Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600128-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20200600029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Nguồn tăng thu và nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 10:41:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,090,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 6,6 100m
2 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,92 100m
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,541 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,703 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,14 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,161 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,29 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,296 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,296 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 94 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,96 m3
12 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m3
14 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m3
15 Sản xuất cột bằng thép tấm cọc ép âm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,794 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 53,508 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,62 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,499 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,392 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32,552 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,194 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,71 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,587 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,749 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,226 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,548 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,047 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,364 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,799 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,776 tấn
32 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 49,547 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 63,158 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 63,158 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,417 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,311 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,28 tấn
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,505 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 123,484 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,776 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,542 tấn
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.077,64 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.077,64 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,154 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 41,328 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,625 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,333 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,832 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,974 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,937 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,852 tấn
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 170,486 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 530,646 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 170,486 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 530,646 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,475 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,515 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,069 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,659 tấn
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 243,306 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 243,306 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,96 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,963 100m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,467 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,924 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,384 tấn
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,872 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,044 100m2
70 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,464 m3
71 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,51 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,361 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,275 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,596 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,477 tấn
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 127,464 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 127,464 m2
78 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 147,527 m3
79 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 62,926 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 312,85 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 242,693 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 312,85 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 242,693 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 992,591 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 443,714 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 96,378 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 47,731 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.088,969 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 491,446 m2
90 Thép D6,L=300 neo trụ với tường nhà Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 79,92 kg
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,872 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,224 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,201 tấn
94 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,947 m3
95 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,153 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 124,886 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 124,886 m2
98 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 97,848 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 176,386 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 90,76 m
101 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,333 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,333 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 368,699 m2
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,797 100m2
105 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.4 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 64,8 md
106 Cầu chắn rác (4614) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 quả
107 Hộp thu nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
108 Đai giữ hộp tôn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 132 cái
109 Thép D10,L=300 chờ liên kết giằng với xà gồ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,63 kg
110 Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0.35 ly giao mái nhà với mái trang trí Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,65 md
111 Đai thép dẹt 20x2 + vít nở liên kết với thanh kèo giữ máng tôn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
112 Ống nhựa UPVC D48 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,1 m
113 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,482 100m
114 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
115 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 710,978 m2
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 334,932 m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,371 m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,256 100m3
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,188 100m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,329 m3
122 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,382 m3
123 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,468 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,563 m3
125 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,501 m3
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,486 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,06 m3
128 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,18 m3
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,363 m3
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,119 m3
131 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,688 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,688 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 39,567 m2
134 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 39,567 m2
135 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 85,9 m
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,393 m3
137 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,47 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,798 m3
139 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,976 m2
140 Láng granitô nền sàn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,976 m2
141 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,068 m3
142 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,194 m3
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,254 m2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,254 m2
145 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,162 m3
146 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,79 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,79 m2
148 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,883 m3
149 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 54,354 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 54,354 m2
151 Râu thép D6,L=300 chờ liên kết ở trụ cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 64,93 kg
152 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,798 m3
153 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 72,687 m2
154 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,05 m
155 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28,979 m2
156 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28,979 m2
157 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21,862 m2
158 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,069 m
159 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,424 m3
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m2
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,357 tấn
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 124 cái
163 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 93,83 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 93,83 m2
165 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,692 m3
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44,697 m2
167 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24,957 m2
168 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,98 m
169 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,115 m2
170 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,115 m2
171 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,612 m3
172 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,289 100m2
173 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,346 tấn
174 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 86 cái
175 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 103,475 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 103,475 m2
177 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,291 m3
178 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 125,366 m2
179 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 125,366 m2
180 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 152,64 m
181 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,173 tấn
182 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,809 tấn
183 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 34,945 m2
184 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,281 m2
185 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,518 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80,09 m2
187 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80,09 m2
188 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,82 tấn
189 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 66,312 m2
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,085 m3
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m2
192 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,54 m2
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
194 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,003 tấn
195 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
196 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,858 m2
197 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,672 m2
198 Bản lề cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
199 Khóa Việt Tiệp + then cài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
200 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,086 tấn
201 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,305 tấn
202 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,332 tấn
203 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 298,243 m2
204 SXLD kính trắng dày 5 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65,722 m2
205 Gioăng cao su nẹp kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.152,768 md
206 Nẹp nhôm U15x10x0.8mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 87,149 kg
207 Vít bắt nẹp nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9.216 cái
208 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 133,92 m2
209 Bản lề cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 624 cái
210 Chốt cửa đi, cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 144 cái
211 Móc gió cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120 cái
212 Khóa Tay nắm tròn cửa đi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
213 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,838 tấn
214 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 741,024 m2
215 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 64,8 m2
216 Lắp đặt tủ điện 400x500x210 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
217 Lắp đặt tủ điện 300x300x150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
218 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
219 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
220 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
221 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
222 Hộp Aptomat đế nhựa 1 modul Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 hộp
223 Đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48 bộ
224 Đèn sát trần compac 20W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
225 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 cái
226 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
227 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
228 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
229 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30 cái
230 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 46 cái
231 Bóng đèn đui xoáy Compact 20W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
232 Hộp phân dây 150x150x8 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 hộp
233 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100 m
234 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 180 m
235 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 230 m
236 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 200 m
237 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.250 m
238 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 400 m
239 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 750 m
240 Bình cứu hỏa MFZ4 - BC Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 bình
241 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 bình
242 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
243 Giá để bình cứu hỏa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
244 Bảng chống lóa học sinh 3500 x 1200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,56 cái
245 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
246 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
247 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 180 m
248 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120 m
249 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,8 m
250 Đóng cọc đã có sẵn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
251 Cọc chống sét L63x63x6x2,5m mạ kẽm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100,1 kg
252 Thanh ốp bảo vệ L63x63x6x2,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28,6 kg
253 Bật đỡ dây D8 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 77 cái
254 Xi măng chèn trát Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50 kg
255 Bulong M12x50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
256 Bulong M14x200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
257 Tấm thép dẹt 120x40x6 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,46 kg
258 Tấm thép dẹt 200x200x5 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,42 kg
259 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,175 100m3
260 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,175 100m3
261 Đào đất rãnh thoát nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,916 m3
262 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,346 m3
263 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,256 100m3
264 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,029 100m3
265 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,407 m3
266 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 33,039 m2
267 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 67,259 m2
268 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 67,259 m2
269 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,835 m3
270 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,555 m3
271 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,183 100m2
272 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,144 tấn
273 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 117 cái
274 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,082 100m3
275 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,415 m3
276 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,699 m3
277 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,44 m2
278 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,768 m2
279 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,768 m2
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,124 m3
281 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,021 100m2
282 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,179 m3
283 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,009 100m2
284 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
285 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
286 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,928 m3
287 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,013 tấn
288 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,516 m2
289 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
290 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 m3
291 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 250mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
292 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 250mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 cái
293 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,273 m3
294 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,031 m3
295 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
296 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 33,1 m3
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 66,2 m3
298 Lót bạt dứa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 662 m2
299 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 182,9 m
300 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,323 m3
301 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,621 m3
302 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,23 m3
303 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36,949 m3
304 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 33,828 10m2
305 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,609 m3
306 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,098 m3
307 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,765 m3
308 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0001 tấn
309 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 76,174 tấn
310 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 55,137 tấn
311 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0001 tấn
312 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 121,387 tấn
313 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 87,116 tấn
314 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,684 100m2
315 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,415 tấn
316 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30,582 tấn
317 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,033 tấn
B SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 8,346 100m3
2 Cân bằng đào đắp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp -935,216 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,352 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,287 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,287 100m3
C THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 132,99 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,011 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,88 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 72,81 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,187 m3
D NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 120 tấn
E SẢN XUẤT VẬT TƯ THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0432 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,162 tấn
4 Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,072 tấn
F VẬN CHUYỂN ĐỐI TRỌNG CHO CÔNG TRÌNH
1 Cẩu đối trọng + dàn chất tải lên và xuống xe vận chuyển bằng cần cẩu 16 tấn (4 lượt) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 4 lượt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->