Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Trường Sơn và đường Hồ Bá Kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606668-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Trường Sơn và đường Hồ Bá Kiện
Số hiệu KHLCNT 20200545371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 14:33:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,543,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
2 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 hủ
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Thanh
5 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
6 Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
7 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Kg
8 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Kg
9 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
10 Cáp đồng bọc 22kV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
11 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
12 Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
13 SPLITBOLT 2/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
14 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Bộ
15 Cosse cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
16 Đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,5 Mét
17 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
19 Ống nhựa hdpe đk 90mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
20 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
21 COLLIER 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
22 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
23 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cuộn
24 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
25 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
26 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
B Cung cấp Vật liệu hạng mục Trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Kg
3 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Mét
4 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
5 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
6 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
7 Cosse cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
8 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 hủ
9 Cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
10 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cuộn
11 Nắp chụp đầu sứ cao MBT PP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
12 Nắp đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
13 Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 kg
14 Miếng bakelit cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
15 Bảng tên trạm biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
16 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
C Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
2 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 125 hủ
3 Collier d42 cố định ống vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.071 Cái
4 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
5 Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202,5 Kg
7 Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
8 Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
9 Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
10 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140 Bộ
11 Cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 491 Cái
12 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
13 Cosse cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 340 Cái
14 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
15 Đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
16 Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182 Cái
17 Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 805 Cái
19 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
20 BOULON MÓC CÁP ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
21 Ống nhựa phẳng HDPE đk 40mmm (màu xám) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 892,5 Mét
22 Ống nhựa hdpe đk 25mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
23 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Cái
24 Bảng chỉ tên mã lộ ra Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Cái
25 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 688 Cái
26 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
27 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
D Lắp thiết bị hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp DS 3P 24kV-630A trong nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 2. Lắp LA 18kV 10kA (NC thường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 4. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBA) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
4 5. Lắp tủ RMU 5 ngăn 4L+1T (4 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời, trong vỏ tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
5 6. Lắp tủ RMU 5 ngăn 4L+1T (4 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời,có trang bị 2 modul SCADA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
6 7. Lắp tủ RMU 6 ngăn 5L+1T (5 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
7 8. Lắp tủ RMU 6 ngăn 6L (6 ngăn đầu cáp) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
8 9. Lắp tủ trung thế 3 ngăn trong thân trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Tủ
E Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
2 2. Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
3 3. Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
4 4. Lắp nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 5. Lắp băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cuộn
6 6. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 7. Đấu cò trung thế cáp đồng bọc bọc 24kV - 150mm2 ( NC thường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
8 8. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
9 9. Lắp chì ống trung thế cho tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 T/phần
10 10. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Bộ
11 11. Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
12 12. Lắp nối đất cho tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
13 13. Lắp ống cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
14 14. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
15 15. Lắp sứ đứng đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
16 16. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.009 Mét
17 17. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 905 Mét
F Tháo, lắp thiết bị, vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ 3p
3 Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ 3p
4 Tháo hệ thống tụ bù 6-35kV, trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 100KVAr
5 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 bộ
6 Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 chuỗi sứ
7 Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 10 sứ
8 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,303 km dây
9 Tháo hạ dây dây AC 50mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,101 km dây
10 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,181 km dây
11 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,727 km dây
12 Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cột
G Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục Trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 2. Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ 3p
4 Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ 3p
5 Tháo MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
6 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 máy
7 Tháo abtomate 3 pha <= 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
8 4. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Mét
9 5. Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
10 6. Lắp nắp chụp đầu sứ cho máy biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
11 7. Lắp tiếp địa cho TBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
12 8. Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1300x3400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 9. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
14 10. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 bộ
16 Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
17 Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 chuỗi sứ
18 Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8 10 sứ
19 Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cột
20 Tháo sứ hạ thế trên xà, cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 sứ
21 Tháo abtomate 3 pha <= 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
H Tháo, lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 hộp
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,713 km dây
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,117 km dây
4 Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 cột
5 Tháo hạ cáp duplex < 2x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,707 km dây
6 Tháo hạ cáp qua duplex < 4x25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,442 km dây
I Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Tủ
2 2. Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Tủ
3 1. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.427 Mét
4 2. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Mét
5 3. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.674 Mét
6 4. Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.128 Mét
7 10. Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Bộ
8 11. Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 151 Bộ
9 12. Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
10 13. Lắp đầu cosse 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 491 Cái
11 14. Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
12 15. Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 230 Cái
13 16. Lắp đầu cosse 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
14 18. Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
15 19. Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Bộ
16 20. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
17 21. Lắp ống nhựa phẳng HDPE đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 357 T/p
18 22. Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
19 23. Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182 Bộ
20 24. Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Bộ
J Chi phí máy điện phục vụ thi công công trình(bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Trường Sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
2 Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Trường Sơn 3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
3 Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Sỹ Quan 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
K Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.679.647.635 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->