Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi Công xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng hợp tác xã Hương Chanh, xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi Công xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng hợp tác xã Hương Chanh, xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 08:28:00 đến ngày 2020-06-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,674,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2582 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7817 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2941 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4214 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,356 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,38 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1556 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m3 |
| 16 | Cắt mạch nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 17 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5176 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,796 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,684 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,48 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9956 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9956 | m2 |
| 26 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6205 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6205 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 29 | Bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 30 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | cái |
| 31 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | cái |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3374 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3374 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7312 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7312 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5772 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5772 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,12 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3323 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6046 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2 | m |
| 44 | Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 45 | Cửa sổ chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,44 | m |
| 48 | ống thu nước d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 49 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| C | SÂN BÊ TÔNG S=230M2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT | |||
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led highbay 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 10 | Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 11 | Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 12 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 15 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 39m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 (Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông, êcu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Bộ ghép nối mạ kẽm 3.0mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hôp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 11 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối |
| 13 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở GEm TVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 15 | Bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa <= 10 Ω | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi