Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:19:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,570,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐT.630 - RÃNH KM21+750 - KM21+919 (BÊN PHẢI TUYẾN) | |||
| B | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 2,426 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 | nt | 15,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | nt | 17,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 1,317 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 22,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 16,98 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 1,014 | 100m |
| 8 | Lắp dựng tấm đan kể cả bốc xếp và vận chuyển | nt | 169 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | nt | 3,492 | tấn |
| C | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả cửa xả M150, đá 2x4 | nt | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | nt | 0,97 | m3 |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 3,16 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | nt | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 10 | cái |
| E | TUYẾN ĐT.632 | |||
| F | LÝ TRÌNH: KM31+500 - KM31+602 | |||
| G | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 2,159 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | nt | 47,49 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 112,2 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 13,2 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,048 | m3 |
| I | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| J | Đèn cảnh báo giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 3,16 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | nt | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 22 | cái |
| K | BỔ SUNG TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 0,276 | 100m |
| 3 | Lắp dựng tấm đan kể cả bốc xếp và vận chuyển | nt | 46 | cái |
| 4 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | nt | 0,95 | tấn |
| L | TƯỜNG HỘ LAN MỀM; LÝ TRÌNH: KM31+5400 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,038 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | nt | 4,08 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột thép D141x4,5mm + mũ cột | nt | 27 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tấm sóng đầu KT (700x310x3)mm | nt | 2 | tấm |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm | nt | 34 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Hộp thép đệm vuông KT (150x150x360x3)mm | nt | 35 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Mắt phản quang tam giác (70x70x70) | nt | 27 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16, L= 36mm | nt | 108 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M20, L= 360mm | nt | 27 | bộ |
| M | TUYẾN ĐT.633 | |||
| N | KM0+00 - KM3+00 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 2mm | nt | 150 | m2 |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 63 | cái |
| O | KM7+200 - KM14+800 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 144 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 1 biển trên 1 trụ | nt | 2 | bộ |
| P | KM16+200 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 30 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 2 | bộ |
| Q | KM16+800 - KM17+900 | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| R | TUYẾN ĐT.634 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 17 | cái |
| S | TUYẾN ĐT.636 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 99 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 201 | cái |
| T | TUYẾN ĐT.637 | |||
| U | RÃNH KM2+800 - KM2+190 (BÊN TRÁI TUYẾN) | |||
| V | Rãnh dọc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 246,87 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 | nt | 39 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 46,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 2,981 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 47,19 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 45,05 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 2,34 | 100m |
| 8 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | nt | 390 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | nt | 9,438 | tấn |
| W | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 2 | Đổ BTXM gia cố lề M300, đá 2x4 | nt | 85,8 | m3 |
| 3 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 71,5 | m |
| 4 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 6,5 | m |
| 5 | Gỗ đệm khe | nt | 0,023 | m3 |
| X | RÃNH KM2+800 - KM2+253 (BÊN PHẢI TUYẾN) | |||
| Y | Rãnh dọc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 279,15 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 | nt | 44,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 52,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 3,425 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 57,43 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 50,94 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 2,646 | 100m |
| 8 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | nt | 441 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | nt | 10,672 | tấn |
| Z | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V E-HSMT | 4,41 | 100m2 |
| 2 | Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 | nt | 97,02 | m3 |
| 3 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 80,85 | m |
| 4 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 7,35 | m |
| 5 | Gỗ đệm khe | nt | 0,026 | m3 |
| AA | RÃNH QUA ĐƯỜNG KM3+046 - KM3+052 VÀ KM3+103 - KM3+109 | |||
| AB | Rãnh dọc; L= 12m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 | nt | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 2,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,181 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân rãnh, ván khuôn thép | nt | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 1,71 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan kể | nt | 12 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | nt | 0,516 | tấn |
| 10 | Thép viền tấm đan, thép L50x50x5 | nt | 0,224 | tấn |
| AC | TUYẾN ĐT.638 | |||
| AD | LÝ TRÌNH: KM2+450 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày sơn 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 20 | cái |
| AE | RÃNH KM3+927,42 - KM4+110,42 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 3,005 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 | nt | 16,47 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 19,22 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 1,621 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | nt | 33,67 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 18,39 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | nt | 1,098 | 100m |
| 8 | Vận chuyển lắp dựng tấm đan | nt | 183 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan, thép tròn | nt | 3,781 | tấn |
| AF | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 | nt | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | nt | 0,5 | m3 |
| AG | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường độ chặt từ K90 đạt K95 | nt | 0,358 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | nt | 1,193 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM gia cố lề M300, đá 2x4 | nt | 26,25 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 16,78 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 1,53 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | nt | 0,006 | m3 |
