Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625175-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 10:04:00 đến ngày 2020-06-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,685,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG HÒA 44 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm | |||
| E | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| F | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | 212 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 | 200 | m | |
| G | 2. Phần B thực hiện | |||
| H | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 203 | m | |
| 2 | Cát đen hào cáp | 49,327 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 1.827 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 11 | cái | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | 3 | cái | |
| I | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 58,662 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 9,633 | m3 | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 202 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 12,946 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 1,28 | m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 81,147 | m3 | |
| J | B. Phần trạm biến áp | |||
| K | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| L | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (5x250A+100A) trạm 1 cột | 1 | tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| M | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 30 | m | |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| N | 2. Phần B thực hiện | |||
| O | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 3 | m | |
| 3 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | trụ | |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 12 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 9 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 12 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 16 | Que hàn d=4 | 2 | kg | |
| 17 | Biển tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 18 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 19 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 20 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| P | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| Q | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| R | Công tác làm bệ đỡ tủ RMU xây dựng mới | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,006 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,039 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,025 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,279 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,657 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,14 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,757 | m3 | |
| S | Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,352 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,052 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,256 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 1,669 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,683 | m3 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,669 | m3 | |
| T | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| U | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| V | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
| W | C-Phần trục hạ thế | |||
| X | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| Y | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra (1MCCB 3P-250A) | 3 | trụ | |
| Z | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 349 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 101 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 371 | m | |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 16 | bộ | |
| 5 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | bộ | |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 121 | m | |
| 7 | Móc treo cáp D20 | 14 | cái | |
| 8 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 28 | m | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 14 | cái | |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 42 | cái | |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 7 | cọc | |
| 12 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 43 | m | |
| AA | 2. Phần B thực hiện | |||
| AB | 2.1 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AC | 2.1.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 9 | m | |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 8 | ống | |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | 24 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 28 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 16 | cái | |
| 6 | ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 | 4 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 32 | cái | |
| 8 | Dây gai | 1 | kg | |
| 9 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 5 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | cái | |
| 12 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | 2 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ trụ phân dây | 3 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 16 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 345 | m | |
| 17 | Gạch chỉ đặc | 3.105 | viên | |
| 18 | Cát đen hào cáp | 97,11 | m3 | |
| AD | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| AE | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 105,225 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 17,175 | m3 | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 458 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 22,9 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 33 | m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 152,101 | m3 | |
| AF | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2 | m3 | |
| AG | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,17 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,234 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,398 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,586 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,25 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,234 | m3 | |
| AH | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 425x425, M-TPD | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 0,45 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,315 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,072 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,243 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,072 | m3 | |
| AI | 2.2 Phần trục hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| AJ | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 12 | cái | |
| 2 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,772 | kg | |
| 3 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,189 | kg | |
| 4 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,032 | kg | |
| 5 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,032 | kg | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| AK | 2.2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 400mm2 | 0,111 | km | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,96 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,96 | m3 | |
| AL | D. Phần vận chuyển | |||
| AM | THIẾT BỊ | |||
| AN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| AP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | Chuyến | |
| AQ | VẬT LIỆU | |||
| AR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| AS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| AT | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| AU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| AV | E.HOÀN TRẢ | |||
| AW | Phần Đường cáp ngầm | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 64,22 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 1,28 | m2 | |
| AX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM | 10 | m2 | |
| AY | Phần Trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 114,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 33 | m2 | |
| AZ | II. HẠNG MỤC 2: TBA TRUNG HÒA 45 | |||
| BA | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| BB | B. Phần trạm biến áp | |||
| BC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| BD | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA 1000kVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 1000KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1600A (1MCCB 1600A + 5MCCB 400A + 1MCCB 160A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | 1 | trụ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 1 | tụ | |
| BE | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 45 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 60 | m | |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 4 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| BF | 2.Phần B thực hiện | |||
| BG | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 5 | m | |
