Gói thầu: SPC-BUGIAMAP-PC-07: Cung cấp xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp và đường dây, Hệ thống Camera, PCCC và tính toán chỉ số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-BUGIAMAP-PC-07: Cung cấp xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp và đường dây, Hệ thống Camera, PCCC và tính toán chỉ số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và tự có của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 10:12:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,186,920,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 617,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ - DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA CRP1 | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP2 (CRP4) 110kV | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 3 | tủ | |
| 4 | Tủ phân phối AC | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ phân phối DC | 1 | tủ | |
| 6 | Dàn tụ bù 22KV 4,2MVar, lắp trọn bộ ngoài trời. (21 tụ x 200kVAr/tụ) | Chủ đầu tư chi cấp tụ | 1 | dàn |
| B | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến áp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Hộp đầu cáp phía 23kV cho 06 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AAC 400 mm2 cho phía 110kV | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển từ xa (RTCC)<br/>Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm<br/>- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)<br/>- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)<br/>- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)<br/>- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.<br/>- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….<br/>- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.<br/>- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.<br/>- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.10 | 1 | Tủ |
| D | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ CÁP NGUỒN TỰ DÙNG - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (TRỌN BỘ CHO 01 MBA) |
|||
| 1 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m <br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m <br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m <br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Lô |
| G | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | -Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | bình |
| 3 | -Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(357Kg/1 bộ giá đỡ CB 3P) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 3 | bộ |
| 4 | -Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 18 | bộ |
| 5 | -Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(557Kg/1 bộ giá đỡ DS + 2ES) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 18 | bộ |
| 4 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(549Kg/1 bộ giá đỡ DS + 1ES) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3: | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(205Kg/1 bộ giá đỡ LA 96kV) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 6 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đếm sét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 9 | bộ |
| 6 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:<br/>+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/>+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 3 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 400 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:<br/> + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/> + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 6 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:<br/> + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm<br/> + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm<br/> + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (257Kg/1 bộ giá đỡ CVT 1P) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 5 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 5 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | bộ |
| N | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV- SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/kV (để đỡ ống hợp kim nhôm Ø80/70) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | - 01 Bộ giá đỡ cho 2 phân đoạn thanh cái 110kV của trạm (kim loại thanh H, cao 5 mét) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(557Kg/1 bộ giá đỡ PI 3P) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 1 | bộ |
| 3 | - Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ø80/70mm loại trượt đỡ thân ống | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 6 | bộ |
| 4 | - Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ø80/70mm loại cố định đỡ thân ống | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 6 | bộ |
| O | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV- SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/kV (để đỡ dây AAC 400) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ thiết bị loại thanh H mạ kẽm, 2,5m, cho 1 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(149Kg/1 bộ giá đỡ PI 1P) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 8 | bộ |
| 3 | - Kẹp đỡ dây AAC 400 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.05.1/3, Tr.18.22-ĐN.05.2/3, Tr.18.22-ĐN.05.3/3 | 8 | bộ |
| P | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Trọn bộ dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và ống nhôm thanh cái Ø80/70mm. Những phụ kiện này bao gồm chuỗi sứ treo, kẹp, nối dây, dây nhảy, vv…bao gồm: | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 1 | lô |
| 2 | (a) Dây dẫn AAC 400mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 360 | m |
| 3 | (b) Chuỗi sứ treo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây AAC 400mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 6 | bộ |
| 4 | (c) Kẹp rẽ nhánh song song cho ống Al Ø80/70mm và AAC 400mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 6 | cái |
| 5 | (d) Kẹp rẽ nhánh T cho AAC 400 qua dây AAC 400 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 7 | bộ |
| 6 | (e) Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm Ø80/70mm qua dây AAC 400 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 9 | bộ |
| 7 | (f) Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho ACSR 240 qua dây AAC 400 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 6 | bộ |
| 8 | (g) Ống hợp kim nhôm cỡ Ø80/70mm, 10m/ống | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 6 | ống |
| 9 | (h) Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm Ø80/70mm (50% có kẹp dây chống rung, 50% khôngcó kẹp dây chống rung và dây chống rung phù hợp) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ: TR.18.22-ĐN.04.1/2 | 12 | bộ |
| Q | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN -DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trọn bộ cáp quang, đầu nối cáp quang, thiết bị mạng, GPS clock….., phụ kiện phục vụ cho việc lắp đặt,giám sát, cài đặt và vận hành hệ thống điều khiển | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-TT.03 | 1 | bộ |
| R | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 40MVA, mỗi tủ gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/> + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.<br/>- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 79,74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).<br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 6 lõi đơn (2 sợi/pha); - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 6 lõi đơn; Thiết bị nối đất nhanh 3 pha; Trọn bộ truyền động; - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Khóa điều khiển CB ON/OFF; - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/> - Khóa chuyển Local/Remote; - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, MCB, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.03 | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ 24kV cho VT thanh cái , bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3/ 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. Class 3P, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT. - Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV. - Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước). - Trọn bộ truyền động. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.03 | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%). - Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha); - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. ;- Trọn bộ truyền động.;- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến;- Khóa điều khiển CB ON/OFF.;- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB.; - Khóa chuyển Local/Remote;- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại - Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding".; - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.03 | 4 | tủ |
| 4 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3C-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.03 | 1 | tủ |
| 5 | Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn; - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động; - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF; - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote; - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.03 | 1 | tủ |
| 6 | Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 6 lõi đơn (2sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 6 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ Tr.18.22-ĐN.03 | 1 | tủ |
| S | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp nguồn trung thế và phụ kiện:<br/>- 1 bộ cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV, giáp nhôm, lõi đơn 500 mm2, bọc 2 đầu, hộp nối dây và đầu cắm cáp để nối giữa MBA 40MVA và tủ lộ tổng 22kV với 2 sợi cáp/pha.<br/>- 1 bộ cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12,7/22(24)kV, giáp nhôm, bọc, lõi đơn 150 mm2, bọc 2 đầu, hộp nối dây và đầu cắm cáp để nối giữa dàn tụ bù và tủ đóng cắt lộ ra 22kV với 1 sơi cáp/pha.<br/>- 1 bộ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 12/20(24)kV, giáp băng thép, bọc, 3 lõi 35 mm2, bọc 2 đầu, hộp nối dây và đầu cắm cáp để nối giữa MBA tự dùng với tủ LBS.<br/>- 1 bộ cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12,7/22(24)kV, giáp nhôm, lõi đơn 300mm2 bọc 2 đầu, hộp nối dây và đầu cắm cáp để nối giữa dây trên không và tủ đóng cắt lộ ra 22kV với 1 sơi cáp/pha.<br/>- Cùng với số lượng không ít hơn kê khai dưới đây: | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 2 | (a) 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 514 | m |
| 3 | (b) 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| 4 | (c) 24kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx35 mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | (d) Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | (e) Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | (f) Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | (g) Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | (h) Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | (i) Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| T | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp cho các lộ ra cáp ngầm 24kV | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 2 | (a) 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 708 | m |
| 3 | (b) 0,6/1kV Cu/CV-150mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236 | bộ |
| 4 | (c) Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | (d) Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | (e) Colier kẹp ống | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | (f) Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | (g) Cáp đồng bọc 24kV-240mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | (h) Phụ kiện (Đầu cosse đồng, dây đấu nối , kẹp….) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | (i) Đầu cosse ép Cu, cở dây 240mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 11 | Bộ DS - 3pha 630A, 24kV, trọn bộ vật tư phụ kiện, giá đỡ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| U | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp nguồn và cáp điều khiển cho tự dùng: Một bộ các loại cáp nguồn và điều khiển nhiều lõi cho tự dùng cùng bang cáp và những vật liệu cần thiết như đầu cáp, nhãn, ống co,… cho tất cả các thiết bị được cung cấp và kết nối giữa những thiết bị được cung cấp và thiết bị liên quan, bao gồm cáp nguồn và cáp điều khiển từ MBA tự dùng:<br/>- Cáp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ phân phối AC.<br/>- Cáp nguồn từ tủ phân phối AC đến tủ phân phối DC và bộ sạc acquy.<br/>- Cáp nguồn từ bộ sạc acquy đến hộp cầu chì và tủ phân phối DC, từ hộp cầu chì đến acquy Nickel cadium.<br/>- Cáp điều khiển cho các thiết bị được cung cấp.<br/>- Cáp điều khiển từ thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ của MBA và tủ RTCC.<br/>- Cáp nguồn và cáp điều khiển để hoàn thiện phần điều khiển và bảo vệ của toàn trạm.<br/>- Cùng với số lượng không ít hơn kê khai dưới đây: | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 2 | (a) Cáp lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (3x95+1x70) mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | (b) Cáp lực hạ áp, điện áp 1000V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có 2 ruột đồng và vỏ bọc bằng Poly-vinyclorua. Tiết diện (2x25)mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | (c) Cáp lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (3x25+1x16) mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | (d) Cáp lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (3x10+1x6) mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 6 | (e) Cáp lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (2x4) mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 7 | (f) Cáp lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (4x2,5) mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 285 | m |
| 8 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/CTS/PVC-0.6/1.0kV: ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, có số ruột và tiết diện - 14x1.5mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | mét |
| 9 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/CTS/PVC-0.6/1.0kV: ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, có số ruột và tiết diện - 10x1.5mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 790 | mét |
| 10 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/CTS/PVC-0.6/1.0kV: ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, có số ruột và tiết diện- 7x1.5mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 650 | mét |
| 11 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/CTS/PVC-0.6/1.0kV: ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, có số ruột và tiết diện - 4x4mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 730 | mét |
| 12 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/CTS/PVC-0.6/1.0kV: ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, có số ruột và tiết diện - 4x2.5mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | mét |
| 13 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 95mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 14 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 70mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 15 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 35mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 25mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 17 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 16mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 10mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 19 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 6mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Cái |
| 20 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 4mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 21 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 2.5mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | Cái |
| 22 | Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng tiết diện 1.5mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Cái |
| 23 | Nhãn sợi cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 24 | Nhãn ruột cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Cái |
| 25 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Cuộn |
| 26 | Móc để giữ ống và cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.050 | Cái |
| 27 | Bịt đầu cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | Cái |
| 28 | Ống nhựa cứng D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Cút nhựa D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Ống nhựa cứng PVC Ø 90mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 31 | Co 90O ống nhựa Ø 90mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 32 | Cô dê giữ ống nhựa Ø 90mm vào trụ, giá đỡ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Cút nhựa D60 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Cái |
| 34 | Ống nhựa cứng Ø 60mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Co 90O ống nhựa Ø 60mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 36 | Cô dê giữ ống nhựa Ø 60mm vào trụ, giá đỡ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| V | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | dàn |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ắc quy, có dòng điện nạp 20A, điện áp đầu vào 380/220VAC, điện áp đầu ra 48VDC. - Kèm các phụ kiện để lắp đặt | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ ắc quy Ni-cad kiểu kín, điện áp 48V, dung lượng 200Ah/5h, kèm giá đỡ chịu kiềm và hộp đấu dây | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | dàn |
| 5 | AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Ống PVC 34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | mét |
| 7 | Dao cách ly cho đấu nối MBA tự dùng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ giám sát accu | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Ðèn LED T8, loại 1 bộ 2 bóng, 1,2 mét, điện áp 220V, công suất 2x18W, trọn bộ. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ <br/>TR.18.22-ĐN.08/1;<br/>TR.18.22-ĐN.08/2 | 14 | Bộ |
| 2 | Ðèn LED T8, loại 1 bộ 1 bóng, 1,2 mét, điện áp 220V, công suất 18W, trọn bộ. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/3 | 2 | Bộ |
| 3 | Đèn LED phòng nổ (acquy, chất thải) 220VAC-20W | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/4 | 4 | Bộ |
| 4 | Ðèn LED phòng nổ (dùng cho chiếu sáng sự cố) 110VDC-20W | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/5 | 2 | Bộ |
| 5 | Đèn LED chiếu sáng sự cố 110VDC-20W | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/6 | 9 | Bộ |
| 6 | Ðèn LED loại chống bụi, điện áp 220VAC, công suất 18W | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/7 | 6 | Bộ |
| 7 | Quạt thông gió 220VAC – công suất 75W | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/8 | 9 | Bộ |
| 8 | Công tắc (chiếu sáng làm việc) 220V-10A | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/9 | 22 | Cái |
| 9 | Aptomat 1 cực (MCB) 220V-20A | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/10 | 7 | Cái |
| 10 | Ổ cắm điện 2 cực 220V-10A | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/11 | 13 | Cái |
| 11 | Ống nhựa ruột gà PVC D21 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/12 | 350 | Mét |
| 12 | Hộp nối dây trong nhà | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/13 | 25 | Hộp |
| 13 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/14 | 20 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/15 | 515 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/16 | 210 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/17 | 220 | m |
| 17 | Băng keo điện Nano | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/18 | 10 | cuộn |
| 18 | Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố.Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm: - 01 MCB 01 pha - 20A. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/19 | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ phân phối xoay chiều 380/220V. Cấp nguồn cho chiếu sáng trong nhà. Đóng cắt tự động theo Rơle cảm biến quang. Trong đó bao gồm: - 01 MCB 3 pha - 63A; - 18 MCB 1pha - 20A; | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/1; TR.18.22-ĐN.08/20 | 1 | Tủ |
| X | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ... | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/> Chi tiết xem bản vẽ <br/>TR.18.22-ĐN.07 | 16 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 6 | Bộ |
| 3 | Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 7 | Bộ |
| 4 | Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 3 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 20 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x1,5 mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 430 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 160 | m |
| 8 | Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, … | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 9 | cái |
| 9 | Ống PVC D34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 300 | m |
| 10 | Ống PVC D90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 40 | m |
| 11 | Ống nối PVC D34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 40 | cái |
| 12 | Co lơi ống PVC D34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 21 | cái |
| 13 | Co lơi ống D34 và trụ BTLT | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 18 | cái |
| 14 | Co lơi ống PVC D90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 16 | cái |
| 15 | Đai inox định vị ống D34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 16 | cái |
| 16 | Đai inox định vị ống D33 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 16 | cái |
| 17 | Keo dán ống PVC | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 15 | ống |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI - TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kA | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/> Chi tiết xem bản vẽ <br/>TR.18.22-ĐN.07 | 1 | tủ |
| 2 | - MCB 3P 600V, 3P, 63A, 10kA | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 1 | cái |
| 3 | - MCB 1P 600V, 1P, 15A, 10kA | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.07 | 10 | cái |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TỦ BÁO CHÁY TRUNG TÂM, CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72) 220VAC/24VDC-In 16 Zones, out 8 zones | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.02 | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước sinh hoạt 1Phase-220VAC-2HP | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.04 | 1 | máy |
| 3 | Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m3/h; H=10m nước | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 | 1 | máy |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V-18000BTU | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/2 | 7 | máy |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V-9000BTU | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.08/2 | 1 | máy |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Camera quan sát hàng rào quanh trạm<br/>Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS<br/>Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux<br/>Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng<br/>Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn<br/>Độ phân giải: ≥1920*1080<br/>Tốc độ khung hình: ≥25fps<br/>Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)<br/>Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.<br/>Khả năng tương thích: ONVIF<br/>Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE<br/>Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66<br/>Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 4 | bộ |
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắt Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS Độ nhạy sáng: ≤0. 1 Lux Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng Phạm vi quay: - Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20x Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn Độ phân giải: ≥1920*1080 Tốc độ khung hình: ≥25fps Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T) Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP. Khả năng tương thích: ONVIF Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66 Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 2 | bộ |
| 3 | Camera cố định trong nhà Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS Độ nhạy sáng: ≤0.1 Lux Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080 Tốc độ khung hình: ≥25fps Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T) Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP. Khả năng tương thích: ONVIF Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66 Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 4 | tủ |
| 4 | Tủ đặt rack mount *Yêu cầu: - Kích thước tối thiểu 800mmD x 600mmW x 1400 mmH. - Kết cấu dạng đứng làm bằng thép dày tối thiểu 1.5mm gồm 2 vách hông và 2 cửa, cửa trước lắp kính hoặc mica trong suốt để quan sát thiết bị bên trong, cửa sau bít, 2 quạt thông gió, toàn bộ tủ được sơn tỉnh điện * Phụ kiện: Có sẵn các ổ cắm điện, thanh quản lý cáp, các bảng cắm cáp để kết nối với hệ thống thiết bị bên ngoài. - Có sẵn các cáp mạng, điện để kết nối các thiết bị trong tủ. - Có sẳn din raid, máng cáp, hàng kẹp tín hiệu, phụ kiện lắp đặt đấu nối, thanh nguồn, các ổ cắm đa năng, nguồn tổng, phích cắm BS, dây cáp mạng,... | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị Switch tại TBA Yêu cầu kỹ thuật: -Số cổng Port : Tối thiểu ≥ 24 Port 10/100M+ 2 Port Uplink 1000Mbps RJ45 + 2 Port 1000Mbps SFP - PoE Port: 24 ports RJ45 PoE (30W) - Cổng mạng Tối thiểu ≥24 Port PoE -SFP Port Tối thiểu ≥02 Cổng module SFP Network Protocol: IEEE 802.1ak, 802.1AB, 802.1br, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab -MAC Address Table 16K -Chế độ chuyển tiếp Store-and-forward -Flow Control IEEE 802.3x flow control and back pressure | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 1 | bộ |
| 6 | Hệ thống giám sát ra vào trạm ( access control). Trọn bộ bao gồm 01 bộ điều khiển cửa ( controller); a) 02 đầu đọc thẻ từ ( fingerprint reader) xác thực bằng thẻ, mã số, vân tay; b) 02 khóa từ ( door lock); 02 nút thoát hiểm ( exit button); c) 20 thẻ từ; hộp nhấn khẩn ( emergency box); chuông/còi báo động; d) Nguồn cung cấp cho bộ điều khiển controler- | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 1 | BỘ |
| 7 | Thiết bị trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng Yêu cầu kỹ thuật: - Input: 16 - Output: 08 - Giao tiếp mạng: 1 cổng 10/100 Ethernet RJ45, 1 cổng GPRS/3G (dự phòng) - Nguồn: Nguồn chính (100-240VAC 47-63 HZ) - Công suất làm việc: <65W - Nhiệt độ làm việc: 10°C~55°C - Phần mềm: Web built in hoặc phần mềm kết nối từ xa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh Yêu cầu kỹ thuật: +Số kênh IP Camera: Tối thiểu 16 kênh +Khả năng tương thích: Tương thích hầu hết tất cả các IP Camera có chuẩn ONVIF +Tiêu chuẩn nén hình ảnh: H264 hoặc cao hơn +Hỗ trợ web access: IE, Firefox, Chrome, Safari browsers … +Có thể kết nối đến nhiều server tại chỗ và từ xa: Có sẵn +Tương thích và kết nối: +Hỗ trợ giao thức tích hợp: Hỗ trợ giao thức ONVIF +Hệ điều hành: Đầy đủ bản quyền sử dụng và nâng cấp sau này (nếu có) +Phần cứng -Cổng mạng: Tối thiểu 2 x Ethernet Base-T (RJ-45) -Dung lượng lưu trữ: Tối thiểu 8TB HDD đảm bảo ghi hình chất lượng, Full HD thời gian tối thiểu 15 ngày -Dự phòng dữ liệu Mirror dữ liệu | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị chuyển đổi nguồn điện Yêu cầu kỹ thuật: -Công suất định mức: Tối thiểu 2000 W, hệ số công suất 0.95 -Công suất đỉnh: Tối thiểu 2500 W -Dạng sóng ra: Sóng hình sin -Điện áp đầu vào: 110 VDC hoặc 220 VDC -Bảo vệ nguồn đầu vào mức thấp: 90 VDC -Dòng không tải: < 0.6A -Điện áp đầu ra 220VAC: ± 10% -Điện áp ra USB 5V: NO -Tần số: 50Hz -Bảo vệ điện áp ra quá tải: > 2000 W -Khả năng chịu quá tải: 105% - 150% trong 30sec -Bảo vệ nhiệt độ cao: YES >65° C -Bảo vệ ngắn mạch đầu ra YES -Bảo vệ điện ngược chiều NO -Tự động khởi động lại YES -Chế độ nạp ắc qui NO -Kích thước: Lắp Rack hoặc Din raid | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 1 | HT |
| 10 | Thiết bị chống sét Yêu cầu kỹ thuật: +Mô tả ứng dụng: Chống sét cho mạng tốc độ cao STP +Tốc độ truyền dữ liệu: Tối thiểu 1000Mbit/s +Điện áp danh định: Tối đa 5 Vdc +Điện áp hoạt động DC tối đa: Tối đa 8 Vdc +Dòng tải tối đa 1000 mA +Đáp ứng tần số tối đa: fmax 250 MHz +Mức suy hao < 1 dB +Dòng cắt danh định Line/Ground: xung (8/20μs): Tối thiểu 2000 A +Dòng cắt danh định Line/Line: xung (8/20μs): Tối thiểu 500 A +Khả năng chịu đựng dòng quá áp cho Line: Tối thiểu 2KA +Số Port Tối thiểu 24 port +Kiểu kết nối vào/ra RJ45/RJ45 +Thời gian đáp ứng < 10 ns +Nhiệt độ làm việc -10°C ~ +70°C +Độ ẩm Độ ẩm 90% RH +Kích thước Loại lắp Rack 19” +Trọng lượng < 5 KG +Tiêu chuẩn bảo vệ Tối thiểu IP20 +Chất liệu vỏ Kim loại | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 1 | Bộ |
| 11 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 86 | m |
| 12 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp quang CAT6 bọc giáp chống nhiễu | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 480 | m |
| 13 | Bộ chuyển đổi quang | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 20 | bộ |
| 14 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 480 | m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm Ф21 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 264 | m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm Ф60 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 157 | m |
| 17 | Ống bảo vệ dây PVC Ф21 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 100 | m |
| 18 | Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 6 | trụ |
| 19 | Giá đỡ camera lắp trên cột | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 6 | bộ |
| 20 | Giá đỡ camera lắp tường nhà | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 4 | bộ |
| 21 | Dây tiếp địa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 93 | mét |
| 22 | Hộp tiếp địa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 1 | Hộp |
| 23 | Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-CCTV.01, TR.18.22-CCTV.02 | 3 | Sợi |
| 24 | Phụ kiện khác | 1 | Lô | |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO - NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây đồng bọc 240mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 100 | m |
| 2 | Dây đồng bọc 120mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 350 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 50mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 210 | m |
| 4 | Dây đồng trần 120mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 1.500 | m |
| 5 | Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 17 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 17 | mối |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 238 | mối |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 6 | mối |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 22 | mối |
| 10 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 5 | cái |
| 11 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 260 | cái |
| 12 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 250 | cái |
| 13 | Thanh đồng nối đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 6 | thanh |
| 14 | Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 280 | Bộ |
| 15 | Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 121 | cái |
| 16 | Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 mét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 4 | Giếng |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D90 dài 6m, dày 2,3mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 28 | Ống |
| 18 | Dây sắt trơn mạ kẽm D16mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 36 | Mét |
| 19 | Ống nối tráng kẽm D90/100 0,1m/ống Liên kết các ống D90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 36 | Ống |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 12 | Mối |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D90 với dây sắt D16 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 12 | Mối |
| 22 | Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 36 | Mối |
| 23 | Ống PVC D60 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 150 | Mét |
| 24 | Co 90° ống PVC D60 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 71 | Cái |
| 25 | Ống PVC D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 37 | Mét |
| 26 | Co 90° ống PVC D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 8 | Cái |
| 27 | Collier lắp ống PVC D60 và D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 4 | Cái |
| 28 | Đai inox | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 17 | Cái |
| 29 | Colier cố định cáp CV50 mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.1/6 đến bản vẽ TR.18.22-ĐN.06.6/6 | 48 | Cái |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)<br/>- Điện áp ngõ vào: 110VDC<br/>- Điện áp ngõ ra: 24VDC<br/>- Dòng điện định mức: ≥ 20A | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 | 1 | Bộ |
| 2 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5A | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 5 | Cái |
| 3 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40W | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 2 | Cái |
| 4 | Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 2 | Cái |
| 5 | Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDC | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 13 | Cái |
| 6 | Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDC | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDC | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 4 | Cái |
| 8 | Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 50 | mét |
| 9 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 15 | Cái |
| 10 | Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 70 | mét |
| 11 | Ống nhựa ruột gà PVC D=21mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 100 | mét |
| 12 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 20 | Cái |
| 13 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc tiết diện 2x1,5mm2 XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 410 | mét |
| 14 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc tiết diện 2x2,5mm2 XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 285 | mét |
| 15 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, tiết diện 2x10mm2 cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 90 | mét |
| 16 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc tiết diện 2x4mm2 XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 45 | mét |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt C120-C50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 20 | Cái |
| 18 | Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 20 | Bộ |
| 19 | Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm…Dây đồng C50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 35 | m |
| 20 | Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10W | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 7 | Cái |
| 21 | Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5A | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 7 | Cái |
| 22 | Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBA | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 1 | Bộ |
| 23 | Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 1 | Thùng |
| 24 | Đầu nối, TCVN 5739 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-PCCC.01 đến bản vẽ TR.18.22-PCCC.05 | 4 | Bộ |
| AD | Phần xây dựng trạm biến áp - San nền do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Bóc dỡ lớp thảo mộc dày 20cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 726,484 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly 5km | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 3 | Mua và vận chuyển đất sét đắp taluy trạm và taluy đường từ nơi mua về trạm cự ly 5km bằng ô tô 10T | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, k = 0,95 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 379,69 | m3 |
| 5 | - Mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm bằng ô tô 5T ( (đã trừ khối lượng chiếm chỗ của các hạng mục công trình) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T, k = 0,95 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.786,72 | m3 |
| 7 | Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,92 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc kè taluy, M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 569,55 | m3 |
| 9 | Ống PVC D60 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 405,35 | m |
| 10 | Vải địa kĩ thuật | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| AE | Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=208.5 m, khối lượng này tính cho 208.5m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 7,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 43,98 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây B5 (M75) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 62,55 | m3 |
| 6 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 387,44 | kg |
| 7 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 2.773,56 | kg |
| 8 | CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 311,16 | kg |
| 9 | CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 1.565,14 | kg |
| 10 | Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 29,19 | m3 |
| 11 | Tường xây gạch không nung dày 100, vữa M75 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 39,62 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM#75dày 1.5 tường rào | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 1.037,5 | m2 |
| 13 | Trát trụ XM# 75 dày 1,5cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 120,6 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 145,3 | m2 |
| 15 | Quét vôi tường rào + trụ rào | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 1.303,39 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leo | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 1.653,71 | kg |
| 17 | Lắp đặt song sắt chống leo, Sơn hàng rào chống rỉ 2 nước | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.28/1-4 | 104,25 | m2 |
| AF | Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 1,3 | m3 |
| 5 | Xây trụ cổng bằng gạch thẻ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 1,02 | m3 |
| 6 | Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 12,8 | m2 |
| 7 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 13,18 | kg |
| 8 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 71,9 | kg |
| 9 | Ốp gạch trang trí trụ cổng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 12,8 | m2 |
| 10 | SX LD cửa thép C1, C2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 558,4 | kg |
| 11 | Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạt | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 20,92 | m2 |
| 12 | Bánh xe cửa cổng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 2 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 1 | Bộ |
| 14 | Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 1 | lô |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.29/1-2 | 13 | m2 |
| AG | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 77,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 1 | lô |
| 2 | Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 30, đầm chặt K=0.98 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 91,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 54,95 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 9,42 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 65,94 | m2 |
| AH | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 43,25 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 65,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 39,83 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,5 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 5,19 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 36,33 | m2 |
| AI | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 15,3 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 26,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 16,3 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 1,84 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 12,85 | m2 |
| 7 | Xây kè đá hộc | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| AJ | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 6 mét, L = 21,35 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 40,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 20cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 25,62 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 2,56 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.30/1-2 | 17,93 | m2 |
| AK | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga thoát nước(12 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 12 | lô |
| 2 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 3 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch thẻ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 12,48 | m3 |
| 4 | Trát thành | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 5 | Láng đáy hố ga | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 7,68 | m2 |
| 6 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 5,52 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 134,52 | kg |
| 8 | Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 289,44 | kg |
| 9 | Lắp đặt nắp đan (TL≤100kg/tấm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 24 | tấm |
| 10 | Lấp đất hố ga | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 12 | lô |
| AL | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga thoát nước(1 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 0,17 | m3 |
| 3 | Láng đáy hố ga | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 0,64 | m2 |
| 4 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 75,81 | kg |
| 6 | Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 129 | kg |
| 7 | Lắp đặt nắp đan (TL≤100kg/tấm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 2 | tấm |
| 8 | Lấp đất hố ga | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| AM | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga thoát nước(2 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch thẻ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 2,08 | m3 |
| 4 | Trát thành | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 5 | Láng đáy hố ga | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1,28 | m2 |
| 6 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 0,96 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 26,2 | kg |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép <18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 20,42 | kg |
| 9 | Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 48,24 | kg |
| 10 | Lắp đặt nắp đan (TL≤100kg/tấm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 4 | tấm |
| 11 | Lấp đất hố ga | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 2 | lô |
| AN | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống sắt tráng kém thoát dầu Þ220; L = 15 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm đường kính 220 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 15 | m |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 0,08 | m3 |
| 4 | Co D220 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| AO | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 184 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| 3 | Ống uPVC đường kính 114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 184 | m |
| 4 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 0,84 | m3 |
| 5 | Co 90 độ D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 4 | cái |
| 6 | Co lơi D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 4 | cái |
| AP | Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước HDPE Þ220; L = 135 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| 2 | Ống uPVC đường kính 220 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 135 | m |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,617 | m3 |
| 4 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| AQ | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước Þ90; L = 60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 0,98 | m3 |
| 4 | Ống uPVC đường kính 90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.26/1-3 | 60 | m |
| AR | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/1-3 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/1-3 | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/1-3 | 14,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/1-3 | 105,28 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/1-3 | 546,48 | kg |
| 6 | SXLD cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/1-3 | 4.216,59 | kg |
| AS | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 9,2 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 341,36 | kg |
| 3 | SXLD cốt thép D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 979,01 | kg |
| 4 | Đổ bê tông dầm đỡ tủ; B15(M200) đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 4,92 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép dầm D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 82,46 | kg |
| 6 | SXLD cốt thép dầm D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 262,85 | kg |
| 7 | Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 4,1 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm, mái hắt D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 99,72 | kg |
| 9 | SXLD cốt thép dầm, mái hắt D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 377,53 | kg |
| 10 | Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 16,26 | m3 |
| 11 | Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 679,27 | kg |
| 12 | Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 1.888,3 | kg |
| 13 | Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 22,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái dày 80 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 23,47 | m3 |
| 15 | Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 2.352,5 | kg |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái hắt dày 80 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 1,14 | m3 |
| 17 | Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 245 | kg |
| 18 | Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 5,97 | m3 |
| 19 | Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 97,07 | kg |
| 20 | Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC/6-8 | 1.267,67 | kg |
| AT | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 78,05 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 6,86 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 7,66 | m3 |
| 4 | Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoài | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 216 | m2 |
| 5 | Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trong | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 371 | m2 |
| 6 | Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp gen | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 72,8 | m |
| 7 | Vữa chống thấm | 587 | m2 | |
| 8 | Bả ma tít vào tường, má cửa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 587 | m2 |
| 9 | Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 216 | m2 |
| 10 | Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 371 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axit | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 13,14 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 23,76 | m2 |
| 13 | Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 16,92 | m2 |
| 14 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhà | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 27,74 | m2 |
| 15 | Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 39,8 | m2 |
| 16 | Bả ma tít vào dầm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 39,8 | m2 |
| 17 | Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 39,8 | m2 |
| 18 | Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà dày 150 (K=0.95) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 22,1 | m3 |
| 19 | Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 147,35 | m2 |
| 20 | Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 147,35 | m2 |
| 21 | Lát gạch Ceramic 60x60cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 108,21 | m2 |
| 22 | Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu, | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 13,3 | m2 |
| 23 | Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinh | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 5,51 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 2.492,6 | kg |
| 25 | Tôn tráng kẽm dày 0,45 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 242 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 4,28 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 2,58 | m3 |
| 28 | Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 67,1 | m2 |
| 29 | Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 11,96 | m2 |
| 30 | Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 11,96 | m2 |
| 31 | Quét lớp hồ dầu ( 1 lớp ) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuậ | 278,64 | m2 |
| 32 | Quét 2 lớp chống thấm mái (bằng flinkote) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 278,64 | m2 |
| 33 | Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trần | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 278,64 | m2 |
| 34 | Bả ma tít vào trần | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 278,64 | m2 |
| 35 | Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 278,64 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nô | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 5,18 | m3 |
| 37 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nô | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 89 | m2 |
| 38 | Quét 3 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 29,28 | m2 |
| 39 | Lớp vữa chống thấm cho Sê nô M100 dày 2.5cm tạo dốc | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 29,28 | m2 |
| 40 | Bả ma tít vào Sê nô | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 44,5 | m2 |
| 41 | Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 44,5 | m2 |
| 42 | Đắp chỉ Sê nô | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 72,8 | m |
| 43 | Cầu chắn rác | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 14 | cái |
| 44 | Phễu thu nước | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 14 | cái |
| 45 | Ống PVC D21 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 6,6 | m |
| 46 | Ống PVC D90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 56 | m |
| 47 | Cút PVC D90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 28 | cái |
| 48 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắt | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 28,24 | m2 |
| 49 | Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 14,12 | m2 |
| 50 | Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốc | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 14,12 | m2 |
| 51 | Bả ma tít vào mái hắt | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 14,12 | m2 |
| 52 | Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 14,12 | m2 |
| 53 | Đắp chỉ mái hắt | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 26,2 | m |
| 54 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cột | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 79,38 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào cột | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 79,38 | m2 |
| 56 | Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 79,38 | m2 |
| 57 | SX, LD cửa đi bằng sắt 2 lớp khung kính trắng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 25,52 | m2 |
| 58 | SX, LD cửa sổ khung nhôm kính trắng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 15,02 | m2 |
| 59 | Lát gạch kính | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 4,8 | m2 |
| 60 | Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 0,48 | m3 |
| 61 | Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch dày 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 0,32 | m3 |
| 62 | Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 2,15 | m3 |
| 63 | Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 3,22 | m3 |
| 64 | Vữa lót B7.5(M100) dày 20 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 25,78 | m2 |
| 65 | Lót đá Granite dày 20 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 25,78 | m2 |
| 66 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 4,18 | m2 |
| 67 | Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 4,18 | m2 |
| 68 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 10,62 | m3 |
| 69 | Vữa lót B7.5(M100) dày 30 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KT.1-3 | 70,8 | m2 |
| AU | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Bệ xí + thùng nước | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | bộ |
| 2 | Ống PVC D90 thoát nước | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 8 | m |
| 3 | Van thép D34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 3 | cái |
| 4 | Cút 90 D34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 8 | cái |
| 5 | Cút 90 D27-D34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 4 | cái |
| 6 | Tê đều D 34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | cái |
| 7 | Tê D giảm 27-34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 2 | cái |
| 8 | Tê đều D 27 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | cái |
| 9 | Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòi | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | bộ |
| 10 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 2 | cái |
| 11 | Chậu rửa tráng men | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | bộ |
| 12 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa D34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa D27 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 5 | m |
| 15 | Ống nhựa D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 20 | m |
| 16 | Gương soi | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | bộ |
| 17 | Co D114 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | cái |
| 18 | Bồn inox 1000L (cả lắp đặt) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | cái |
| AV | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành -Giếng khoan khai thác nước ngầm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống vách PVC D200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 13 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống lọc PVC D140 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 14 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống lắng PVC D140 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 5 | m |
| 4 | Nút bịt PVC D140 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | cái |
| 5 | Roăng cao su chèn ống | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm Q≥ 3m3; H ≥ 40m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lăp đặt ống thép tráng kẽm D50 | ` | 48 | m |
| 8 | Cáp treo bơm, móc neo | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 32 | m |
| 9 | Cút thép tráng kẽm 90 độ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 3 | cái |
| 10 | Van đồng D50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | cái |
| 12 | Rơ le báo giếng cạn | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | bộ |
| 13 | Khoan giếng cấp nước 30m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | m |
| 14 | Lắp và tháo dỡ thiết bị khoan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | Lắp và tháo dỡ thiết bị khoan |
| 15 | Thiết bị lọc nước giếng khoan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 1 | Bộ |
| 16 | Đổ bê tông nền M200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 0,096 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 0,0216 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan D<10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 4 | kg |
| 19 | SX lắp dựng ván khuôn tấm đan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 0,144 | m2 |
| 20 | SX lắp dựng ván khuôn BT nền | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 3,35 | m2 |
| 21 | Xây gạch thẻ vữa M75, dày 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 0,096 | m3 |
| 22 | Trát thành giếng vữa M75, dày 15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.15 | 0,96 | m2 |
| AW | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 0,43 | m3 |
| 4 | Xây tường bể gạch vữa M75 dày <30 cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 1,67 | m3 |
| 5 | Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 3,1 | m2 |
| 6 | Trát thành bể M75 dày 1.5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 18,4 | m2 |
| 7 | Quét 2 lớp chống thấm cho bể | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 21,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 0,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm dan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 21,74 | kg |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.KC.16 | 2 | cái |
| AX | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 40MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 15,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác #200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 74,98 | m3 |
| 5 | Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máy | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 30,14 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 4,64 | m3 |
| 7 | Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 73,04 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố thu XM# 100 dày 3cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 1,92 | m2 |
| 9 | SX gia công cốt thép D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 769,98 | kg |
| 10 | SX gia công cốt thép D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 3.968,92 | kg |
| 11 | SX, gia công thép hình, L50x5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.04/1-3 | 87,46 | kg |
| 12 | Gia công và lắp đặt nắp hố thu và giá cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,46 | kg |
| AY | Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 100kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.05 | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.05 | 2 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.05 | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.05 | 1,48 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.05 | 0,04 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.05 | 16,76 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.05 | 90,58 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.05 | 8 | Bộ |
| AZ | Phần xây dựng trạm biến áp -Móng giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.06 | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.06 | 2 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.06 | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.06 | 3,9 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.06 | 0,04 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.06 | 34 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.06 | 315,74 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.06 | 8 | bộ |
| BA | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.10 | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.10 | 5 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.10 | 1,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.10 | 4,7 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.10 | 0,1 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.10 | 41,9 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.10 | 287,75 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.10 | 20 | bộ |
| BB | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 15 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.11 | 15 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.11 | 15 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.11 | 3,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.11 | 14,1 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.11 | 0,3 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.11 | 125,7 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.11 | 863,25 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.11 | 60 | bộ |
| BC | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 12 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 12 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 11,28 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 0,24 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 100,56 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 690,6 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 48 | bộ |
| BD | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng sứ đỡ 123kV (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 5 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 1,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 4,7 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 0,1 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 41,9 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 287,75 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.12 | 20 | bộ |
| BE | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.07 | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.07 | 5 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.07 | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.07 | 12,7 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.07 | 0,18 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.07 | 120,1 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.07 | 861,1 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.07 | 40 | bộ |
| BF | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực 1ES . (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.09 | 8 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.09 | 8 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.09 | 8,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.09 | 28,4 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.09 | 0,3 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.09 | 245,28 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.09 | 1.878,8 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.09 | 96 | bộ |
| BG | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 5 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 6,95 | m3 |
| 5 | Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá mi | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 0,95 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 59,85 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 406,5 | kg |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 5 | trụ |
| 9 | SX và gia công, lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.17 | 5 | bộ |
| BH | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.14 | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.14 | 4 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.14 | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.14 | 9,76 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.14 | 0,16 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.14 | 82,56 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.14 | 649,04 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-750 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.14 | 32 | bộ |
| BI | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột cổng (bao gồm 4 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 4 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 5,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 28,32 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 0,2 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 376,92 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 2.232,4 | kg |
| 8 | SXLD Bu lông neo M28 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 64 | bộ |
| 9 | Vòng định vị thép tấm dày 6mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,88 | kg |
| 10 | SX và gia công lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.15/1-2 | 4 | bộ |
| BJ | Phần xây dựng trạm biến áp - Cột cổng và xà (bao gồm 4 trụ và 2 xà) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | SX, gia công, lắp dựng trụ cổng thép hình mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.20 | 5.272,72 | kg |
| 2 | SX, gia công, lắp dựng xà thép hình mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.21 | 1.394,42 | kg |
| BK | Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 5 | lô |
| 3 | Xây gạch thẻ bệ tủ M#75 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 1,45 | m3 |
| 4 | Trát thành tủ vữa M#75 dày 15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 14,7 | m2 |
| 5 | Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 0,55 | m3 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D <= 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 10,25 | kg |
| 8 | SX gia công cốt thép móng D <= 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 52,6 | kg |
| 9 | SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.19 | 20 | bộ |
| BL | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,5mét (MC-B400); L= 35,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 3,55 | m3 |
| 3 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 309,56 | kg |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 10,76 | m3 |
| 5 | Láng đáy mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 17,75 | m2 |
| 6 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 180 | kg |
| 7 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 505,44 | kg |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 50kg | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 72 | cái |
| 10 | SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 222 | kg |
| 11 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 120 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 44,59 | kg |
| 13 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 216,55 | kg |
| 14 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 56,8 | m2 |
| 15 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| BM | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,8 mét (MC-B800); L= 40 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 5,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 13,92 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 382 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 32 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 2,31 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 273,6 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 707,2 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 495,8 | kg |
| 11 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 268 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 100,48 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 100kg | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 81 | tấm |
| 14 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 244 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 64 | m2 |
| BN | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 1 mét (MC-B1000-QĐ); L= 42,9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 6,44 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 18,79 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 510,08 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 42,9 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 2,99 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Þ <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 344,86 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 865,16 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 504,45 | kg |
| 11 | SX,LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 190 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 53,88 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 100kg | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 86 | tấm |
| 14 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 261,69 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 68,64 | m2 |
| BO | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến rộng 1,15 mét (MC-B1150); L= 44,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 7,34 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 19,83 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 545,13 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 51,18 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 3,51 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 416,7 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 933,3 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 959,56 | kg |
| 11 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 298 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 111,78 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 100kg | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 90 | cái |
| 14 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 217,45 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 71,2 | m2 |
| BP | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 1 mét (MC-B1000QĐ); L=9,4(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 3,55 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 99,08 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 9,4 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 0,66 | m3 |
| 8 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 76,19 | kg |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 191,14 | kg |
| 10 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 48,1 | kg |
| 11 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 26 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 11,81 | kg |
| 13 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 50kg | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 19 | tấm |
| 14 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 57,34 | kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.22/1-4 | 15,04 | m2 |
| BQ | Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (1x0,55), L = 4 m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/1 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/1 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/1 | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/1 | 2,32 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/1 | 58,17 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/1 | 110,8 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/1 | 24 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/1 | 4 | m |
| BR | Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1x0,55), L = 6,5 m, (SL: 2 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/2 | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/2 | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/2 | 2,02 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/2 | 6,96 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/2 | 201,94 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/2 | 424,26 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/2 | 104 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.27/2 | 13 | m |
| BS | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2 mét (MC-2,0TN); L= 15,4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 3,85 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 9,01 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 256,72 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 30,8 | m2 |
| 7 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 353,6 | kg |
| 8 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 138 | bộ |
| 9 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 60,56 | m2 |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 187,88 | kg |
| 11 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 12,32 | m2 |
| 12 | SX LD thép hộp đỡ tủ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 751,9 | kg |
| BT | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1 mét (MC-1TN); L= 8,4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 3,66 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 102,23 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 8,4 | m2 |
| 7 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 9,46 | m2 |
| 8 | SXLD SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 153,99 | kg |
| 9 | SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 58 | bộ |
| 10 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 157,7 | kg |
| 11 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 102,48 | kg |
| 12 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 6,72 | m2 |
| 13 | SX LD thép hộp đỡ tủ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 157,7 | kg |
| BU | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,8 mét (MC-0,8TN); L= 11 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1,43 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 4,46 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 129,91 | m2 |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 8,8 | m2 |
| 7 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 3,87 | m2 |
| 8 | SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 201,78 | kg |
| 9 | SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 76 | bộ |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 134,2 | kg |
| 11 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 8,8 | m2 |
| 12 | SX LD thép hộp đỡ tủ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 134,4 | kg |
| BV | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống HDPE xoắn 160/125 do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống HPDE xoắn 160/125 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 34 | m |
| BW | Phần xây dựng trạm biến áp - Xuất tuyến lộ ra 22kV do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Cắt lớp nhựa đường hiện hữu lớp cắt <=5cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 22 | m |
| 2 | Cắt lớp nhựa đường hiện hữu lớp cắt <=7cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 22 | m |
| 3 | Phá bỏ kết cấu nhựa đường | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 0,924 | m3 |
| 4 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1 | lô |
| 5 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1 | lô |
| 6 | Cát đệm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 3,5 | m3 |
| 7 | Gạch thẻ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 938 | viên |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 75 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 40 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn D195/150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 50 | m |
| 11 | Bê tông nhựa hạt mịn C9.5 dày 50mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 1,21 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.23 | 24,2 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa hạt trung C15 dày 70mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,539 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.1 kg/m2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 15 | Cào bóc lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 50mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,825 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm dày 300mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| BX | Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 12,19 | m3 |
| 4 | Sx gia công cốt thép Ø<=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 264,25 | kg |
| 5 | Sx gia công cốt thép Ø<=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 1.781,66 | kg |
| 6 | SX gia công thép hình | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 93,47 | kg |
| 7 | Xây gạch thẻ dày 100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 2,97 | m3 |
| 8 | Vữa trát, láng M75 dày 2cm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 185,65 | m2 |
| 9 | SXLD vít nở Þ10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 6 | Bộ |
| 10 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 52,45 | m2 |
| 11 | SXLD ống sắt tráng kẽm DN65 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 3 | m |
| 12 | SXLD co vuông ống thép D65 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.24/1-3 | 1 | lô |
| BY | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà che thiết bị PCCC do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/> Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông đỡ tủ chữa cháy M200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 0,128 | m3 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ<=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 6,08 | kg |
| 7 | Bu lông bắt tủ M16x150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 16 | bộ |
| 8 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản 200x200x10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 46,37 | kg |
| 9 | Vít lục giác | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 42 | Bộ |
| 10 | SX LD tôn phẳng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-XD.PCCC.1-7 | 5,29 | m2 |
| BZ | Phần đường dây dấu nối - Móng 4T40-30. (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/01 | 249,7 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/01 | 723,39 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/01 | 1.293,6 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M15-150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/01 | 356,16 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/01 | 4,1 | m3 |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/01 | 24,51 | m3 |
| CA | Phần đường dây dấu nối - Móng 4T34-26 (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/02 | 152,31 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/02 | 900,95 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M42-282 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/02 | 122,2 | kg |
| 6 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/02 | 3,14 | m3 |
| 7 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/02 | 13,96 | m3 |
| CB | Phần đường dây dấu nối - Móng 4T45-38 (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/03 | 637,16 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/03 | 3.160,48 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/03 | 4.053,28 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/03 | 995,84 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/03 | 12,8 | m3 |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐN.XD.06/03 | 85,06 | m3 |
| CC | Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa giếng -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-50 (1 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 50 | m |
| 2 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 1 | lô |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa tráng kẽm Ø12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 53,3 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống tráng kẽm tiếp địa D80/90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 6 | m |
| 5 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 1 | lô |
| CD | Phần xây lắp đường dây đấu nối - Tiếp địa giếng -Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-70 (3 bộ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 210 | m |
| 2 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 3 | lô |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa tráng kẽm Ø12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 213 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống tráng kẽm tiếp địa D80/90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 18 | m |
| 5 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.08 | 3 | lô |
| CE | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây dẫn điện và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.02 | 4.196,22 | m |
| CF | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây cáp quang OPGW-50 và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW50 mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.752 | m |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 2 đầu: OPGW-FOC | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 2 đầu: OFC-OPGW | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 3 đầu: OPGW-OPGW-OPGW | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | Cái |
| 6 | Bộ giá đỡ cáp quang trên cột | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn trên cột NCQ-120 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.8/8 | 7 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod trên cột ĐCQ-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.7/8 | 6 | Chuỗi |
| 9 | Tạ chống rung dây cáp quang | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.05 | 18 | Bộ |
| CG | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối - Dây chống sét TK-50 và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây chống sét TK-50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.5/8 | 761,2 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây dây chống sét NCS-120 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.6/8 | 8 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây dây chống sét ĐCS-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.5/8 | 2 | Chuỗi |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.05 | 8 | Bộ |
| CH | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối - Phụ kiện dây dẫn điện - VTTB khác do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn ACSR-240/32 NDD-120(Po) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.1/8 | 24 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện polymer đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/32 ĐDD-70 (Po) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.2/8 | 12 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện polymer đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 ĐLD-70 (Po) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.3/8 | 10 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn ACSR-185/29 NDD-120(Po) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.04.\4/8 | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR-240/32 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.05 | 48 | Bộ |
| 6 | Biển số + Biển báo cột thép | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.ĐN.05 | 4 | Bộ |
| CI | Phần đường dây dấu nối - Cột đỡ thẳng 2 mạch D122-47. (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Cung cấp, lắp, dựng trụ thép cao 47 m (khối lượng thép 10,117.5kg/01 cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.XD.02 | 10.117,5 | kg |
| CJ | Phần đường dây dấu nối - Cột đấu nối D122-38. (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Cung cấp, lắp, dựng trụ thép cao 38 m (khối lượng thép 7,673.5kg/01 cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.XD.02 | 7.673,5 | kg |
| CK | Phần đường dây dấu nối - Cột néo cuối 2 mạch NC122-32. (Gồm 2 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Cung cấp, lắp, dựng trụ thép cao 31,5 m (khối lượng thép 14,985kg/01 cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.XD.03/1 | 29.970 | kg |
| CL | Phần đường dây dấu nối - Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT - trụ đỡ số 51 thuộc đường dây 110kV hiện hữu do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông cao 20m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.XD.04B/1 | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi cách điện 110kV đỡ dây dẫn ACSR-185/29 | 3 | Chuỗi | |
| CM | Phần đường dây dấu nối - Tháo hạ và căng lại dây dẫn do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR 185/29 khoảng néo hiện hữu từ trụ 42-58 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>Chi tiết xem bản vẽ TR.18.22-ĐD.XD.04A/1 | 8.775 | m |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang từ trụ 62 đến trụ đấu nối 50A | 1.711 | m | |
| CN | Phần đường dây dấu nối - Thu hồi chuỗi đỡ, dây cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Thu hồi dây cáp quang OPGW50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 885 | m |
| 2 | Thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo dây cáp quang | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Chuỗi |
| CO | Phần đường dây dấu nối -Tháo dỡ tạ chống rung hiện hữu do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Thu hồi tạ chống rung dây cáp quang | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi