, PN10 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25, PN10 | Chương V | 1,28 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN10 | Chương V | 0,58 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PPR cấp nước nóng D20, PN20 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 84 | Van chặn PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 86 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 24 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 85 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 57 | cái |
| 93 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 75 | cái |
| 94 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 45 | cái |
| 101 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 76 | cái |
| 106 | Kép đúc thép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Kép Inox D15 | Chương V | 84 | cái |
| 108 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 110 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 111 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 112 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 44 | cái |
| 113 | Dây điện CU/PVC/PVC 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 114 | Ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS2 PN8 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS2 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS2 | Chương V | 0,79 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 119 | Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 120 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 80 | cái |
| 121 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 122 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 70 | cái |
| 123 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 70 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 32 | cái |
| 127 | Y nhựa PVC D110/110 | Chương V | 36 | cái |
| 128 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 10 | cái |
| 129 | Y nhựa uPVC D42/42 | Chương V | 5 | cái |
| 130 | Y nhựa PVC D110/90 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Y nhựa PVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 137 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 139 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 140 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 32 | cái |
| 141 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Siphong thoát sàn D75 | Chương V | 16 | cái |
| 143 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 144 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 20 | cái |
| 146 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 147 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Ống thoát nước mưa uPVC D110 CLASS2 | Chương V | 0,71 | 100m |
| 149 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 CLASS2 | Chương V | 0,59 | 100m |
| 150 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 151 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 152 | Y nhựa PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Y nhựa PVC D110/90 | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 155 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 26 | cái |
| 156 | Phễu thu nước Inox D100 + rọ chắn rác | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Phễu thu nước Inox D80 + rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 99 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400 | Chương V | 99 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,614 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,199 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,535 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,156 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,659 | m2 |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép mái | Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,885 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,35 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,022 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,261 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước | Chương V | 7,2 | m |
| 27 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Chương V | 2 | quả |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,036 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,193 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,624 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,817 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,092 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,678 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Chương V | 35,865 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Chương V | 35,865 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,252 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 33,422 | m2 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Chương V | 0,292 | m3 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,016 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 0,896 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,792 | m2 |
| 31 | Tôn phẳng bịt cửa | Chương V | 0,896 | m2 |
| 32 | Nắp che lỗ xuống bể | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Van chặn D27 Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Van chặn D34 Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co UPVC D27 Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê nhựa uPVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa uPVC D27/21 | Chương V | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,148 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V | 6,2 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,603 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,603 | m2 |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng sắt | Chương V | 0,182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,24 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,24 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V | 5,952 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,503 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,142 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,347 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,087 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,505 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,592 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,637 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,72 | m |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,737 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,137 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 7,864 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,864 | m2 |
| 55 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,066 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,544 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,363 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,735 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,028 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,739 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,007 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,902 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,028 | tấn |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,175 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,028 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,26 | m |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,616 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,819 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp II | Chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Gạch không nung | Chương V | 108 | viên |
| 6 | Băng báo cáp | Chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0.6/1KV - 2x25mm2 | Chương V | 65 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0.6/1KV - 2x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 25 | m |
| 10 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V | 15 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A, ICU=18KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tơ điện 3 pha 3x50/100A -220/380V hữu công | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Giá cố định cáp đi nổi trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Nở sắt M10-100 | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bulong kèm vòng đệm M16 | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Sứ Puli | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dây thép D5 (treo cáp nguồn) | Chương V | 40 | m |
| N | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3,5m3/h; H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước giếng khoan, Q=3,5m3/h; H=40m | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Rọ hút máy bơm D50 | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Van phao điện bơm tự động | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D40, PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 11 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa 1 chiều D40 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Van khóa 2 chiều D50 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Van khóa 2 chiều D40 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa ren trong PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa ren trong PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 24 | Kép thép tráng kẽm D40 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Kép thép tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 28 | Ống gen nhựa PVC D20 | Chương V | 8 | m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 1,915 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,86 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,499 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,768 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,98 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,842 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,089 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 46 | Đế cống D400 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Ống cống D400 | Chương V | 2,5 | m |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN XD ( ĐIỂM TRUNG TÂM GĐ2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 15,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,362 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 11,857 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 25,719 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 71,245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,601 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,897 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,755 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,185 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,468 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,075 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V | 0,868 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,344 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,311 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,172 | tấn |
| 20 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,999 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,558 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,243 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,742 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,245 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,021 | tấn |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,493 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Chương V | 21,493 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,6 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,967 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 27,46 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,875 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,121 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 7 | cấu kiện |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,181 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,751 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,227 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 0,243 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 2,329 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,679 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,096 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,982 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,812 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 5,04 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 59,372 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,555 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=28 mm | Chương V | 7,061 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,812 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V | 0,254 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=28m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,653 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,218 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,613 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,131 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,346 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V | 0,315 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,363 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 112,041 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,363 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 2,537 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,484 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,976 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,613 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,518 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,305 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,498 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,966 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,716 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 23,097 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,19 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 419,345 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 709,521 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 279,317 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 319,27 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 524,127 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 89,68 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 440,535 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.542,54 | m2 |
| 93 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 310,297 | m2 |
| 94 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 114,968 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,87 | m2 |
| 96 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Sản xuất lan can | Chương V | 1,116 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 43,704 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,704 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V | 0,2 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Chương V | 13,683 | m2 |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,048 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,048 | tấn |
| 106 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 45,48 | m2 |
| 107 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 123,8 | m |
| 108 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 55,08 | m2 |
| 109 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 173,4 | m |
| 110 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,48 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 107,04 | m2 |
| 112 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 18,18 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,971 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 55,08 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,08 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 44,379 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,1 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,604 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,421 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 131,832 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V | 7,324 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 45,206 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 401,887 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN ĐN | |||
| 1 | Bộ đèn Led BD M16L -120/36W, 170-250V, lắp nổi | Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đèn Led Downlight D110/19W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần D LN03L 270/14W-220V, lắp nổi | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Quạt trần sải 1,4m-1x75W/220V + chiết áp điều chỉnh tốc độ | Chương V | 20 | cái |
| 5 | Quạt thông gió trên tường D300-1x35W, 220V lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 31 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 31 | cái |
| 21 | MCB 10A-1P, ICU = 4.5kA | Chương V | 9 | cái |
| 22 | MCB 16A-1P, ICU = 4.5kA | Chương V | 18 | cái |
| 23 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU = 6kA | Chương V | 10 | cái |
| 24 | MCB 32A-1P 2 cực, ICU = 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB 40A-1P 2 cực, ICU = 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 26 | MCB 50A-1P 2 cực, ICU = 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 27 | MCB 32A-3P 3 cực, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 50A-3P 3 cực, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module8MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV-2x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 760 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 1.240 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 8 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 15 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 80 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 380 | m |
| 41 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 8 | m |
| 42 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 95 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 380 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 600 | m |
| 45 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 16 | m |
| 46 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 5 | hộp |
| 47 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 25 | hộp |
| 49 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 110 | hộp |
| 50 | Móc treo quạt trần D14 | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Gia công kim thu sét đường kính d16; H=1200 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 7 | cọc |
| 54 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 41 | m |
| 55 | Dây thu sét mái thép tròn D12 | Chương V | 18 | m |
| 56 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 53 | m |
| 57 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 42 | cái |
| 58 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Bulông đai ốc | Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40, PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32, PN10 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25, PN10 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN10 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 76 | Van chặn PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 21 | cái |
| 85 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 87 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 27 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D25x20 ren trong | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D20x20 ren trong | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 97 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 98 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 99 | Kép đúc thép tráng kẽm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Kép Inox D15 | Chương V | 52 | cái |
| 101 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 103 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 104 | Măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Măng xông nhựa ren ngoài PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 22 | cái |
| 107 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 22 | m |
| 108 | Ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 22 | m |
| 109 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS2 PN8 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 110 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS2 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS2 | Chương V | 0,49 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 113 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 114 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 115 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 32 | cái |
| 116 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 60 | cái |
| 117 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 118 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 120 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 27 | cái |
| 121 | Y nhựa PVC D110/110 | Chương V | 9 | cái |
| 122 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 17 | cái |
| 124 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Tê nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Tê nhựa uPVC D75/42 | Chương V | 15 | cái |
| 127 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 7 | cái |
| 133 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 135 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 136 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 137 | Ống thoát nước mưa uPVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 138 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Phễu thu nước D110 + rọ chắn rác | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 20 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG- PHẦN XD | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,903 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 172,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,997 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,683 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V | 0,855 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 12,687 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Chương V | 1,251 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,461 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,542 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 1,582 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,342 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,338 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 2,924 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,749 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,793 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V | 0,177 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,997 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 1,723 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,709 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,39 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,661 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,888 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,235 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,884 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 261,378 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,794 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,898 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 233,8 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 59,02 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 258,884 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 687,87 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 211,589 | m2 |
| 40 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 37,234 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,09 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can | Chương V | 0,24 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 9,408 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,408 | m2 |
| 45 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 31,2 | m |
| 47 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,76 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 71,1 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 36,72 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V | 0,411 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 23,76 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,76 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 195,431 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP KẾT HỢP CHỨC NĂNG -PHẦN ĐN | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH18Wx2 + cần treo thả | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Quạt trần sải 1,4m-1x75W/220V + chiết áp điều chỉnh tốc độ | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 12 | cái |
| 13 | MCB 10A-1P- 4.5kA | Chương V | 5 | cái |
| 14 | MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB 25A-1P-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 16 | MCB 40A-1P 2 cực -6kA | Chương V | 4 | cái |
| 17 | MCB 63A-1P 2 cực-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 25A-3P 3 cực-10kA (Thang tời) | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV - 2x16mm2 | Chương V | 8 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x4mm2 cấp tủ thang tời | Chương V | 24 | m |
| 23 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 44 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 430 | m |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 8 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 22 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 75 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 125 | m |
| 31 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 32 | m |
| 32 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 75 | m |
| 33 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 125 | m |
| 34 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 215 | m |
| 35 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 37 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 15 | hộp |
| 38 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 50 | hộp |
| 39 | Gia công kim thu sét đường kính d16; H=1200 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V | 32 | m |
| 42 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V | 10 | m |
| 43 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V | 31 | m |
| 44 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 78 | cái |
| 45 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bulông đai ốc | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác D80 | Chương V | 4 | cái |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,696 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,696 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 12,365 | m2 |
| 4 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 15,053 | m2 |
| 5 | Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 6 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 14 | m |
| 7 | Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6,38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 8 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Chương V | 4,8 | m |
| 9 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 5,886 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 9,812 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 31,068 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V | 1,726 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 11,939 | m2 |
| 14 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 cm | Chương V | 0,421 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 34,592 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,592 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG -PHẦN ĐN | |||
| 1 | Đèn Led Downlight D110/7W,220V, lắp âm trần | Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led ốp trần D LN03L 270/14W, lắp nổi | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Quạt thông gió trên tường D300-1x35W, 220V lắp âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây điện Cu/PVC - 2X1.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phễu thu nước Inox DN76 | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25, PN10 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN10 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Van hai chiều PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê đều 1 đầu hạt 2 đầu ren | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Kép đúc thép tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép Inox D15 | Chương V | 7 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS2 PN8 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS2 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,005 | 100m |
| 38 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 39 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 40 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Y nhựa PVC D110/110 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa uPVC D42/42 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Siphong U.PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| U | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 128 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,9 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 4,9 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 79 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1KV-4x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN65/50 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, đất cấp II | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Máy bơm nước giếng khoan, Q=3,5m3/h; H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút máy bơm D32 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao điện bơm tự động | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa 1 chiều D25 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa 2 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa 2 chiều D25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Chương V | 5 | m |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 4,824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,13 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,785 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,906 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,89 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,331 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,246 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 46 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi