Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo khối hành chính quản trị+ Cải tạo 06 phòng + Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ+ Nhà xe học sinh (bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626032-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo khối hành chính quản trị+ Cải tạo 06 phòng + Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ+ Nhà xe học sinh (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20190138186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 14:15:00 đến ngày 2020-06-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,371,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Tháo dỡ mái mái tôn, cao <= 4m Chương V 170,443 M2
2 Tháo dỡ mái mái ngói, cao <= 4m Chương V 161,476 M2
3 Tháo dỡ cửa Chương V 72,28 M2
4 Tháo dỡ trần Chương V 230,04 M2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công cao <= 4m Chương V 0,586 Tấn
6 Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 0,108 M3
7 Phá dỡ bằng búa căn kết cấu gạch đá Chương V 10,894 M3
8 Đục sê nô để chống thấm Chương V 23,04 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Chương V 215,72 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V 62,88 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên lam, ô văng, sê nô Chương V 68,208 M2
12 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V 1 HT
B Phần cải tạo
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V 0,239 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,159 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,501 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 1,438 M3
5 Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,0m vào đất cấp I Chương V 0,936 100M
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 25,488 M3
7 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 1,948 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Chương V 2,839 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V 2,656 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V 7,352 M3
11 Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, đá 1x2 Mác 200 Chương V 2,587 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 Chương V 0,293 M3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 50kg Chương V 18 Cái
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,083 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,096 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,048 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,08 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,285 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,341 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,063 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,46 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,272 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 16mm Chương V 0,1 Tấn
24 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,08 Tấn
25 SXLS cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, cao <= 4m, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,034 Tấn
26 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,1 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,013 Tấn
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,047 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V 0,076 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, trụ, cao <= 16m Chương V 0,123 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, trụ, cao <= 16m Chương V 0,497 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Chương V 0,302 100M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Chương V 1,223 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng Chương V 0,559 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn lam gió Chương V 0,06 100M2
36 Xây tam cấp bằng gạch không nung 5x10x20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 1,125 M3
37 Xây tường bằng gạch 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 0,963 M3
38 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 17,389 M3
39 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 1,901 M3
40 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Chương V 263,84 M2
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Chương V 31,508 M2
42 Ốp chân tường đá tự nhiên 100x200mm Chương V 4,556 M2
43 Láng granitô cầu thang: Chương V 17,12 M2
44 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V 6,5 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 25,22 M2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 33,312 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Chương V 35,93 M2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 161,812 M2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 91,991 M2
50 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Chương V 89,5 Mét
51 Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 29,35 M2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 29,35 M2
53 Láng vữa tạo dốc i=2%, vữa xi măng Mác 75 Chương V 29,35 M2
54 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V 136,935 M2
55 Bả bằng ma tít vào tường trong Chương V 377,532 M2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Chương V 168,924 M2
57 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Chương V 14,91 M2
58 Sơn tường, cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 305,859 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 392,442 M2
60 Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện Chương V 17,28 M2
61 Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Chương V 4,32 M2
62 Lắp dựng cửa sổ kính 5 ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Chương V 55,2 M2
63 Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp sơn tĩnh điện Chương V 62,434 M2
64 Lắp dựng vách kính 5 ly khung nhôm hệ 700 Chương V 28,405 M2
65 Cung cấp đóng trần thạch cao khung nổi sơn tĩnh điện Chương V 305,5 M2
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m Chương V 0,534 Tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Chương V 0,534 Tấn
68 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,661 Tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,668 Tấn
70 Cung cấp ngói lợp 22v/m2 Chương V 47,693 M2
71 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Chương V 0,364 100M2
72 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Chương V 1,59 100M2
73 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm Chương V 1,987 100M2
74 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Chương V 112,404 M2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,682 100M2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V 3,229 100M2
C Phần cấp điện
1 Lắp đèn led đôi 1,2m 2x20W máng nổi Chương V 20 Bộ
2 Lắp đèn led đơn 1,2m 1x20W máng nổi Chương V 5 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần + hộp số Chương V 11 Cái
4 Lắp đặt Hộp nổi + mặt (3 thiết bị) Chương V 25 Bảng
5 Lắp đặt Hộp nổi + mặt (6 thiết bị) Chương V 8 Bảng
6 Lắp ổ cắm 10A Chương V 23 Cái
7 Lắp cầu chì 10A Chương V 23 Cái
8 Lắp đặt MCB - 1P - 75A Chương V 1 Cái
9 Lắp đặt MCB - 1P - 20A Chương V 4 Cái
10 Lắp đặt MCB - 1P - 10A Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt MCB - 1P - 5A Chương V 1 Cái
12 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 8,0mm² Chương V 60 Mét
13 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 4,0mm² Chương V 20 Mét
14 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 2,5mm² Chương V 160 Mét
15 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² Chương V 200 Mét
16 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 2 phân Chương V 180 Mét
17 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 3 phân Chương V 80 Mét
18 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điện Chương V 1 Hộp
D Bốc xếp – trung chuyển vật tư (trung chuyển bộ 1km)
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng Chương V 40,942 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 4,094 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại Chương V 41,51 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 4,151 10m3/km
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Chương V 15,026 Tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Chương V 15,026 Tấn
7 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 1,503 10tấn/1km
8 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc lên Chương V 27,589 Tấn
9 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc xuống Chương V 27,589 Tấn
10 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 2,759 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Chương V 3,367 Tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Chương V 3,367 Tấn
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,337 10tấn/1km
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại Chương V 3,057 100m2
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại Chương V 3,057 100m2
16 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,358 10tấn/1km
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên ngói các loại Chương V 1,91 1000v
18 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống ngói các loại Chương V 1,91 1000v
19 Vận chuyển ngói bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,401 10tấn/1km
20 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy cự ly <= 1,5 Km Chương V 0,501 100 M3
E CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V 2 Công
2 Tháo dỡ mái ngói, cao <16m Chương V 257,424 M2
3 Tháo dỡ trần + khung trần Chương V 121,73 M2
4 Tháo dỡ cửa sắt hiện trạng các loại Chương V 94,2 M2
5 Phá dỡ bằng búa căn kết cấu gạch đá Chương V 0,216 M3
6 Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 0,216 M3
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Chương V 330,49 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Chương V 459,729 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Chương V 629,79 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V 298,056 M2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 2,74 M2
12 Chà rửa ngói tận dụng, vệ sinh tường cột đã cạo sơn (tạm tính NC bậc 3/7 nhóm 1) Chương V 20 Công
F PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Chương V 330,49 M2
2 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V 459,729 M2
3 Bả bằng ma tít vào tường trong Chương V 629,79 M2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Chương V 298,056 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 629,79 M2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 757,785 M2
7 Lắp dựng Cửa đi kính trắng 5ly khung nhôm hệ 700 chân Panel lambris Chương V 32,76 M2
8 Lắp dựng Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 Chương V 61,44 M2
9 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 Chương V 51,879 M2
10 Cung cấp, làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 Chương V 121,73 M2
11 Ngói 22v/m2 (Sử dụng lại ngói đã tháo dỡ vệ sinh, thay khoảng 30% ngói mới) Chương V 77,227 M2
12 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m Chương V 2,574 100M2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp Đèn Led đôi 1,2m 2x20W máng nổi Chương V 24 Bộ
2 Lắp Đèn Led đơn 1,2m 1x20W máng nổi Chương V 10 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần + hộp số Chương V 12 Bộ
4 Lắp đặt MCB - 1P - 50A Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt MCB - 1P - 20A Chương V 6 Cái
6 Lắp hộp (2 Ổ cắm +1 Cầu chì) Chương V 18 Cái
7 Lắp hộp (1 Công tắc 2 chiều + 1 Cầu chì) Chương V 2 Cái
8 Lắp hộp (4 Công tắc 1 chiều + 1 Cầu chì) Chương V 7 Cái
9 Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV Chương V 1.320 Mét
10 Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV Chương V 1.200 Mét
11 Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV Chương V 102 Mét
12 Cáp đồng bọc PVC CV 16,0mm2, 0.6/1KV Chương V 140 Mét
13 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện loại dẹp 2 phân Chương V 940 Mét
14 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện loại dẹp 3 phân Chương V 260 Mét
15 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điện Chương V 1 Hộp
H BỐC XẾP - TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ (TRUNG CHUYỂN BỘ 1KM)
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng Chương V 9,42 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,942 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Chương V 2,497 Tấn
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Chương V 2,497 Tấn
5 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,25 10tấn/1km
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại Chương V 3,421 100m2
7 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại Chương V 3,421 100m2
8 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,4 10tấn/1km
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên ngói các loại Chương V 1,745 1000v
10 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống ngói các loại Chương V 1,745 1000v
11 Vận chuyển ngói bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,367 10tấn/1km
I CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V 2,203 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,469 100M3
3 Đóng cọc tràm L = 4,0m, 25 cây/m2, đóng vào đất cấp I Chương V 107,12 100M
4 Cung cấp trụ BT DƯL _ L=5000 (hàng rào) tiết diện 150x150 Chương V 85 Mét
5 Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy trọng lượng <= 2,5 tấn Chương V 17 Cái
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V 13,742 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 13,742 M3
8 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 28,276 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Chương V 10,578 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V 29,648 M3
11 Bê tông đan đổ tại chỗ các loại, đá 1x2 Mác 200 Chương V 0,14 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V 0,831 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, giằng, cao <= 16m Chương V 2,115 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Chương V 3,567 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho đan bê tông đổ tại chỗ Chương V 0,036 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,096 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,074 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,4 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,682 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,5 Tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,342 Tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 1,604 Tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,726 Tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,205 Tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,596 Tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 1,109 Tấn
27 SXLD cốt thép đan lam, cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,013 Tấn
28 Xây tường bằng không nung 5x10x20cm, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 33,281 M3
29 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 30,885 M3
30 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 3,483 M3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 849,088 M2
32 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 184,107 M2
33 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 75,34 M2
34 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Chương V 18,2 Mét
35 Ốp tường gốm quy cách 60x240 Chương V 16,4 M2
36 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V 831,088 M2
37 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Chương V 259,447 M2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.090,535 M2
39 Sản xuất cấu trụ thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <= 10kg Chương V 0,013 Tấn
40 Lắp dựng Cửa cổng song sắt + pano tole Chương V 11,97 M2
41 Lắp dựng Khung song sắt rào chính đã thành phẩm Chương V 135,212 M2
42 Lắp đặt Lưới thép B40 hàng rào trụ BTLT (Lưới B40 loại 2,33k/m2) Chương V 0,47 Tấn
43 Lắp dựng Bảng hiệu khung thép hộp 50x50x1,4 ốp tole phẳng dày 0,45mm Chương V 7,56 M2
44 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V 156,772 M2
J NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V 0,099 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,075 100M3
3 Đóng cừ đá L=1000x100x100, mật độ 9 cây/m2, vào đất cấp I Chương V 0,36 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V 1,411 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 0,54 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 0,784 M3
7 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 0,878 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Chương V 0,818 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V 2,041 M3
10 Bê tông lanh tô, sê nô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Chương V 1,285 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V 0,024 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, trụ, cao <= 16m Chương V 0,164 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Chương V 0,223 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông sê nô lanh tô, tấm đan Chương V 0,232 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,031 Tấn
16 SXLD cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,025 Tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,122 Tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,053 Tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,012 Tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,194 Tấn
21 SXLD cốt thép đan, lanh tô, sê nô, cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,043 Tấn
22 SXLD cốt thép đan, lanh tô, sê nô, cao <= 4m, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,048 Tấn
23 SXLD cốt thép đan, lanh tô, sê nô, cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,012 Tấn
24 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 4,042 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 29,82 M2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 51,02 M2
27 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 19,448 M2
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 7,92 M2
29 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Chương V 20,731 M2
30 Láng vữa ximăng dầy 2cm, vữa mác 75 Chương V 3,84 M2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 3,84 M2
32 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Chương V 29,6 Mét
33 Sản xuất đòn tay thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 Chương V 0,101 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,101 Tấn
35 Lợp mái tole màu sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Chương V 0,239 100M2
36 Lắp dựng cửa đi kính trắng 5ly chân Panel lambris khung nhôm hệ 700 Chương V 2,34 M2
37 Lắp dựng cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 Chương V 4,8 M2
38 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 (Theo thiết kế) Chương V 5,562 M2
39 Lát nền sàn gạch ceramic 400x400mm Chương V 9,9 M2
40 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V 29,82 M2
41 Bả bằng ma tít vào tường trong Chương V 29,82 M2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Chương V 27,528 M2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Chương V 2,64 M2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57,348 M2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 32,46 M2
46 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V 9,216 M2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V 0,422 100M2
48 Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x20W máng nổi Chương V 2 Bộ
49 Lắp đặt quạt trần + hộp số Chương V 1 Bộ
50 Lắp hộp (2 ổ cắm +1 Cầu chì) Chương V 1 Cái
51 Lắp hộp (2 Công tắc 1 chiều + 1 Cầu chì) Chương V 1 Cái
52 Lắp đặt MCB-1P-20A Chương V 1 Cái
53 Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV Chương V 24 Mét
54 Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV Chương V 22 Mét
55 Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV Chương V 36 Mét
56 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện loại dep 2 phân Chương V 22 Mét
K BỐC XẾP - TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ (TRUNG CHUYỂN BỘ 1KM)
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng Chương V 86,555 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 8,656 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại Chương V 82,057 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 8,206 10m3/km
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Chương V 33,565 Tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Chương V 33,565 Tấn
7 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 3,357 10tấn/1km
8 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc lên Chương V 101,802 Tấn
9 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc xuống Chương V 101,802 Tấn
10 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 10,18 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Chương V 7,322 Tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Chương V 7,322 Tấn
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,732 10tấn/1km
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại Chương V 0,1 100m2
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại Chương V 0,1 100m2
16 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,012 10tấn/1km
17 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy cự ly <= 1,5 Km Chương V 0,189 100 M3
L NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V 0,231 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,154 100M3
3 Đóng cừ đá L=1000x100x100, mật độ 9 cây/m2, vào đất cấp I Chương V 0,864 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,103 100M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm Chương V 1,695 M3
6 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V 2,304 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Chương V 5,155 M3
8 Trãi lớp nilong nền đổ bêtông Chương V 0,645 100M2
9 Láng nền dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 0,642 M2
10 Lát nền gạch khía 300x300x50, vữa mác 75 Chương V 6,762 M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Chương V 1,86 M3
12 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Chương V 0,688 M3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V 0,053 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống đà kiềng, cao <= 16m Chương V 0,186 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, cao <= 16m Chương V 1,44 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V 0,073 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,05 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,165 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,024 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,104 Tấn
21 Xây tường bằng gạch 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 0,359 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 4,66 M2
23 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 6,4 M2
24 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,064 Tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,064 Tấn
26 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V 0,081 Tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m Chương V 0,254 Tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Chương V 0,254 Tấn
29 Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm Chương V 0,268 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,268 Tấn
31 Lợp mái tole màu sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Chương V 0,927 100M2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầu Chương V 56,964 M2
M BỐC XẾP - TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ (TRUNG CHUYỂN BỘ 1KM)
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng Chương V 6,564 M3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,656 10m3/km
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại Chương V 10,84 M3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 1,084 10m3/km
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Chương V 3,379 Tấn
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Chương V 3,379 Tấn
7 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,338 10tấn/1km
8 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc lên Chương V 0,597 Tấn
9 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc xuống Chương V 0,597 Tấn
10 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,06 10tấn/1km
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Chương V 1,127 Tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Chương V 1,127 Tấn
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,113 10tấn/1km
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại Chương V 0,07 100m2
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại Chương V 0,07 100m2
16 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Chương V 0,008 10tấn/1km
17 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy cự ly <= 1,5 Km Chương V 0,126 100 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->