Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Trần Hưng Đạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449619-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Trần Hưng Đạo
Số hiệu KHLCNT 20200345874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 15:24:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,900,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
B Cống hiện trạng cải tạo
1 Phá dỡ tấm đan  Chương V của E-HSMT 4,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông  Chương V của E-HSMT 3,7 m3
3 Phá dỡ tường cống  Chương V của E-HSMT 1,23 m3
C Nạo vét cống hiện trạng
1 Nạo vét bùn đất  Chương V của E-HSMT 125,3 m3
D Phá dỡ hố ga
1 Phá dỡ tấm đan hố ga  Chương V của E-HSMT 4,74 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông  Chương V của E-HSMT 3,24 m3
3 Phá dỡ tường hố ga  Chương V của E-HSMT 5,9 m3
E Phá dỡ bó vỉa
1 Phá dỡ bê tông bó vỉa Chương V của E-HSMT 72,72 m3
2 Phá dỡ bê tông lót bó vỉa Chương V của E-HSMT 50,35 m3
3 Phá dỡ bê tông rãnh biên Chương V của E-HSMT 27,97 m3
4 Cắt bê tông rãnh biên Chương V của E-HSMT 139,85 10m
F Hàng rào xây gạch
1 Đào móng băng Chương V của E-HSMT 43,93 m3
2 Bê tông lót móng mác 100 đá 4x6 rộng <=250cm Chương V của E-HSMT 10,56 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 dày <= 33cm Chương V của E-HSMT 23,23 m3
4 Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT 5,28 m3
5 SX+LD cốt thép giằng F<=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
6 SX+LD cốt thép giằng F<=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,49 tấn
7 SX+LD tháo rỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 0,48 100m2
8 Đắp đất chân móng K=0,85 Chương V của E-HSMT 10,14 m3
9 Xây tường gạch đặc không nung mác 75 Chương V của E-HSMT 49,34 m3
10 Xây tường gạch đặc không nung mác 75, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 20,47 m3
11 Trát trụ chiều dày 1,5cm VXM mác 75 Chương V của E-HSMT 214,72 m2
12 Trát tường chiều dày 1,5cm VXM mác 75 Chương V của E-HSMT 897,12 m2
13 Láng mặt hàng rào tạo rốc dày 3cm VXM mác 100 Chương V của E-HSMT 51,43 m2
14 Sơn cột tường hàng rào không bả, 1 lót nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.111,84 m2
15 Đắp gờ chỉ đầu trụ Chương V của E-HSMT 80 cái
G Phá dỡ bồn hoa
1 Phá dỡ bê tông lót bó vỉa Chương V của E-HSMT 6,64 m3
2 Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa Chương V của E-HSMT 7,65 m3
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của E-HSMT 0,4 gốc
4 Phá dỡ vỉa hè, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 5,38 100m3
5 Chặt cây, đường kính gốc cây <=20cm Chương V của E-HSMT 34 cây
H Phá dỡ hàng rào
1 Phá rỡ tường rào Chương V của E-HSMT 1,2 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IV Chương V của E-HSMT 7,27 100m3
3 Vận chuyển bùn nạo vét bằng ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT 1,25 100m3
I Phần làm mới
1 Bê tông lót đá 2x4 mác 150 dày 10cm Chương V của E-HSMT 369,6 m3
2 Lát gạch bê tông giả đá mác 250 KT 400x 400x4,5 Chương V của E-HSMT 3.696 m2
J Hoàn trả lại cống hiện trạng
1 Bê tông giằng cống mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,7 m3
2 Ván khuôn giằng cống Chương V của E-HSMT 0,9 100m2
3 SX+LD cốt thép giằng F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
4 SX+LD cốt thép giằng F<=18mm Chương V của E-HSMT 0,34 tấn
5 Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 44,67 m3
6 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 2,9 100m2
7 Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100 kg Chương V của E-HSMT 1.396 1cấu kiện
8 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 4,24 tấn
K Bó vỉa vỉa hè
1 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm Chương V của E-HSMT 43,32 m3
2 Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT35x23x100cm Chương V của E-HSMT 643 m
3 Bê tông viên bó vỉa đổ thủ công mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,58 m3
4 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V của E-HSMT 5,21 100m2
5 Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 Chương V của E-HSMT 16,08 m3
6 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,7 m3
7 Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT35x23x30cm Chương V của E-HSMT 69,7 m
8 Bê tông viên bó vỉa mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,18 m3
9 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,66 100m2
10 Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 Chương V của E-HSMT 1,74 m3
11 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm Chương V của E-HSMT 36,5 m3
12 Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18x22x100cm Chương V của E-HSMT 676 m
13 Bê tông rãnh mác 200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 15,21 m3
14 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,76 m3
15 Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18x22x30cm Chương V của E-HSMT 88,2 m
16 Bê tông rãnh mác 200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,98 m3
L Bồn cây
1 Bê tông lót đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT 24,13 m3
2 Vữa xi măng cát vàng mác 75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 92,8 m2
3 Viên bó vỉa đá KT 10 x 15 x 100cm Chương V của E-HSMT 464 m
4 Gạch bê tông trồng cỏ Chương V của E-HSMT 647 Viên
5 Cây long lão D10-12 cm H = 4-6m Chương V của E-HSMT 39 Cây
M Bê tông nhựa
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 24,63 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 24,63 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ Chương V của E-HSMT 2,99 100tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày 10cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 24 m3
5 Lót nilon 2 lớp Chương V của E-HSMT 240 m2
6 Đá dăm cấp phối loại 2 dày 20cm Chương V của E-HSMT 0,48 100m3
7 Bê tông rãnh biên mác 250 Chương V của E-HSMT 7,83 m3
N Hố ga HG1, hố thu HT1
1 Bê tông hố thu M300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,02 m3
2 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 1,18 100m2
3 SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,34 tấn
4 SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm Chương V của E-HSMT 0,24 tấn
5 Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 25T Chương V của E-HSMT 21 Cái
6 Đào móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,48 100m3
7 Đắp đá mạt Chương V của E-HSMT 16,01 100m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,7 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,7 m3
10 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,23 m3
11 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,37 100m2
12 SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
13 SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm Chương V của E-HSMT 0,43 tấn
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,31 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
16 Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg Chương V của E-HSMT 42 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg Chương V của E-HSMT 42 cái
18 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,27 tấn
19 Láng đáy không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,7 m2
20 Trát thành, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 111,43 m2
O Hố ga HG2, hố thu HT1
1 Bê tông hố thu M300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,58 m3
2 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 0,34 100m2
3 SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
4 SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
5 Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 25T Chương V của E-HSMT 6 Cái
6 Đào móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
7 Đắp đá mạt Chương V của E-HSMT 2,45 100m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,11 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,15 m3
10 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,89 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
12 Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg Chương V của E-HSMT 24 cái
13 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
14 Láng đáy không đánh mầu, chiều dày 1,5cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,7 m2
15 Trát thành, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 2,81 m2
P Hố thu HT2 (34 cái)
1 Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN Chương V của E-HSMT 34 Tấm
2 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,72 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,34 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg Chương V của E-HSMT 34 100m3
5 Tháo rỡ tấm đan Chương V của E-HSMT 4,9 m3
6 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
Q Hố ga HT3 (18 cái)
1 Bê tông hố thu M300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,59 m3
2 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 1,76 100m2
3 SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm Chương V của E-HSMT 0,97 tấn
4 SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm Chương V của E-HSMT 0,71 tấn
5 Song chắn rác COMPOSITE KT 745x1050x100 trọng tải 12,5 KN Chương V của E-HSMT 18 tấn
6 Đào móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,53 100m3
7 Đắp đá mạt Chương V của E-HSMT 22,03 m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,09 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,53 100m3
R PHẦN ĐIỆN
S Tháo dỡ đường dây điện hạ thế 0,4kV
1 Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m, BT chữ H Chương V của E-HSMT 19 cột
2 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Chương V của E-HSMT 0,692 km/dây
3 Tháo dỡ xà đỡ dây hạ thế Chương V của E-HSMT 19 bộ
4 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 Chương V của E-HSMT 10 1 tủ
5 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 Chương V của E-HSMT 6 1 tủ
6 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 Chương V của E-HSMT 20 1 tủ
7 Tháo dỡ hòm công tơ 3P Chương V của E-HSMT 11 1 tủ
8 Tháo dỡ công tơ 1P Chương V của E-HSMT 71 cái
9 Tháo dỡ công tơ 3P Chương V của E-HSMT 11 cái
10 Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=2x16mm2 Chương V của E-HSMT 426 m
11 Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=4x50mm2 Chương V của E-HSMT 0,132 km/dây
12 Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=2x10mm2 Chương V của E-HSMT 852 m
13 Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=4x50mm2 Chương V của E-HSMT 0,187 km/dây
14 Tháo dỡ aptomat 1P Chương V của E-HSMT 71 cái
15 Tháo dỡ aptomat 3P Chương V của E-HSMT 11 cái
T Vật liệu - lắp đặt
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V của E-HSMT 20 1 tủ
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Chương V của E-HSMT 9,02 100m
3 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 - 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 902 m
4 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/m Chương V của E-HSMT 2,23 100m
5 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 - 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 223 m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Chương V của E-HSMT 10,65 100m
7 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) Chương V của E-HSMT 1.065 m
8 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=3kg/m Chương V của E-HSMT 1,5 100m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 90 m
10 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) Chương V của E-HSMT 60 m
11 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m Chương V của E-HSMT 0,75 100m
12 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) Chương V của E-HSMT 75 m
13 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Chương V của E-HSMT 11,6 100m
14 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 2,85 100m
15 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) Chương V của E-HSMT 10,65 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 Chương V của E-HSMT 0,8 100m
17 Ống thép tráng kẽm DN150 Chương V của E-HSMT 80 m
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất Chương V của E-HSMT 4 10 cọc
19 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 40 cọc
20 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 11 10m
21 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 110 m
22 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Chương V của E-HSMT 20 cái
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất Chương V của E-HSMT 4,8 10 cọc
24 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 48 cọc
25 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 12 10m
26 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 120 m
27 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Chương V của E-HSMT 16 cái
28 Dây đồng trần bọc PVC/50 Chương V của E-HSMT 7,392 kg
29 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Chương V của E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
30 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 16 cái
31 Bu lông + đai ốc + vòng đệm Chương V của E-HSMT 16 bộ
32 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Chương V của E-HSMT 13,3 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 133 cái
34 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Chương V của E-HSMT 3,5 10 đầu cốt
35 Đầu cốt đồng M95 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 35 cái
36 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Chương V của E-HSMT 14,2 10 đầu cốt
37 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 142 cái
38 Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha Chương V của E-HSMT 71 cái
39 Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha Chương V của E-HSMT 11 cái
40 Aptomat 2P - 40A Chương V của E-HSMT 71 cái
41 Aptomat 3P - 40A Chương V của E-HSMT 11 cái
U Phần xây dựng
1 Cắt đường bê tông Asphal Chương V của E-HSMT 16 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 10 m3
3 Đào đất đá, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,28 100m3
4 Rải base đá dăm Chương V của E-HSMT 0,28 100m3
5 Bê tông hoàn trả Chương V của E-HSMT 10 m3
6 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,85 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,84 100m3
8 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép Chương V của E-HSMT 2,95 100m2
9 Lưới báo cáp b500 Chương V của E-HSMT 589 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 5,01 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,84 100m3
12 Bê tông móng tủ điện, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6 m3
13 Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17 m2
14 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Chương V của E-HSMT 20 bộ
15 Đào móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,2 100m3
V Phần hố ga và ống HDPE
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chương V của E-HSMT 8,68 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 Chương V của E-HSMT 0,73 100m
3 Ống thép tráng kẽm DN200 Chương V của E-HSMT 73 m
4 Đào móng hố ga kéo cáp, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,33 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,27 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46,15 m3
7 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,38 m3
8 Ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 0,41 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,88 tấn
10 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 336 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,02 m3
12 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,28 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 42 1cấu kiện
W Thí nghiệm điện hạ thế
1 Lắp đặt điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha Chương V của E-HSMT 20 tủ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Chương V của E-HSMT 22 1 sợi, 1 ruột
X Điện chiếu sáng
Y Cấp điện chiếu sáng
1 Cột đèn thép tròn côn H=7m + cần rời đơn H=2m, vươn xa 1,5m Chương V của E-HSMT 13 cột
2 Bộ đèn led đường phố P=90W Chương V của E-HSMT 13 cái
3 Bu lông khung móng M24x300x300x750 Chương V của E-HSMT 13 bộ
4 Bê tông móng cột đá 1x2 M200, KT 700x700x1000 Chương V của E-HSMT 6,37 m3
5 Đào móng đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Chương V của E-HSMT 4,25 100m
7 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 Chương V của E-HSMT 425 m
8 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x2,5 Chương V của E-HSMT 130 m
9 Dây đồng nối tiếp địa M10 Chương V của E-HSMT 425 m
10 Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,3 10 cọc
11 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 13 cọc
12 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 3,9 10m
13 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 39 m
14 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Chương V của E-HSMT 13 cái
15 Đóng cọc tiếp địa lặp lại chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,9 10 cọc
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 9 cọc
17 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 2,25 10m
18 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 22,5 m
19 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Chương V của E-HSMT 6 cái
20 Bu lông + đai ốc + vòng đệm Chương V của E-HSMT 6 bộ
21 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Chương V của E-HSMT 4,25 100m
22 Aptomat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 13 cái
23 Cầu đấu dây 60A-250V Chương V của E-HSMT 13 cái
24 Bảng điện Baketit dày 10ly Chương V của E-HSMT 13 bảng
25 Đánh số cột thép, cột gang Chương V của E-HSMT 1,3 10 cột
26 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 13 đầu cáp
27 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=1Km Chương V của E-HSMT 1,3 10 cột/km
28 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Chương V của E-HSMT 13 10 đầu cốt
29 Đầu cốt đồng M16 Chương V của E-HSMT 104 cái
30 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 26 cái
Z Rãnh cáp chiếu sáng
1 Đào vỉa hè đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 2,13 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,74 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V của E-HSMT 3,16 100m2
4 Lưới báo cáp Chương V của E-HSMT 631 m
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,39 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,74 100m3
AA Thí nghiệm chiếu sáng
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Chương V của E-HSMT 13 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Chương V của E-HSMT 4 1 sợi, 1 ruột
AB Thiết bị
1 Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Chương V của E-HSMT 15 tủ
2 Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Chương V của E-HSMT 5 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->