| AH | LÝ TRÌNH: KM4+088 - KM4+174 | |||
| AI | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| AJ | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 1,438 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường, M250, đá 2x4 | nt | 28,76 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,06x0,005 m | nt | 70,4 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 11,6 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,049 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 6,454 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bù vênh, bê tông nhựa mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 6,878 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển từ từ trạm trộn đến công trình | nt | 0,791 | 100tấn |
| AK | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 2 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | nt | 12,9 | m2 |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 12 | cái |
| AL | LÝ TRÌNH: KM17+300 | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| AM | LÝ TRÌNH: KM17+700 | |||
| AN | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 2 | nt | 1,615 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào nền, khuôn đường để đắp và tận dụng đất đào tại Km27+180) | nt | 3,535 | 100m3 |
| AO | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 2,001 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 6,671 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường, M250, đá 2x4 | nt | 133,41 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 66,37 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 8,03 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,026 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 7,197 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bù vênh, thảm bê tông nhựa mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 8,477 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển từ từ trạm trộn đến công trình | nt | 0,975 | 100tấn |
| AP | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn phản quang, dày 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 9,05 | m2 |
| 2 | Cọc tiêu | nt | 12 | cọc |
| AQ | CỐNG TRÒN D1000 - KM17+763 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống 1000mm | nt | 3 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 1000mm | nt | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm | nt | 6 | cái |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4x6 | nt | 6,88 | m3 |
| 6 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 1,51 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 | nt | 3,2 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | nt | 6,77 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | nt | 4,11 | m3 |
| AR | LÝ TRÌNH: KM19+200 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 19 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 4 | bộ |
| AS | TƯỜNG HỘ LAN MỀM; LÝ TRÌNH: KM19+200 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,05 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | nt | 5,29 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột thép D141x4,5mm + mũ cột | nt | 35 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm sóng đầu KT (700x310x3)mm | nt | 2 | tấm |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm | nt | 34 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp thép đệm vuông KT (150x150x360x3)mm | nt | 35 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang tam giác (70x70x70) | nt | 35 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L= 36mm | nt | 140 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20, L= 360mm | nt | 35 | bộ |
| AT | LÝ TRÌNH: KM21+700 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 17 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 4 | bộ |
| AU | TƯỜNG HỘ LAN MỀM; LÝ TRÌNH: KM21+700 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,05 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | nt | 5,29 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặ cột thép D141x4,5mm + mũ cột | nt | 35 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặ tấm sóng đầu KT (700x310x3)mm | nt | 2 | tấm |
| 6 | Cung cấp, lắp đặ tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm | nt | 34 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặ hộp thép đệm vuông KT (150x150x360x3)mm | nt | 35 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặ mắt phản quang tam giác (70x70x70) | nt | 35 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặ bu lông M16, L= 36mm | nt | 140 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặ bu lông M20, L= 360mm | nt | 35 | bộ |
| AV | KM23+504,14; CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống 800mm | nt | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4x6 | nt | 0,41 | m3 |
| 6 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 0,12 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 | nt | 1,36 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | nt | 2,51 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | nt | 1,45 | m3 |
| AW | LÝ TRÌNH: KM23+450 | |||
| AX | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 2 | nt | 0,501 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào và đất đào tại Km27+180) | nt | 2,164 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái taluy | nt | 1,468 | 100m2 |
| AY | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 1,112 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường, M300, đá 2x4 | nt | 24,46 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,06x0,005 m | nt | 80,3 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 10,3 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,043 | m3 |
| AZ | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 12 | cọc |
| BA | LÝ TRÌNH: KM27+180 | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 4 | Chương V E-HSMT | 40,536 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định - Cấp đá 3 | nt | 4,504 | 100m3 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm | nt | 33 | m2 |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 15 | cái |
| BB | KM27+729,09; CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đk ống 800mm | nt | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4x6 | nt | 0,41 | m3 |
| 6 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | nt | 0,12 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 | nt | 1,36 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | nt | 2,51 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | nt | 1,45 | m3 |
| BC | LÝ TRÌNH: KM27+650 | |||
| BD | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 2 | nt | 0,749 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt 95 (tận dụng đất đào và đất đào nền Km27+180) | nt | 3,841 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái taluy | nt | 2,425 | 100m2 |
| BE | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 2,247 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | nt | 49,43 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 110 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 13 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,055 | m3 |
| BF | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng nhiệt phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 22 | cái |
| 3 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 12 | cọc |
| BG | LÝ TRÌNH: KM28+900 | |||
| BH | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| BI | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,992 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | nt | 21,82 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 74,8 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 9,8 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,041 | m3 |
| BJ | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 15 | cái |
| BK | LÝ TRÌNH: KM79+900 | |||
| BL | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| BM | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,896 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | nt | 19,71 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 79,2 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 10,2 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,043 | m3 |
| BN | LÝ TRÌNH: KM80+850 | |||
| BO | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 2 | nt | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng hết đất đào và còn lại vận chuyển từ mỏ) | nt | 0,702 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái taluy | nt | 1,114 | 100m2 |
| BP | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 1,461 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường, M300, đá 2x4 | nt | 32,15 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 103,4 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 12,4 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,052 | m3 |
| BQ | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 13 | cái |
| 3 | Dán màng phản quang cọc tiêu | nt | 0,13 | m2 |
| BR | LÝ TRÌNH: KM92+500 | |||
| BS | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| BT | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 1,136 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | nt | 24,99 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 77 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 10 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,042 | m3 |
| BU | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| BV | LÝ TRÌNH: KM92+700: Đèn cảnh báo giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 3,16 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | nt | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 2 | bộ |
| BW | LÝ TRÌNH: KM93+700 | |||
| BX | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng hết đất đào và còn lại vận chuyển từ mỏ) | nt | 0,284 | 100m3 |
| BY | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặttừ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 1,587 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường, M300, đá 2x4 | nt | 34,91 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 94,6 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 11,6 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,049 | m3 |
| BZ | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| CA | LÝ TRÌNH: KM95+00 | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 25 | cái |
| CB | LÝ TRÌNH: KM96+300 Đèn cảnh báo giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 3,16 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | nt | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 2 | bộ |
| CC | LÝ TRÌNH: KM96+600 Đèn cảnh báo giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 3,16 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | nt | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 17 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 2 | bộ |
| CD | LÝ TRÌNH: KM97+250 Đèn cảnh báo giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 3,16 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | nt | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 15 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 2 | bộ |
| CE | CẦU AN THÁI | |||
| CF | Cầu chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 26,078 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 26,077 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 26,077 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | nt | 2,999 | 100tấn |
| 6 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | nt | 18,7 | m2 |
| 7 | Sơn 2 nước, sơn gờ chắn bánh xe (màu trắng đỏ) | nt | 441,92 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt khe co giãn, khe ray | nt | 84 | m |
| 9 | Thép tăng cường khe co giãn ĐK <=18mm | nt | 3,492 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt cầu, M400, đá 0,5x1, bê tông chống co ngót (có phụ gia) | nt | 19,26 | m3 |
| CG | Đảm bảo giao thông Cầu An Thái | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | nt | 2 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 94,4 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 2 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | nt | 0,095 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 13 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 11,31 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | nt | 60 | m |
| 9 | Trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông giờ cao điểm | nt | 20 | công |
| CH | TUYẾN ĐT.639 | |||
| CI | Km32+010 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 27 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 4 | biển |
| CJ | Km34+250 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 4 | biển |
| CK | Km37+300 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông | nt | 2 | bộ |
| 3 | Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | nt | 3,16 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | nt | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 15 | cái |
| 8 | Sơn đảo dẫn hướng bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 2mm | nt | 27,84 | m2 |
| CL | Km39+800 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ | nt | 4 | biển |
| CM | TUYẾN ĐT.640 | |||
| CN | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| CO | Mặt đường | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Chương V E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 3,73 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | nt | 82,06 | m3 |
| 4 | Làm khe co 0,04x0,005 m | nt | 223,3 | m |
| 5 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | nt | 23,3 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe | nt | 0,084 | m3 |
| CP | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác 1 biển trên 1 trụ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | nt | 59 | cái |
| CQ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | nt | 3 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | nt | 242,54 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 10 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | nt | 6,76 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 400,4 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 165,1 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | nt | 2.000 | m |
| CR | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (A+B+…+J)*5,0% | theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi