Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:52:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,512,008,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP THU NƯỚC KÊNH DẪN N; L=7M | |||
| 1 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,574 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | 100m2 |
| 7 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | KÊNH DẪN N; L=1380 (ĐÃ TRỪ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.235,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 614,3 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,827 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,57 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1866 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,758 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,37 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| C | CẦU MÁNG: TẠI N9 - N10 (DÀI 10M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,885 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi