Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600128-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Nguồn tăng thu và nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 10:41:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,090,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 6,6 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,541 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,703 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,161 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép tấm cọc ép âm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,794 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,508 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,62 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,499 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,194 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,587 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,749 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,548 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,047 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,364 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,799 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,776 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49,547 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,158 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,158 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,417 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,311 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,505 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 123,484 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,776 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,542 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.077,64 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.077,64 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,154 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,328 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,333 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,832 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,974 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,937 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,852 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 170,486 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 530,646 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 170,486 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 530,646 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,475 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,515 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,069 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,659 | tấn |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 243,306 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 243,306 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,96 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,963 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,467 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | tấn |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,872 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,464 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,361 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,275 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,596 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,477 | tấn |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 127,464 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 127,464 | m2 |
| 78 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 147,527 | m3 |
| 79 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 62,926 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 312,85 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 242,693 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 312,85 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 242,693 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 992,591 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 443,714 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 96,378 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,731 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.088,969 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 491,446 | m2 |
| 90 | Thép D6,L=300 neo trụ với tường nhà | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 79,92 | kg |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,201 | tấn |
| 94 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,947 | m3 |
| 95 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,153 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 124,886 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 124,886 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,848 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 176,386 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 90,76 | m |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,333 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,333 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 368,699 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,797 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64,8 | md |
| 106 | Cầu chắn rác (4614) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | quả |
| 107 | Hộp thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 108 | Đai giữ hộp tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 132 | cái |
| 109 | Thép D10,L=300 chờ liên kết giằng với xà gồ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,63 | kg |
| 110 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0.35 ly giao mái nhà với mái trang trí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,65 | md |
| 111 | Đai thép dẹt 20x2 + vít nở liên kết với thanh kèo giữ máng tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 112 | Ống nhựa UPVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,482 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 710,978 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 334,932 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,371 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,256 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,329 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,382 | m3 |
| 123 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,468 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,563 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,501 | m3 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,486 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,363 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,688 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,688 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,567 | m2 |
| 134 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,567 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 85,9 | m |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,393 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,47 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | m3 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,976 | m2 |
| 140 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,976 | m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,194 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,254 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,254 | m2 |
| 145 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | m3 |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,79 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,79 | m2 |
| 148 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,883 | m3 |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,354 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,354 | m2 |
| 151 | Râu thép D6,L=300 chờ liên kết ở trụ cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64,93 | kg |
| 152 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,798 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,687 | m2 |
| 154 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,05 | m |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,979 | m2 |
| 156 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,979 | m2 |
| 157 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,862 | m2 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,069 | m |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,424 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,357 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 124 | cái |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 93,83 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 93,83 | m2 |
| 165 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,692 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,697 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,957 | m2 |
| 168 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,98 | m |
| 169 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,115 | m2 |
| 170 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,115 | m2 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,612 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,346 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 103,475 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 103,475 | m2 |
| 177 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,291 | m3 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 125,366 | m2 |
| 179 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 125,366 | m2 |
| 180 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 152,64 | m |
| 181 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | tấn |
| 182 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,809 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,945 | m2 |
| 184 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,281 | m2 |
| 185 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,518 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,09 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,09 | m2 |
| 188 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | tấn |
| 189 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,312 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m2 |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 194 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 195 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,858 | m2 |
| 197 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,672 | m2 |
| 198 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 199 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,086 | tấn |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,305 | tấn |
| 202 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,332 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 298,243 | m2 |
| 204 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,722 | m2 |
| 205 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.152,768 | md |
| 206 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 87,149 | kg |
| 207 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9.216 | cái |
| 208 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 133,92 | m2 |
| 209 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 624 | cái |
| 210 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 211 | Móc gió cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 212 | Khóa Tay nắm tròn cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 213 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,838 | tấn |
| 214 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 741,024 | m2 |
| 215 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64,8 | m2 |
| 216 | Lắp đặt tủ điện 400x500x210 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt tủ điện 300x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 222 | Hộp Aptomat đế nhựa 1 modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 223 | Đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 224 | Đèn sát trần compac 20W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 225 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 226 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 231 | Bóng đèn đui xoáy Compact 20W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 232 | Hộp phân dây 150x150x8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.250 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 240 | Bình cứu hỏa MFZ4 - BC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 241 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 242 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 243 | Giá để bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 244 | Bảng chống lóa học sinh 3500 x 1200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,56 | cái |
| 245 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 247 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 248 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 249 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,8 | m |
| 250 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 251 | Cọc chống sét L63x63x6x2,5m mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,1 | kg |
| 252 | Thanh ốp bảo vệ L63x63x6x2,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,6 | kg |
| 253 | Bật đỡ dây D8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77 | cái |
| 254 | Xi măng chèn trát | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | kg |
| 255 | Bulong M12x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 256 | Bulong M14x200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 257 | Tấm thép dẹt 120x40x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | kg |
| 258 | Tấm thép dẹt 200x200x5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,42 | kg |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,175 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,175 | 100m3 |
| 261 | Đào đất rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,916 | m3 |
| 262 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,346 | m3 |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | 100m3 |
| 264 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m3 |
| 265 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,407 | m3 |
| 266 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,039 | m2 |
| 267 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 67,259 | m2 |
| 268 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 67,259 | m2 |
| 269 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,835 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,555 | m3 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,183 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 117 | cái |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | 100m3 |
| 275 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | m3 |
| 276 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,699 | m3 |
| 277 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 278 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,768 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,768 | m2 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | m3 |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 282 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,179 | m3 |
| 283 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 286 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,928 | m3 |
| 287 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 288 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,516 | m2 |
| 289 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 290 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 250mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 250mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 293 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,273 | m3 |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,031 | m3 |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 296 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,1 | m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,2 | m3 |
| 298 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 662 | m2 |
| 299 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 182,9 | m |
| 300 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,323 | m3 |
| 301 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,621 | m3 |
| 302 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,23 | m3 |
| 303 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,949 | m3 |
| 304 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,828 | 10m2 |
| 305 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,609 | m3 |
| 306 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,098 | m3 |
| 307 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,765 | m3 |
| 308 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0001 | tấn |
| 309 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 76,174 | tấn |
| 310 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,137 | tấn |
| 311 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0001 | tấn |
| 312 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 121,387 | tấn |
| 313 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 87,116 | tấn |
| 314 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,684 | 100m2 |
| 315 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | tấn |
| 316 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,582 | tấn |
| 317 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 8,346 | 100m3 |
| 2 | Cân bằng đào đắp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | -935,216 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,287 | 100m3 |
| C | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 132,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,011 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,81 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,187 | m3 |
| D | NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 120 | tấn |
| E | SẢN XUẤT VẬT TƯ THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | tấn |
| 4 | Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | tấn |
| F | VẬN CHUYỂN ĐỐI TRỌNG CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cẩu đối trọng + dàn chất tải lên và xuống xe vận chuyển bằng cần cẩu 16 tấn (4 lượt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 4 | lượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi