Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622874-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200236277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 09:55:00 đến ngày 2020-06-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,449,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HOẰNG ĐẠI
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4832 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8104 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 100m2
5 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6329 m3
6 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8542 m3
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1686 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 tấn
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8542 m3
11 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1122 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0027 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0199 tấn
15 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3834 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1258 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9956 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3546 tấn
22 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3106 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 tấn
27 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,804 m2
28 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m3
29 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 100m3
30 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0719 m3
31 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
32 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 100m3
33 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
35 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
36 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
37 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
38 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
43 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6835 m3
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9739 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,652 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,952 m2
47 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
48 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,868 m2
49 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,652 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,52 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2856 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3736 m2
54 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m2
55 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2873 100m2
57 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,912 cái
58 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m
59 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m2
60 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
61 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
62 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
68 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
69 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
71 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
75 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
82 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
85 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
91 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
97 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
98 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
104 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
105 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
106 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
107 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,856 m2
108 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,615 m2
109 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
110 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
111 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,856 m2
112 Sơn tường - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,615 m2
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
115 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
118 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
119 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
120 Lắp đặt tê PPR 48-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt tê PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
122 Lắp đặt cút PPR 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút PPR 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
124 Lắp đặt cút PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
129 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Măng sông PRR D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
132 Măng sông PRR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
135 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PVC 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PVC 90-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
138 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
139 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
140 măng sông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
141 măng sông nối ống D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
142 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
144 Đèn lốp bóng compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt dây CUPVC/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
149 Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
150 ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
151 Lắp đặt dây CUPVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
152 Lắp đặt automat MCB-2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Lắp đặt automat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Lắp đặt automat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
B XÂY MỚI NHÀ WC GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON THIỆU DƯƠNG
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3648 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4787 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m2
4 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6165 m3
5 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1444 tấn
9 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 m3
10 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
14 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1563 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1208 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
18 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7863 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3685 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 tấn
21 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 tấn
26 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5792 m2
27 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1191 100m3
28 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m3
29 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3243 m3
30 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
31 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1252 100m3
32 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
34 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
35 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
36 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
37 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
42 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0422 m3
43 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1523 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1368 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,308 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,046 m2
48 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
49 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
50 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,554 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,554 m2
53 Quét Flinkote chống thấm nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,554 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,906 m2
55 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
57 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,592 cái
60 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m
61 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
63 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7503 m2
64 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
84 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
99 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C CẢI TẠO WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HÀM RỒNG
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6273 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,116 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
7 Lát gạch Ceramic chống trơn 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6273 m2
8 Sơn tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,116 m2
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
12 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
15 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
17 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
19 Lắp đặt tê PPR 40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê PPR 40-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê PPR 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
23 Lắp đặt cút PPR 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút PPR 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Lắp đặt cút PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
26 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Van xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Lắp đặt Tê ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
31 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PVC 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC xiên 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
42 Lắp đặt Tê xiên 110x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Lắp đặt Tê xiên D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt Tê xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Lắp đặt côn nối D75x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Lắp đặt côn nối D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt côn nối D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt Tê 90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
D XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HOẰNG ANH
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0714 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8976 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0474 100m2
5 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4778 m3
6 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9835 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1803 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 tấn
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9835 m3
11 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
15 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6916 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1538 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1765 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0269 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4808 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 tấn
22 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
27 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 m2
28 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m3
29 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 100m3
30 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1924 m3
31 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
32 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4311 100m3
33 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
35 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
36 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m2
37 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
38 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
39 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
43 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5035 m3
44 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3972 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,804 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,059 m2
49 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
50 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
51 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,804 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,887 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4235 m2
55 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6228 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6228 m2
57 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6228 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 100m2
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,928 cái
60 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m
61 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
63 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3521 m2
64 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
84 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
99 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
E XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HOẰNG LONG
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8736 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8592 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0465 100m2
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4712 m3
5 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0066 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1824 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 tấn
9 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0066 m3
10 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
14 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8084 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1644 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1793 tấn
18 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,122 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4894 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4673 tấn
21 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 m2
27 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0496 100m3
28 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m3
29 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1762 m3
30 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,745 m3
31 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m3
32 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
34 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
35 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
36 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
37 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
38 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
42 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6966 m3
43 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3972 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,022 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,059 m2
48 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
49 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
50 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,022 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,787 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,316 m2
54 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7698 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7698 m2
56 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7698 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 100m2
58 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,928 cái
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m
60 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
61 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
62 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3521 m2
63 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
69 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
92 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
98 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
F XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HOẰNG LÝ
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3488 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7936 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
5 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6626 m3
6 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9389 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1763 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 tấn
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9389 m3
11 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
15 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7503 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1793 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1569 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4923 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4673 tấn
22 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3001 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
27 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 m2
28 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m3
29 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 100m3
30 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1924 m3
31 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
32 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
33 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
35 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
36 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
37 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
38 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
43 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6966 m3
44 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3972 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,022 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,059 m2
49 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 m2
50 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
51 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,022 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,587 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,316 m2
55 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4656 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4656 m2
57 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7698 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 100m2
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,928 cái
60 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m
61 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
63 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3521 m2
64 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
84 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
99 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
G  XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS THIỆU DƯƠNG
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3648 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4787 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6165 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1444 tấn
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1563 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1208 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7863 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3685 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5792 m2
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 100m3
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3243 m3
31 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
34 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
36 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
38 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
39 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
43 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0422 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1523 m3
45 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
46 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1368 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,308 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,046 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
51 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,308 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,986 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,906 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
57 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,592 cái
60 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m
61 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
63 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7503 m2
64 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
70 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
97 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
98 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
H XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5756 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0444 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4762 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4301 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4884 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6856 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4101 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2191 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2137 tấn
18 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4101 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0638 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2197 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,408 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6922 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9792 m2
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 100m3
41 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5209 m3
43 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
46 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
48 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
50 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
55 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0409 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2483 m3
57 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m2
58 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5984 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,242 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,67 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,332 m2
63 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,242 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,902 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8104 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m2
71 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,016 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m
73 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
75 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,074 m2
76 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
94 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
105 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
110 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
I TRƯỜNG THCS AN HOẠCH
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2636 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0264 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0747 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4762 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4301 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4114 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6676 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3947 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2177 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 tấn
18 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3947 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1858 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2178 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,301 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6829 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6966 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9792 m2
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m3
41 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4477 m3
43 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
46 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
48 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
50 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
51 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
55 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0429 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2483 m3
57 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m2
58 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5984 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,89 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,67 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,332 m2
63 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,89 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,902 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0564 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0136 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0136 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0136 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m2
71 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,016 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m
73 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
75 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,074 m2
76 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
94 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
105 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
110 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
121 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1744 m2
122 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,846 m2
123 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,798 m2
124 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
125 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lát gạch ceramic 30x30cm, PC40, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,174 m2
127 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,798 m2
128 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,798 m2
129 Sơn tường - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,798 m2
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
132 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
133 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
136 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
137 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
138 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
143 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
147 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
151 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
152 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
156 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
157 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
158 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
159 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
163 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
J XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS QUẢNG THỊNH
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9808 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9976 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8341 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1941 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1897 tấn
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8764 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2043 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1961 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8459 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5534 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,334 m2
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 100m3
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6479 m3
31 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
34 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
36 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
38 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
39 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
43 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,984 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1955 m3
45 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
46 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9242 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,064 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
51 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,292 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,034 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
57 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3426 100m2
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,048 cái
60 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m
61 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
63 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8486 m2
64 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
70 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
93 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
97 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
98 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
K TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯƠNG
1 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2832 m2
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2832 m2
12 Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
13 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,498 m2
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
18 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,374 m2
23 Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 m2
L XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HOẰNG ĐẠI
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9808 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9976 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 100m2
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8341 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1941 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1897 tấn
9 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8764 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2043 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1961 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8459 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5534 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,334 m2
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 100m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6479 m3
30 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9196 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
33 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
35 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
37 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
42 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,984 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1955 m3
44 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
45 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9242 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,064 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
50 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,292 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,034 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3426 100m2
58 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,048 cái
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m
60 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
61 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
62 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8486 m2
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
80 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
92 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
96 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
97 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
M XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0836 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0084 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0743 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4762 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4301 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3344 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6496 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3962 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2178 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 tấn
18 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3962 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,046 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2159 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1852 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6727 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6921 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9792 m2
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 100m3
41 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4477 m3
43 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
46 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
48 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
50 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
55 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9142 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2483 m3
57 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m2
58 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5984 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,14 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,67 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,332 m2
63 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,14 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,902 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0564 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9156 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9156 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9156 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m2
71 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,016 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m
73 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
75 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,074 m2
76 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
94 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
105 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
110 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
N XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HẢI 1
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6848 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5714 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m2
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8673 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7387 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1581 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1572 tấn
9 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7387 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5299 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1626 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3087 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4168 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4083 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1348 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1348 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,724 m2
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 100m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6635 m3
30 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9196 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
33 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
35 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
37 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
42 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,012 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 m3
44 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 100m2
45 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9968 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,136 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,18 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
50 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,136 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,42 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,666 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,221 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,221 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,221 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2302 100m2
58 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,0928 cái
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m
60 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
61 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
62 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8386 m2
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
96 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
O XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG QUANG
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4436 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0444 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4762 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4301 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4884 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6856 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4101 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2191 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2137 tấn
18 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4101 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0638 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2197 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,408 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6922 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7235 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9792 m2
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 100m3
41 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5209 m3
43 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
46 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
48 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
50 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
55 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7505 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2483 m3
57 Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m2
58 Ốp gạch vào tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4404 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,38 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,568 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,332 m2
63 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,38 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,9 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9424 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m2
71 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,016 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m
73 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
75 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,074 m2
76 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
94 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
105 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
110 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
P CẢI TẠO WC HỌC SINH KHU 3 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ TỰ TRỌNG
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,3117 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,984 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9755 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1384 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,3117 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,959 m2
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Gia công, lắp dựng vách ngăn tấm pano compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
Q XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG PHÚ
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0836 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0084 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0743 100m2
5 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4762 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 tấn
8 Bê tông cổ cột, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4301 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy 70 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3344 m3
13 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6496 m3
14 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3962 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2178 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 tấn
18 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3962 m3
19 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
23 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
27 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,046 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2159 tấn
31 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1852 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6727 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6921 tấn
34 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
39 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9792 m2
40 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 100m3
41 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100m3
42 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4477 m3
43 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9196 m3
44 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
45 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
47 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
48 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
49 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
50 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
55 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9142 m3
56 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2483 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5984 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,14 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,67 m2
61 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
62 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,332 m2
63 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,14 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,902 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0564 m2
67 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9156 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9156 m2
69 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9156 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m2
71 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,016 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m
73 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
75 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,074 m2
76 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
82 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
99 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
105 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
111 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
112 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
118 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
119 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
120 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
R XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ QUẢNG ĐÔNG
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0836 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0444 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0743 100m2
5 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4762 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 tấn
8 Bê tông cổ cột, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4301 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy 70 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4114 m3
13 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6856 m3
14 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4101 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2178 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 tấn
18 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3962 m3
19 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
23 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
27 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,046 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2159 tấn
31 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1852 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6727 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6921 tấn
34 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
39 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9792 m2
40 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 100m3
41 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100m3
42 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4477 m3
43 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
44 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
45 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
47 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
48 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
49 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
50 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
55 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0422 m3
56 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1523 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1368 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,308 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,046 m2
61 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
62 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
63 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,308 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,986 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 m2
67 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
69 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
71 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,016 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m
73 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
74 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
75 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7503 m2
76 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
82 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
83 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
96 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
100 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
111 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
117 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
S TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI II
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9897 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,136 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,772 m2
4 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,861 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống điện nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,99 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,136 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,772 m2
11 Sơn tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,772 m2
12 Lắp dựng trần thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,861 m2
13 Lắp đặt Lavabô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
19 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9653 m3
20 Bê tông lót móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5173 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
24 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4562 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,67 m2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4765 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
30 Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
31 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
32 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
33 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
34 Lắp đặt tê PPR 48-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Lắp đặt cút PPR 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt cút PPR 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Lắp đặt cút PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
43 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Măng sông PRR D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Măng sông PRR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC 90-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
52 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
54 măng sông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 măng sông nối ống D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Ga thu sàn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Đèn lốp bóng compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt dây CUPVC/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
64 Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
65 ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
66 Lắp đặt dây CUPVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
67 Lắp đặt automat MCB-2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt automat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt automat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
71 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
72 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3648 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5456 m3
74 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m2
75 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6165 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 m3
77 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1444 tấn
80 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 m3
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 m3
82 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1563 m3
86 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1208 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
89 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7863 m3
90 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3685 100m2
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 m3
93 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 tấn
95 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5792 m2
98 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 100m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3243 m3
100 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
101 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
103 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
105 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
107 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
108 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
109 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
112 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0422 m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1523 m3
114 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
115 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1368 m2
116 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,308 m2
117 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,046 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
120 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
121 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,308 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,986 m2
123 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,906 m2
124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
125 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
126 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4962 m2
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
128 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,592 cái
129 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m
130 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
131 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
132 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7503 m2
133 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
134 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
139 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
142 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
150 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
151 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
152 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
157 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
161 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
162 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
163 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
165 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
166 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
167 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
171 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
T XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9807 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9976 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 100m2
5 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8341 m3
6 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1941 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1897 tấn
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
11 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 m3
12 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
15 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8764 m3
16 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2043 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1961 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8459 m3
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5534 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
22 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
23 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
27 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,334 m2
28 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 100m3
29 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 100m3
30 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6479 m3
31 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9196 m3
32 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
33 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
34 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
35 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
36 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
37 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
38 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
43 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,984 m3
44 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1955 m3
45 Ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9242 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,064 m2
49 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m2
50 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
51 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,292 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,034 m2
55 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
57 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3426 100m2
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,048 cái
60 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m
61 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
63 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8486 m2
64 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
84 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
87 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
90 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
93 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
99 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
104 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
U XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS TÀO XUYÊN
1 Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9808 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9976 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 100m2
5 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8341 m3
6 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1941 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1897 tấn
10 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
11 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 m3
12 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
15 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8764 m3
16 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2043 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1961 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8459 m3
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5534 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
22 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
23 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
27 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,334 m2
28 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 100m3
29 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 100m3
30 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6479 m3
31 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
32 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
33 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
34 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
35 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
36 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
37 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
38 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
43 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,984 m3
44 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1955 m3
45 Ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9242 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,064 m2
49 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m2
50 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
51 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,292 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,034 m2
55 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
57 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2496 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3426 100m2
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,048 cái
60 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m
61 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
63 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8486 m2
64 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
84 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
87 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
90 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
93 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
99 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
104 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
V XÂY MỚI NHÀ WC GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS ĐÔNG HẢI
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4436 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0444 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 100m2
4 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4762 m3
5 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1103 tấn
7 Bê tông cổ cột, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4301 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
11 Xây móng đá hộc, dầy 70 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1804 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6136 m3
13 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,427 m3
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2206 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2134 tấn
17 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,427 m3
18 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
22 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 m3
23 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
26 Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0856 m3
27 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1896 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2197 tấn
30 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3993 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6915 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 tấn
33 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 m3
34 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
38 Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9792 m2
39 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 100m3
40 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 100m3
41 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5941 m3
42 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9196 m3
43 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
44 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
46 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
47 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
48 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
49 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
51 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
54 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1716 m3
55 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2483 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5984 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,702 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,67 m2
60 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
61 Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,332 m2
62 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,702 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,102 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8104 m2
66 Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
68 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1116 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m2
70 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,016 cái
71 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m
72 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
73 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
74 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,074 m2
75 Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
82 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
84 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt ga thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
98 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
104 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
105 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
110 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
111 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Lắp đăt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
114 Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Lắp đăt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Lắp đăt côn thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
117 Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
118 Lắp đăt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
119 Lắp đăt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
W XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM NGẠN
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0288 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0465 100m2
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4712 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0066 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1824 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 tấn
9 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0066 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8084 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1644 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1793 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,122 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4894 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4673 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 m2
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 100m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1762 m3
30 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9195 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
33 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
35 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
37 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m2
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
42 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6966 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 m3
44 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m2
45 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3972 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,022 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,059 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
50 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,022 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,787 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,316 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7698 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7698 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7698 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 100m2
58 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,928 cái
59 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m
60 Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
61 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
62 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3521 m2
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Cung cấp, lắp dựng hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
92 Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
96 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
X TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI 1
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,856 m2
4 Lắp dựng cửa pano gỗ thoáng T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9 m2
8 Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Thay thế cửa đi, cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
13 Thay thế cửa sổ, cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
14 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
16 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
18 Lắp đặt tê PPR 40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê PPR 40-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê PPR 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt tê PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt cút PPR 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt cút PPR 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
24 Lắp đặt cút PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
25 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Van xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt Tê ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PVC 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC xiên 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
41 Lắp đặt Tê xiên 110x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Lắp đặt Tê xiên D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Lắp đặt Tê xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp đặt côn nối D75x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt côn nối D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt côn nối D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt Tê 90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp nút bịt nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Lắp nút bịt D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Lắp nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->