| 3 | Cát đen hào cáp | 1,66 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc | 45 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 1 | cái | |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | 1 | cái | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 5 | m | |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 12 | m | |
| 9 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 6 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 12 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | 24 | cái | |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 15 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 19 | Que hàn d=4 | 2 | kg | |
| 20 | Biển tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 21 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 22 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 23 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| BH | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BI | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 3 | bộ 3 fa | |
| BJ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,213 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 2,22 | m3 | |
| BK | Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép kiểu đài sen | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,321 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,031 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,129 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,148 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,355 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 2,157 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,189 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 1,92 | m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 2,132 | m3 | |
| BL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| BM | C-Phần trục hạ thế | |||
| BN | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| BO | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar công tơ 400-600V 1MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-100A; 12MCB-63A (1200x700x425) | 6 | tủ | |
| BP | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 865 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 805 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 18 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 2 | bộ | |
| 5 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 9 | m | |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 6 | cọc | |
| 7 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 30 | m | |
| BQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| BR | 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BS | 2.1.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | 72 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 20 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 30 | cái | |
| 4 | Dây gai | 1 | kg | |
| 5 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 6 | m | |
| 7 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | 6 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 515 | m | |
| 9 | Gạch chỉ đặc | 4.635 | viên | |
| 10 | Cát đen hào cáp | 77,689 | m3 | |
| BT | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| BU | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 109,925 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 42 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,84 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 4,725 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 13 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 90 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 24,5 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 118,999 | m3 | |
| BV | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4 | m3 | |
| BW | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,51 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,46 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,702 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,194 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,758 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 6,75 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,702 | m3 | |
| BX | 2.2 Phần đường trục hạ thế | |||
| BY | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 80 | m | |
| 2 | Đề can HCT 3 pha | 32 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | 64 | cuộn | |
| BZ | 2.2.2 Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất | 32 | cái | |
| CA | C. Phần vận chuyển | |||
| CB | Thiết bị | |||
| CC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| CD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | Chuyến | |
| CE | Vật liệu | |||
| CF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| CH | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| CI | E.Công tác hoàn trả | |||
| CJ | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 12,5 | m2 | |
| CK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 90 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 10,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 24,5 | m2 | |
| CL | III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 46 | |||
| CM | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| CN | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | 54 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 24 kV-M3x240 mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 | 42 | m | |
| CO | 2. Phần B thực hiện | |||
| CP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 45 | m | |
| 2 | Cát đen hào cáp | 9,525 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 405 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 4 | cái | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | 3 | cái | |
| CQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 11,731 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 28 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,714 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 4,416 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 0,512 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,42 | m2 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 17,382 | m3 | |
| CR | B.Phần trạm biến áp | |||
| CS | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| CT | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630KVA-22/0,4 sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (5x250A+100A) trạm 1 cột | 1 | tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| CU | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 30 | m | |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 6 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 7 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| CV | 2. Phần B thực hiện | |||
| CW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 3 | m | |
| 3 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | trụ | |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 12 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 9 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 12 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 16 | Que hàn d=4 | 2 | kg | |
| 17 | Biển tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 18 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 19 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 20 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| CX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CY | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| CZ | Công tác làm bệ đỡ tủ RMU xây dựng mới | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,006 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,039 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,025 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,279 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,657 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,14 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,757 | m3 | |
| DA | Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5015 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,352 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 1,669 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,683 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,669 | m3 | |
| DB | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| DC | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| DD | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| DE | Cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0698 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 2,4 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 2,4 | m2 | |
| DF | Tường rào trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 5,76 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,88 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,576 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,331 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,108 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0035 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0205 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,253 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,0871 | 100m2 | |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,272 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 17,28 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 17,28 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch thẻ | 12,2 | m2 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,88 | m3 | |
| 15 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 2,88 | m3 | |
| DG | C.Phần hạ thế | |||
| DH | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 894 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 819 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 10 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 2 | bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 162 | m | |
| 6 | Móc treo cáp D20 | 12 | cái | |
| 7 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 24 | m | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 12 | cái | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 42 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 2 | cọc | |
| 11 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 18 | m | |
| DI | 2. Phần B thực hiện | |||
| DJ | 2.1 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DK | 2.1.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 15 | m | |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | ống | |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | 20 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 10 | cái | |
| 5 | ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 | 10 | m | |
| 6 | Dây gai | 1 | kg | |
| 7 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 8 | Máng che cáp lên cột | 2 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 380 | m | |
| 10 | Gạch chỉ đặc | 3.420 | viên | |
| 11 | Cát đen hào cáp | 50,438 | m3 | |
| DL | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 63,845 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 376 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 7,52 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 42,3 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 113,669 | m3 | |
| DM | 2.2 Phần trục đường trục hạ thế và công tơ | |||
| DN | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 12 | cái | |
| 2 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,901 | kg | |
| 3 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,221 | kg | |
| 4 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,038 | kg | |
| 5 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,038 | kg | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| DO | 2.2.2 Công tác xây lắp | |||
| DP | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện ABC 4x95 | 0,136 | km | |
| DQ | Công tác tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,96 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,96 | m3 | |
| DR | D. Phần vận chuyển | |||
| DS | THIẾT BỊ | |||
| DT | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| DV | VẬT LIỆU | |||
| DW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| DX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| DY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| DZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| EA | E. Hoàn trả | |||
| EB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 3,42 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 8,96 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 2,56 | m2 | |
| EC | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10 | m2 | |
| ED | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 94 | m2 | |
| EE | IV. HẠNG MỤC 4: TBA DỊCH VỌNG HẬU 10 | |||
| EF | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| EG | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | 91 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 | 78 | m | |
| EH | 2. Phần B thực hiện | |||
| EI | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 81 | m | |
| 2 | Cát đen hào cáp | 17,85 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 729 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 11 | cái | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | 5 | cái | |
| EJ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 24,413 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 0,576 | m3 | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 0,768 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 23,7 | m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 25,818 | m3 | |
| EK | B. Phần trạm biến áp | |||
| EL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| EM | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630KVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (5x250A+100A) trạm 1 cột | 1 | tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| EN | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 30 | m | |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 6 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 7 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| EO | 2. Phần B thực hiện | |||
| EP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 3 | m | |
| 3 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | trụ | |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 12 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 9 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 12 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 16 | Que hàn d=4 | 2 | kg | |
| 17 | Biển tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 18 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 19 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 20 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| EQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ER | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| ES | Công tác làm bệ đỡ tủ RMU xây dựng mới | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,006 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,039 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,025 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,16 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,279 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,657 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,14 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,757 | m3 | |
| ET | Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5015 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,352 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 1,669 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,683 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,669 | m3 | |
| EU | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| EV | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| EW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| EX | C. Phần trục hạ thế | |||
| EY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 95 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 25 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 10 | bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 664 | m | |
| 5 | Móc treo cáp D20 | 52 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 104 | m | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 52 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | cái | |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 4 | cọc | |
| 10 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 36 | m | |
| EZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| FA | 2.1 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FB | 2.1.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | ống | |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | 20 | cái | |
| 3 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 10 | cái | |
| 4 | ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 | 10 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 1 | cái | |
| 6 | Dây gai | 1 | kg | |
| 7 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 5 cáp-cột LT đúp | 1 | bộ | |
| 9 | Máng che cáp lên cột | 1 | bộ | |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 10 | m | |
| 11 | Gạch chỉ đặc | 90 | viên | |
| 12 | Cát đen hào cáp | 1,465 | m3 | |
| FC | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| FD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công (ABC 4x95), tiết diện <400mm2 | 0,099 | km | |
| FE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,225 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 2,235 | m3 | |
| FF | 2.2 Phần đường trục hạ thế và công tơ | |||
| FG | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 52 | cái | |
| 2 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 1,03 | kg | |
| 3 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,252 | kg | |
| 4 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,043 | kg | |
| 5 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,043 | kg | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 5 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 5 | cái | |
| FH | 2.2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,92 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,92 | m3 | |
| FI | D. Phần vận chuyển | |||
| FJ | THIẾT BỊ | |||
| FK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| FM | VẬT LIỆU | |||
| FN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| FO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| FP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| FR | E. Hoàn trả | |||
| FS | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 23,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 3,84 | m2 | |
| FT | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10 | m2 | |
| FU | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 2,5 | m2 | |
| FV | V. HẠNG MỤC 5: TBA DỊCH VỌNG HẬU 11 | |||
| FW | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| FX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | 78 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 | 56 | m | |
| FY | 2. Phần B thực hiện | |||
| FZ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 56 | m | |
| 2 | Cát đen hào cáp | 12,6 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 504 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 5 | cái | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | 5 | cái | |
| GA | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 14,952 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 1,428 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 17,92 | m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 16,408 | m3 | |
| GB | B. Phần trạm biến áp | |||
| GC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| GD | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630KVA-22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | cái | |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+MC), trọn bộ | 1 | cái | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | bộ | |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | trụ | |
| GE | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| GF | 2. Phần B thực hiện | |||
| GG | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 12 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 4 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 7 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 11 | Que hàn d=4 | 2 | kg | |
| 12 | Biển tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 14 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 15 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| GH | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GI | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| GJ | Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 5,053 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,579 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,042 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,141 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,505 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 3,092 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,502 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 3,077 | m3 | |
| GK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| GL | C.Phần hạ thế | |||
| GM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| GN | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar công tơ 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-100A 12MCB-63A (1200x700x425) | 1 | tủ | |
| GO | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 100 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 86 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 6 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 1 | cọc | |
| 5 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 5 | m | |
| GP | 2. Phần B thực hiện | |||
| GQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 | 24 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 8 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 5 | cái | |
| 4 | Dây gai | 1 | kg | |
| 5 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 7 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | 1 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 111 | m | |
| 9 | Gạch chỉ đặc | 999 | viên | |
| 10 | Cát đen hào cáp | 18,967 | m3 | |
| GR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 25,12 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 11 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,22 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 1,238 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 23 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 9,75 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 27,664 | m3 | |
| GT | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4 | m3 | |
| GU | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 0,585 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,41 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,117 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,293 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,125 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,117 | m3 | |
| GV | D. Phần vận chuyển | |||
| GW | THIẾT BỊ | |||
| GX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| GZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | Chuyến | |
| HA | VẬT LIỆU | |||
| HB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| HC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| HD | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| HE | E. Hoàn trả | |||
| HF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 17,92 | m2 | |
| HG | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 10 | m2 | |
| HH | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 23 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 2,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 9,75 | m2 | |
| HI | VI. HẠNG MỤC 6: TBA C2-C4 Nam Trung Yên | |||
| HJ | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| HK | B.Phần trạm biến áp | |||
| HL | C. Phần hạ thế | |||
| HM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 336 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 320 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | bộ | |
| HN | 2. Phần B thực hiện | |||
| HO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 20 | cái | |
| 4 | Dây gai | 1 | kg | |
| 5 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 232,5 | m | |
| 7 | Gạch chỉ đặc | 2.093 | viên | |
| 8 | Cát đen hào cáp | 63,86 | m3 | |
| HP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 77,433 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 41 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,82 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 4,613 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 1,92 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 12,5 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè đá | 24 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 46,5 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 17,5 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 87,909 | m3 | |
| HQ | D. Phần vận chuyển | |||
| HR | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| HS | E. Hoàn trả | |||
| HT | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 46,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 24 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 10,25 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 17,5 | m2 | |
| HU | VII. HẠNG MỤC 7: TBA TD 21 | |||
| HV | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| HW | B. Phần trạm biến áp | |||
| HX | C. Phần hạ thế | |||
| HY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 198 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 190 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| HZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| IA | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 20 | cái | |
| 4 | Dây gai | 1 | kg | |
| 5 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 145 | m | |
| 7 | Gạch chỉ đặc | 1.305 | viên | |
| 8 | Cát đen hào cáp | 41,54 | m3 | |
| IB | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 49 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 60 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 1,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 6,75 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 2,4 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè đá | 30 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 27,5 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 60,12 | m3 | |
| IC | D. Phần vận chuyển | |||
| ID | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| IE | E. Hoàn trả | |||
| IF | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 27,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 30 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt <10,5m | 15 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi