Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Tái bố trí lưới điện, trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng công trình đường Thị Trấn - Thới Tam Thôn”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611421-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Tái bố trí lưới điện, trạm biến thế trong phạm vi ảnh hưởng của dự án xây dựng công trình đường Thị Trấn - Thới Tam Thôn”
Số hiệu KHLCNT 20200554500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 10:15:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,960,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Recloser 24kV 630A có chức năng Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
2 Lắp DS 3P 630A 24kV OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
3 Lắp mới LA 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
4 Lắp mới FCO 100A thân polyme Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 Phần tháo dỡ, thu hồi và sử dụng lại -Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ 3 pha
6 Phần tháo dỡ, thu hồi và sử dụng lại- Tháo chống sét cấp điện áp <= 35 kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ 3 pha
7 Phần tháo dỡ, thu hồi và sử dụng lại - Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, tiếp đất 2 đầu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ 3 pha
B Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Trụ
2 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trụ
3 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 móng
4 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,6)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 móng
5 Đổ bê tông móng bản - trụ trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 móng
6 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi - đổ mặt hoàn thiện trụ trạm (1,2x1,6*0,6)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 móng
7 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m cân đơn trụ đơn - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
8 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m cân đôi trụ đơn - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
9 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m cân đôi trụ đôi - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
10 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m cân đôi trụ đơn - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
11 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m cân đôi trụ đôi - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
12 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
13 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Bộ
14 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Bộ
15 Lắp tiếp địa thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
16 Lắp tiếp địa chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
17 Lắp tiếp địa lặp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
18 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,078 km
19 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,026 km
20 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8023 km
21 Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6008 km
22 Lắp cò đấu thiết bị 240mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Mét
23 Lắp cò đấu lèo 50mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
24 Lắp cò đấu thiết bị M25mm2 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
25 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
26 Lắp tắm Inox ngừa động vật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
27 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo dỡ thu hồi trụ bằng thủ công kết hợp xe cẩu, Chiều cao cột =< 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 cột
28 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo dỡ thu hồi bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,535 km
29 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo dỡ thu hồi bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,605 km
30 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,9 10 sứ
31 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 bộ
32 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 bộ
33 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,9 10 sứ
C Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Lắp ống cáp ngầm trung thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Vị trí
3 Kéo mới cáp ngầm trung thế 24kV 3M240mm2 XLPE loại chống thấm nước, có màng chắn băng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 265 Mét
4 Phần tháo dỡ, thu hồi -Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,76 100m
5 Phần tháo dỡ, thu hồi - Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,33 100m
D Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp mới MBT 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
2 Lắp mới FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
3 Lắp mới LA 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
4 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
5 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 2 (1MCCB 600A + 6MCCB 250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
6 'Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại - Tháo và thu hồi máy biến áp 1 pha 50kVA_15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
7 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại - Tháo và thu hồi máy biến áp 3 pha 160kVA_15; (10); (6)/0,4 Kv ≤180KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
8 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại - Tháo máy biến áp 1 pha 75kVA_15; (10); (6)/0,4 Kv ≤75KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 máy
9 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại - Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤75KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Máy
10 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại - Tháo, thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ 3 pha
11 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại - Tháo, thu hồi thiết bị chống sét cấp điện áp <= 35 kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ 3 pha
E Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m cân đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
2 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
4 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Mét
5 Lắp mới cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
6 Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Mét
7 Lắp tiếp địa trạm ngồi (1 bộ LA, 1 bộ vỏ thiết bị) luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
8 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
9 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9 10 sứ
10 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 10 sứ
11 Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi - Tháo đo đếm các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
F Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp hộp đầu cáp nhựa 3x150mm2+95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Hộp
2 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vị trí
4 Kéo mới cáp ngầm hạ thế 3x150mm2 + 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
G Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp mới domino loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Hộp
2 Lắp mới tụ bù hạ thế 30kVAr Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
3 Phần tháo dỡ lắp lại - Tháo hộp phân phối có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha (đôminô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 hộp
4 Phần tháo dỡ lắp lại - Lắp đặt hộp phân phối có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha (đôminô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 hộp
5 Phần tháo dỡ lắp lại - Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV -Trên Cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 MVAR
6 Phần tháo dỡ lắp lại - Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVAR Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 MVAR
H Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Trụ
2 Trụ bê tông ly tâm 10m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trụ
3 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,4m đơn (0,6x0,6x0,4)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 móng
4 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (0,6x0,6x0,4)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 móng
5 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5737 Km
6 Cáp mắc điện 3P ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 Km
7 Cáp mắc điện 3P ABC4x50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,119 Km
8 Cáp mắc điện 1P duplex 2M11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,093 Km
9 Cáp mắc điện 3P - 4M22mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,056 Km
10 Cáp muller 2M11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,14 Km
11 Cò lèo cáp ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
12 Cáp xuất ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Mét
13 Phụ kiện hộp Domino Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Bộ
14 Phụ kiện hộp tụ bù Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
15 Lắp tiếp địa hạ thế cuối lưới, tụ bù Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
16 Tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại - Tháo dỡ thu hồi trụ bê tông Tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại - bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =<8 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cột
17 Tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại - Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,985 Km
18 Tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại - Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,241 Km
19 Tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại - Tháo dỡ thu hồi Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,387 Km
I Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,12 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN, gạch tezero Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,8 m3
4 Đào lớp đá dăm mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,83 m3
5 Đào đất mương cáp đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,01 m3
6 Lấp cát mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,54 100m3
7 Lắp đặt ống HDPE loại xoắn d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1 100m
J Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,53 100m2
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 215 m
3 Làm móng lớp trên đá dăm 0x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m3
4 Làm móng lớp dưới đá dăm 0x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m3
5 Đổ bê tông đá 4x6 M150 mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,2 m3
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,16 100m2
7 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,16 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,47 100m2
9 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,47 100m2
10 Lát gạch Terrazzo mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63,2 m2
11 Lắp mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
12 Đổ bê tông đá 1x2 Mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,63 100m2
K Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình
1 Thuê 02 máy phát công suất 400kVA chạy trong 5 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 lần
L Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 NƯỚC NGỌT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.354,482 lít
2 Sắt tròn d8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38,04 Kg
3 Sắt tròn d12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162,51 Kg
4 Kẽm buộc 1ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 Kg
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 cái
6 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 cái
7 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216 cái
8 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 kgs
9 Cáp nhôm trần ac 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,098 kgs
10 Cáp nhôm trần ac 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 230,6995 kgs
11 Cáp nhôm bọc acv 24kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93,03 mét
12 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
13 G.buộc đầu sứ đơn Cáp al ac bọc 22kv50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
14 G.buộc đầu sứ đôi Cáp al ac bọc 22kv50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
15 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
16 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
17 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 bộ
18 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 cái
19 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
20 Gỗ coffa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,039 m3
21 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,7841 m3
22 Đá 4x6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,591 m3
23 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,9899 m3
24 CIMENT PCB40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.895,642 kgs
25 SƠN MÀU CÁC LOẠI Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 kgs
26 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
30 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 cái
32 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
33 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 cái
34 Đinh các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,309 Kg
35 Nắp chụp trên FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
36 thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32
37 Trụ bê tông ly tâm 14m (8,5kN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 trụ
38 Xà thép l75*75*8*2m cân Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 cái
39 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Thanh
40 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,5 kgs
41 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
42 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
43 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
44 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
45 Kẹp quai ép 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
46 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
47 G.buộc đầu sứ đơn Cáp al ac bọc 22kv240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
48 G.buộc đầu sứ đôi Cáp al ac bọc 22kv240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
49 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
50 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
51 Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
52 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cuộn
53 Nắp chụp dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
54 Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Tấm
M Phần vật tư trung thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 mét
2 Collier 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 Vis 5*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
5 Taquet nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
6 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
N Phần vật tư trạm biến áp- vật thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A+4MCCB 250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Tủ MCCB trọn bộ loại 2 (1MCCB 600A+6MCCB 250A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
O Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xà thép l75*75*8*2m cân Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cái
2 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
3 Xà thép u100 - 0,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
4 Đà U160 - 1,457m - 20,689kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
5 Xà thép u100 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
6 Đà U160 - 1,7m - 24,14kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
7 Đà U160 - 2,1m - 29.82kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
8 Xà thép u100 - 1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
9 Xà thép u100 - 1,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
10 Đà U160 - 0,7m - 9.94kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
11 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 mét
12 Cosse ép cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 cái
13 Cáp đồng bọc 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 mét
14 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 kgs
15 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 cái
16 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 CÁI
17 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 bộ
18 Fuse link 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
19 thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24
20 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cuộn
21 G.buộc đầu sứ đơn Cáp al ac bọc 22kv50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
22 Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
23 Ống khò co nhiệt bọc cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
24 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Thùng
25 Nắp chụp FCO cực trên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
26 Nắp chụp FCO cực dưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
27 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
28 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
29 Ống nhựa PVC đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
30 Co PVC đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
31 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 mét
32 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
33 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
34 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
35 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
36 Collier @ 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
37 Collier @ 42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
38 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
40 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
41 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 cái
43 BOLT 16*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
P Phần vật tư hạ thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
2 Taquet nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
3 Vis 5*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
4 Giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Ống sắt tráng kẽm d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 mét
6 Collier 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
Q Phần vật tư hạ thế nổi- thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp domino 9 cực (6MCB 40A + 3MCB 80A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 bộ
R Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ BTLT 8.5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 trụ
2 Trụ bê tông ly tâm 10m 5,2kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 trụ
3 CIMENT PCB40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.262,26 kgs
4 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,68 m3
5 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,98 m3
6 NƯỚC NGỌT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 831,38 lít
7 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.723,664 mét
8 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 119 mét
9 Cáp duplex 2M10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.093 mét
10 Cáp 4M22mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 mét
11 Cáp muller 2M11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140 mét
12 Cáp đồng bọc 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 mét
13 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 288 cái
14 Cáp đồng bọc 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 mét
15 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 cái
16 Giá đỡ tụ bù hạ thế trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
17 Hộp đóng cắt tụ bù (MCCB3P 100A + thùng bảo vệ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
18 Cáp đồng 3x10mm2 đấu nối từ hộp đóng cắt qua tụ bù Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 MÉT
19 SƠN MÀU CÁC LOẠI Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 kgs
20 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 kgs
21 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 bộ
22 thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16
23 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Cái
24 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74 Cái
25 Boulon móc cho cáp abc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 Cái
26 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Cái
27 ống nối cáp abc 50-50mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
28 ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
29 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 cuộn
30 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
31 Biển báo trụ giao liên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
32 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
33 Potelet l50-2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
34 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
35 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74 Cái
36 Ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 334 Cái
37 Ống nối ép bọc cách điện 16 - 25 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 cái
S Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35% x ( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 1.958.200.247 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->