Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608543-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200515008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 14:49:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,533,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
B +) Mặt đường bê tông nhựa :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.491,25 1 m2
2 Thảm bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 1 m2
3 Thảm bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 1 m2
4 Thảm bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,333 1 Tấn
6 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa t/c 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.474,12 1 m2
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhựa t/c 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,49 1 m2
8 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,1 1 m3
9 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,95 1 m3
10 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,87 1 m3
C +) Mặt đường bê tông xi măng :
1 Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,8 1 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,28 1 m3
3 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,47 1 m3
4 Lót ni lông sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,02 1 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 1 m2
D *\2- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,05 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,94 1 m3
3 Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,07 1 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,29 1 m3
5 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 1 m3
6 Mua đất để đắp K95, K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400,564 1 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.383,82 1 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,46 1 m3
9 Lu nền đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.583,94 1 m2
E *\3- Vỉa hè, ô trồng cây :
F +) Lát gạch :
1 Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.292,8 1 m2
2 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,66 1 m3
G +) Hạ vỉa hè lối vào cơ quan, trường học :
1 Bê tông hạ vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,81 1 m3
2 Lót ni lông sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,07 1 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 1 m2
H +) Rãnh vỉa các loại :
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 1 m3
2 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,22 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,2 1 m
4 Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 1 m3
I +) Bó vỉa các loại :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,63 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,73 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,2 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 1 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,84 1 m2
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,79 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,77 1 m3
8 Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1 tấn
9 Gia công cốt thép bó vỉa, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 1 tấn
J +) Bó hè xây gạch :
1 Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,73 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 1 m3
3 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,78 1 m2
4 Đào móng bó hè, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,83 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,31 1 m3
K +) Tấm xe lăn :
1 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 1 m3
2 Ván khuôn tấm xe lăn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,82 1 m2
3 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 1 m3
5 Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,61 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 1 m3
L +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m :
1 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 1 m3
2 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 1 m2
3 Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 1 m3
4 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 1 m3
M +) Dải trồng cây KT(1.2x18&21.6)m :
1 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 1 m3
2 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,92 1 m2
3 Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 1 m3
4 Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 1 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vĩa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cống, mương cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
N *\4- An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, <br/>màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m2
3 Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 60x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
O *\5- Cống dọc thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,64 1 m3
2 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,6 1 m3
4 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực. Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,3 1 m
5 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực. Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,5 1 m
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Mối nối
7 Lắp đặt gối cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 1 Cái
8 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,49 1 m3
10 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,55 1 m2
11 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 1 m3
12 Cọc thép hình C16 thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 1 Tấn
13 Đóng cọc thép hình thi công cống, (Phần cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 1 m
14 Đóng cọc thép hình thi công cống, (Phần cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 1 m
15 Nhổ cọc thép hình thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 1 m
16 Thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 1 Tấn
17 Lắp dựng tấm thép dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 1 Tấn
18 Tháo dỡ tấm thép dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 1 Tấn
P *\6- Hố tụ thoát nước mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,67 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
3 VC phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,87 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 1 m3
6 Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,39 1 m3
7 Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 Tấn
9 Sản xuất thép hình giằng hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 1 tấn
10 Lắp dựng thép hình giằng hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 Tấn
11 Ván khuôn hố tụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,23 1 m2
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 1 m3
13 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 1 tấn
14 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,862 1 tấn
15 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,862 Tấn
16 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
17 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 1 m3
18 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,91 1 m2
19 Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m3
20 Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 1 tấn
21 Ván khuôn tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 1 m2
22 Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
23 LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 1 m
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 1 m3
Q *\7- Mương thoát nước :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1 m3
4 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 1 m3
5 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
7 Sản xuất thép hình giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 1 tấn
8 Lắp dựng thép hình giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 Tấn
9 Ván khuôn BT mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,59 1 m2
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 1 tấn
12 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 1 tấn
13 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 1 tấn
14 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 Tấn
15 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1 m2
16 Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
17 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m2
R *\8- Cửa xả :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1 m
2 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 1 m3
3 Xây đá hộc móng TĐ, móng TC VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 1 m3
4 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 1 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,74 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 1 m3
S *\9- Cống hộp BxH=(1.5x1.0)m :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 tấn
3 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 1 tấn
4 Ván khuôn BT ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,34 1 m2
5 Bê tông bản quá độ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 1 m3
6 Gia công cốt thép bản quá độ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 1 tấn
7 Gia công cốt thép bản quá độ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 1 tấn
8 Gia công cốt thép bản quá độ, Đ/kính cốt thép d>18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 1 tấn
9 Ván khuôn BT bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 1 m2
10 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 1 m3
11 Ván khuôn BT mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 1 m2
12 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1 m3
13 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m2
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 m3
15 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 1 tấn
16 Ván khuôn tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1 m2
17 Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
19 Làm mối nối ống cống V1500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mối nối
20 LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
21 CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 1 m3
22 Quét nhựa đường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,98 1 m2
23 LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 1 m
24 LĐ ống nhựa PVC D30mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 1 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông cống, mương cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 1m3
27 VC phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 1 m3
28 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 1 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,31 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->