Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576388-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 10:48:00 đến ngày 2020-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 1,3359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,0312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,7133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5834 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0541 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8037 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6133 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4965 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,2355 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,6928 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0753 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5176 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8181 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,3152 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2001 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1504 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2013 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,07 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,07 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4971 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,5354 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7286 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5626 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3659 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 111,176 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 111,176 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,681 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,0655 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 406,5477 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 406,5477 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,5211 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,9395 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,7262 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9315 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,1605 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 247,1262 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 247,1262 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6182 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1546 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,2135 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3428 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4089 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1708 | tấn |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,1921 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,1921 | m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8532 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,7572 | m2 |
| 53 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0215 | tấn |
| 54 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1627 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,5206 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,1826 | m2 |
| 57 | Quả cầu Inox D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,277 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3002 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0579 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,348 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,348 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0988 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0198 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,0166 | m2 |
| 69 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,68 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,68 | m |
| 71 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 46,8066 | m3 |
| 72 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,055 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 112,5059 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 98,549 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 211,0549 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 337,9619 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 301,325 | m2 |
| 78 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,3584 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 674,6453 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4411 | 100m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5102 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5102 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4152 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4152 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 118,0652 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1548 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1071 | tấn |
| 89 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,1964 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 136,2408 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,144 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 107 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,144 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,4 | m |
| 94 | Sản xuất cửa thăm mái bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,036 | m2 |
| 97 | Bản lề | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0045 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0726 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0066 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | tấn |
| 104 | Lắp đặt PVC D110 thoát nước mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 105 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 107 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,9029 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 131,8752 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1243 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 111 | Sắt vuông 10x10 nẹp quanh phần ốp tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2794 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,2368 | m2 |
| 113 | Cắt và lắp kính cửa, vách dạng thường, gắn bằng matit, chiều dày kính <=7mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,6504 | m2 |
| 114 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 561,6 | md |
| 115 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40,5161 | kg |
| 116 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4.608 | cái |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,96 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0295 | tấn |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0165 | tấn |
| 120 | Khoá cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 121 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 122 | Móc gió cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 123 | Tay kéo cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 124 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 216 | cái |
| 125 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3829 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,257 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,8146 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4356 | m3 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1065 | 100m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,4268 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,4268 | m2 |
| 134 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5276 | m3 |
| 135 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4512 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,225 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,679 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,225 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1299 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0397 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0203 | tấn |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,53 | m |
| 143 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,2255 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 364,7688 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,983 | m3 |
| 146 | Bảng chống lóa Hòa Phát | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | m2 |
| 147 | Xây bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7212 | m3 |
| 148 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7212 | m3 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,828 | m2 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,828 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,656 | m2 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 153 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6154 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1542 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0526 | tấn |
| 156 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,1168 | m2 |
| 157 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | tấn |
| 158 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5829 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,6029 | m2 |
| 160 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,4256 | m2 |
| 161 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4785 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4766 | m3 |
| 163 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,3253 | m3 |
| 164 | Lát đá Granit tự nhiên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,2378 | m2 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2693 | 100m3 |
| 166 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4176 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6747 | m3 |
| 168 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,4952 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 78,6176 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,884 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 78,6176 | m2 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1575 | m3 |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0831 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53 | cấu kiện |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0469 | 100m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4933 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 179 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,3306 | m3 |
| 180 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,4648 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,4648 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7688 | m2 |
| 183 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0618 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0103 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0896 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0045 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0041 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 189 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0132 | tấn |
| 190 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m2 |
| 191 | Bóng đèn huỳnh quang chống cận | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 192 | Bóng đèn huỳnh quang 1x1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 193 | Đèn bán cầu sát trần DLN 0.4L/W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 194 | Quạt trần VINAWIN 80W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 195 | Aptomat loại 1 pha 60 Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Aptomat loại 1 pha 40 Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 197 | Aptomat loại 1 pha 32 Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=300x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 201 | Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bảng |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 205 | Dây cáp đồng vỏ PVC 2x16mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 206 | Dây dẫn ruột động vỏ PVC 2x6mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 207 | Dây dẫn ruột động vỏ PVC 2x2.5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 208 | Dây dẫn ruột động vỏ PVC 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 209 | Máng gen luồn dây chóng cháy sp (10x18) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 210 | Máng gen luồn dây chóng cháy sp (10x28) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 211 | Bình cứu hỏa MFZ4 - BC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 212 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 213 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 214 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 216 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 217 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 218 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cọc |
| 219 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2736 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | 100m3 |
| 222 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 92,2669 | m3 |
| 223 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 234,5707 | m2 |
| 224 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6583 | m3 |
| 225 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cấu kiện |
| 226 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,76 | m2 |
| 227 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 92,2669 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8158 | 100m3 |
| 229 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8158 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi