Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Trần Hưng Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 15:24:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,900,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| B | Cống hiện trạng cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường cống | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| C | Nạo vét cống hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất | Chương V của E-HSMT | 125,3 | m3 |
| D | Phá dỡ hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| E | Phá dỡ bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 72,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 50,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 27,97 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 139,85 | 10m |
| F | Hàng rào xây gạch | |||
| 1 | Đào móng băng | Chương V của E-HSMT | 43,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 đá 4x6 rộng <=250cm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 dày <= 33cm | Chương V của E-HSMT | 23,23 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép giằng F<=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép giằng F<=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 7 | SX+LD tháo rỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất chân móng K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch đặc không nung mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,34 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch đặc không nung mác 75, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 20,47 | m3 |
| 11 | Trát trụ chiều dày 1,5cm VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 214,72 | m2 |
| 12 | Trát tường chiều dày 1,5cm VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 897,12 | m2 |
| 13 | Láng mặt hàng rào tạo rốc dày 3cm VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 51,43 | m2 |
| 14 | Sơn cột tường hàng rào không bả, 1 lót nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.111,84 | m2 |
| 15 | Đắp gờ chỉ đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| G | Phá dỡ bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | gốc |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=20cm | Chương V của E-HSMT | 34 | cây |
| H | Phá dỡ hàng rào | |||
| 1 | Phá rỡ tường rào | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 7,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn nạo vét bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| I | Phần làm mới | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 369,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông giả đá mác 250 KT 400x 400x4,5 | Chương V của E-HSMT | 3.696 | m2 |
| J | Hoàn trả lại cống hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông giằng cống mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng cống | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 3 | SX+LD cốt thép giằng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép giằng F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 44,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100 kg | Chương V của E-HSMT | 1.396 | 1cấu kiện |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,24 | tấn |
| K | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 43,32 | m3 |
| 2 | Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT35x23x100cm | Chương V của E-HSMT | 643 | m |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa đổ thủ công mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 5,21 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT35x23x30cm | Chương V của E-HSMT | 69,7 | m |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 36,5 | m3 |
| 12 | Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18x22x100cm | Chương V của E-HSMT | 676 | m |
| 13 | Bê tông rãnh mác 200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 15 | Viên bó vỉa bằng bê tông giả đá KT 18x22x30cm | Chương V của E-HSMT | 88,2 | m |
| 16 | Bê tông rãnh mác 200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| L | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 24,13 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng cát vàng mác 75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 92,8 | m2 |
| 3 | Viên bó vỉa đá KT 10 x 15 x 100cm | Chương V của E-HSMT | 464 | m |
| 4 | Gạch bê tông trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 647 | Viên |
| 5 | Cây long lão D10-12 cm H = 4-6m | Chương V của E-HSMT | 39 | Cây |
| M | Bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 24,63 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 24,63 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 2,99 | 100tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày 10cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 5 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 6 | Đá dăm cấp phối loại 2 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh biên mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| N | Hố ga HG1, hố thu HT1 | |||
| 1 | Bê tông hố thu M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 3 | SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 5 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 25T | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá mạt | Chương V của E-HSMT | 16,01 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 12 | SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 19 | Láng đáy không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 20 | Trát thành, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,43 | m2 |
| O | Hố ga HG2, hố thu HT1 | |||
| 1 | Bê tông hố thu M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 3 | SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 5 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 25T | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá mạt | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng 100kg | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Láng đáy không đánh mầu, chiều dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 15 | Trát thành, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m2 |
| P | Hố thu HT2 (34 cái) | |||
| 1 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 34 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg | Chương V của E-HSMT | 34 | 100m3 |
| 5 | Tháo rỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| Q | Hố ga HT3 (18 cái) | |||
| 1 | Bê tông hố thu M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 3 | SX+LD cốt thép hố thu F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép hố thu F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 5 | Song chắn rác COMPOSITE KT 745x1050x100 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 18 | tấn |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá mạt | Chương V của E-HSMT | 22,03 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| S | Tháo dỡ đường dây điện hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m, BT chữ H | Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,692 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ xà đỡ dây hạ thế | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ công tơ 1P | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 426 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ <=4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | km/dây |
| 12 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 852 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ <=4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,187 | km/dây |
| 14 | Tháo dỡ aptomat 1P | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 15 | Tháo dỡ aptomat 3P | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| T | Vật liệu - lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 9,02 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 902 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=6kg/m | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 223 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V của E-HSMT | 10,65 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 1.065 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=3kg/m | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 10,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất | Chương V của E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 40 | cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 11 | 10m |
| 21 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 48 | cọc |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12 | 10m |
| 26 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Dây đồng trần bọc PVC/50 | Chương V của E-HSMT | 7,392 | kg |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Chương V của E-HSMT | 13,3 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 133 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M95 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V của E-HSMT | 14,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Aptomat 2P - 40A | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 41 | Aptomat 3P - 40A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Đào đất đá, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Rải base đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,85 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 9 | Lưới báo cáp b500 | Chương V của E-HSMT | 589 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng tủ điện, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 14 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 100m3 |
| V | Phần hố ga và ống HDPE | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 8,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 4 | Đào móng hố ga kéo cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,15 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 10 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 336 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| W | Thí nghiệm điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 20 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 sợi, 1 ruột |
| X | Điện chiếu sáng | |||
| Y | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn thép tròn côn H=7m + cần rời đơn H=2m, vươn xa 1,5m | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Bộ đèn led đường phố P=90W | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200, KT 700x700x1000 | Chương V của E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 8 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x2,5 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 9 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 13 | cọc |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 13 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 14 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa lặp lại chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 10m |
| 18 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 19 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 22 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Cầu đấu dây 60A-250V | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Chương V của E-HSMT | 13 | bảng |
| 25 | Đánh số cột thép, cột gang | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 cột |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 13 | đầu cáp |
| 27 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=1Km | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 cột/km |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| Z | Rãnh cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Đào vỉa hè đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 3,16 | 100m2 |
| 4 | Lưới báo cáp | Chương V của E-HSMT | 631 | m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| AA | Thí nghiệm chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 15 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi