Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 09:55:00 đến ngày 2020-06-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,449,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOẰNG ĐẠI | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4832 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6329 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8542 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3834 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9956 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3546 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3106 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0719 | m3 |
| 31 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6835 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9739 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,652 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,952 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,868 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,652 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,52 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2856 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3736 | m2 |
| 54 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2873 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,912 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 104 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 106 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,856 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,615 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,856 | m2 |
| 112 | Sơn tường - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,615 | m2 |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê PPR 48-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PPR 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Măng sông PRR D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Măng sông PRR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 140 | măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 141 | măng sông nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Đèn lốp bóng compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây CUPVC/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 150 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CUPVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt automat MCB-2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt automat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| B | XÂY MỚI NHÀ WC GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON THIỆU DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6165 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1563 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7863 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3685 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 26 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5792 | m2 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3243 | m3 |
| 30 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0422 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1368 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,308 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,046 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 50 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,554 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,554 | m2 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,554 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | m2 |
| 55 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,592 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7503 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | CẢI TẠO WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HÀM RỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6273 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,116 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 7 | Lát gạch Ceramic chống trơn 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6273 | m2 |
| 8 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,116 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê PPR 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC xiên 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê xiên 110x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê xiên D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nối D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nối D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nối D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê 90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HOẰNG ANH | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0714 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4778 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9835 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9835 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6916 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1765 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0269 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1924 | m3 |
| 31 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4311 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5035 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3972 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,804 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,059 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,804 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,887 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4235 | m2 |
| 55 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6228 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6228 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6228 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,928 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3521 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HOẰNG LONG | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4712 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0066 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4894 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4673 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m2 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1762 | m3 |
| 30 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,745 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6966 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3972 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,022 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,059 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 50 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,022 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,787 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,316 | m2 |
| 54 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7698 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7698 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7698 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,928 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3521 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 98 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HOẰNG LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6626 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9389 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9389 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7503 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1569 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4923 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4673 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3001 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1924 | m3 |
| 31 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6966 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3972 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,022 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,059 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,022 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,587 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,316 | m2 |
| 55 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4656 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4656 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7698 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,928 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3521 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS THIỆU DƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3648 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4787 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6165 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1563 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7863 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3685 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5792 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3243 | m3 |
| 31 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0422 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1368 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,308 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,046 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,308 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,986 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,592 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7503 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5756 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4884 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6856 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4101 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4101 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0638 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,408 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6922 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9792 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5209 | m3 |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0409 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5984 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,242 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,332 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,242 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,902 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8104 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,016 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,074 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | TRƯỜNG THCS AN HOẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4114 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6676 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3947 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3947 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,301 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6829 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6966 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9792 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4477 | m3 |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0429 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5984 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,89 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,332 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,89 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,902 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0564 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0136 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0136 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0136 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,016 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,074 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1744 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,846 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lát gạch ceramic 30x30cm, PC40, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,174 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | m2 |
| 129 | Sơn tường - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | m2 |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| J | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS QUẢNG THỊNH | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9808 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8341 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,334 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6479 | m3 |
| 31 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,984 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9242 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,064 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,292 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,034 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,048 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8486 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| K | TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2832 | m2 |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2832 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,498 | m2 |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,374 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m2 |
| L | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS HOẰNG ĐẠI | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9808 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8341 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8764 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8459 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,334 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6479 | m3 |
| 30 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9196 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,984 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9242 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,064 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,292 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,034 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,048 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8486 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| M | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0836 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3344 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6496 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3962 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3962 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2159 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1852 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6727 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6921 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9792 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4477 | m3 |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9142 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5984 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,14 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,332 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,14 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,902 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0564 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9156 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9156 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9156 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,016 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,074 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| N | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HẢI 1 | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6848 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5714 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8673 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7387 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1572 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7387 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5299 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3087 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4083 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,724 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6635 | m3 |
| 30 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9196 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,012 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9968 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,136 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,136 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,42 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,666 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,221 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,221 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,221 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,0928 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8386 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| O | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4436 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4884 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6856 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4101 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4101 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0638 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,408 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6922 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7235 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9792 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5209 | m3 |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7505 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 58 | Ốp gạch vào tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4404 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,38 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,568 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,332 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,38 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9424 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,016 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,074 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| P | CẢI TẠO WC HỌC SINH KHU 3 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ TỰ TRỌNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3117 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,984 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9755 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1384 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3117 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,959 | m2 |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng vách ngăn tấm pano compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| Q | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0836 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy 70 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3344 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6496 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3962 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3962 | m3 |
| 19 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2159 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1852 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6727 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6921 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9792 | m2 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4477 | m3 |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9196 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9142 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5984 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,14 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,332 | m2 |
| 63 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,14 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,902 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0564 | m2 |
| 67 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9156 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9156 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9156 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,016 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,074 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 111 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 120 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| R | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ QUẢNG ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0836 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy 70 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4114 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6856 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4101 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3962 | m3 |
| 19 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2159 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1852 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6727 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6921 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9792 | m2 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4477 | m3 |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0422 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1368 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,308 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,046 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 63 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,308 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,986 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m2 |
| 67 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,016 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7503 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI II | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9897 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,136 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,772 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,861 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,136 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,772 | m2 |
| 11 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,772 | m2 |
| 12 | Lắp dựng trần thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,861 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 19 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9653 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5173 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4562 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,67 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4765 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 30 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê PPR 48-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Măng sông PRR D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Măng sông PRR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | măng sông nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Ga thu sàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Đèn lốp bóng compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây CUPVC/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 65 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CUPVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt automat MCB-2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 71 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 72 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3648 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5456 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 75 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6165 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | tấn |
| 80 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | m3 |
| 82 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1563 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7863 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3685 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m3 |
| 93 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5792 | m2 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3243 | m3 |
| 100 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 107 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 112 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0422 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1368 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,308 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,046 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,308 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,986 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 126 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4962 | m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,592 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 131 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7503 | m2 |
| 133 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| T | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9807 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8341 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,334 | m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6479 | m3 |
| 31 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9196 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,984 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9242 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,064 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,292 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,034 | m2 |
| 55 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,048 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8486 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| U | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS TÀO XUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ công trình vệ sinh cũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9808 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8341 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,334 | m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6479 | m3 |
| 31 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,984 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9242 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,064 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,292 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,034 | m2 |
| 55 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2496 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,048 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8486 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| V | XÂY MỚI NHÀ WC GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS ĐÔNG HẢI | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4436 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4762 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy 70 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1804 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6136 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,427 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,427 | m3 |
| 18 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0856 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3993 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6915 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 38 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x3mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9792 | m2 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5941 | m3 |
| 42 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9196 | m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 49 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 54 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1716 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5984 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,702 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,332 | m2 |
| 62 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,702 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,102 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8104 | m2 |
| 66 | Láng sàn tạo dốc và chống thấm sê nô mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 68 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1116 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,016 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,074 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn lốp trần compac 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 98 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-21-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32-32-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút thu nhựa PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 110 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đăt tê nhựa PVC D110-110-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đăt tê nhựa PVC D76-76-48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đăt côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 117 | Lắp đăt tê nhựa PVC D34-34-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đăt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| W | XÂY MỚI NHÀ WC HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM NGẠN | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4712 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0066 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4894 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4673 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1762 | m3 |
| 30 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9195 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 22x10,5x11cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6966 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3972 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,022 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,059 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,022 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,787 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,316 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7698 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7698 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7698 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão (Tính 4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,928 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường một cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3521 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cút nhựa PPR ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng van phao và bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa pano gỗ thoáng T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m2 |
| 8 | Đục bỏ, tháo dỡ hệ thống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Thay thế cửa đi, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 13 | Thay thế cửa sổ, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê PPR 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC xiên 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê xiên 110x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê xiên D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nối D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nối D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nối D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê 90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi