Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608543-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 14:49:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,533,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| B | +) Mặt đường bê tông nhựa : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.491,25 | 1 m2 |
| 2 | Thảm bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1 m2 |
| 3 | Thảm bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | 1 m2 |
| 4 | Thảm bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,333 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa t/c 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.474,12 | 1 m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhựa t/c 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,49 | 1 m2 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,1 | 1 m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,95 | 1 m3 |
| 10 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,87 | 1 m3 |
| C | +) Mặt đường bê tông xi măng : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,8 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,28 | 1 m3 |
| 3 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | 1 m3 |
| 4 | Lót ni lông sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,02 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | 1 m2 |
| D | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,94 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,29 | 1 m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K95, K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400,564 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.383,82 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,46 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.583,94 | 1 m2 |
| E | *\3- Vỉa hè, ô trồng cây : | |||
| F | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,8 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,66 | 1 m3 |
| G | +) Hạ vỉa hè lối vào cơ quan, trường học : | |||
| 1 | Bê tông hạ vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | 1 m3 |
| 2 | Lót ni lông sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,07 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 1 m2 |
| H | +) Rãnh vỉa các loại : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,22 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,2 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | 1 m3 |
| I | +) Bó vỉa các loại : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,73 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,2 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,84 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 1 tấn |
| J | +) Bó hè xây gạch : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,73 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,78 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,83 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,31 | 1 m3 |
| K | +) Tấm xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,82 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 1 m3 |
| L | +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 1 m2 |
| 3 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 1 m3 |
| M | +) Dải trồng cây KT(1.2x18&21.6)m : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | 1 m2 |
| 3 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vĩa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống, mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| N | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, <br/>màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 60x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| O | *\5- Cống dọc thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,64 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,6 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,5 | 1 m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | 1 Cái |
| 8 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,49 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,55 | 1 m2 |
| 11 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 1 m3 |
| 12 | Cọc thép hình C16 thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 1 Tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình thi công cống, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | 1 m |
| 14 | Đóng cọc thép hình thi công cống, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | 1 m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | 1 m |
| 16 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 1 Tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | 1 Tấn |
| 18 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | 1 Tấn |
| P | *\6- Hố tụ thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,67 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 3 | VC phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,87 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,39 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | Tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình giằng hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình giằng hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,23 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 17 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 23 | LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | 1 m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 1 m3 |
| Q | *\7- Mương thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m2 |
| R | *\8- Cửa xả : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m |
| 2 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng TĐ, móng TC VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | 1 m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | 1 m3 |
| S | *\9- Cống hộp BxH=(1.5x1.0)m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,34 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông bản quá độ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản quá độ, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 19 | Làm mối nối ống cống V1500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối nối |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 21 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | 1 m3 |
| 22 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | 1 m2 |
| 23 | LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống, mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | 1m3 |
| 27 | VC phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | 1 m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi