Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628843-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200621408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 15:19:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,570,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐT.630 - RÃNH KM21+750 - KM21+919 (BÊN PHẢI TUYẾN)
B Rãnh dọc
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 2,426 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 nt 15,21 m3
3 Bê tông đáy rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 nt 17,75 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 1,317 tấn
5 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 nt 22,28 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 16,98 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 1,014 100m
8 Lắp dựng tấm đan kể cả bốc xếp và vận chuyển nt 169 cái
9 Cốt thép tấm đan, thép tròn nt 3,492 tấn
C Cửa xả
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,274 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả cửa xả M150, đá 2x4 nt 0,77 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 nt 0,97 m3
D Công trình phụ trợ
1 Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 3,16 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 nt 0,12 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 nt 1,32 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,005 tấn
6 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 10 cái
E TUYẾN ĐT.632
F LÝ TRÌNH: KM31+500 - KM31+602
G Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,484 100m3
H Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,648 100m3
2 Lót giấy dầu nt 2,159 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 nt 47,49 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 112,2 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 13,2 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,048 m3
I Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
J Đèn cảnh báo giao thông:
1 Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 3,16 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 nt 0,12 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 nt 1,32 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,005 tấn
6 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 22 cái
K BỔ SUNG TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 4,62 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 0,276 100m
3 Lắp dựng tấm đan kể cả bốc xếp và vận chuyển nt 46 cái
4 Cốt thép tấm đan, thép tròn nt 0,95 tấn
L TƯỜNG HỘ LAN MỀM; LÝ TRÌNH: KM31+5400
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 4,39 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,038 tấn
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 nt 4,08 m3
4 Cung cấp, lắp đặt cột thép D141x4,5mm + mũ cột nt 27 cột
5 Cung cấp, lắp đặt Tấm sóng đầu KT (700x310x3)mm nt 2 tấm
6 Cung cấp, lắp đặt Tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm nt 34 tấm
7 Cung cấp, lắp đặt Hộp thép đệm vuông KT (150x150x360x3)mm nt 35 hộp
8 Cung cấp, lắp đặt Mắt phản quang tam giác (70x70x70) nt 27 tấm
9 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16, L= 36mm nt 108 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M20, L= 360mm nt 27 bộ
M TUYẾN ĐT.633
N KM0+00 - KM3+00
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 66 m2
2 Sơn kẻ đường phản quang, dày 2mm nt 150 m2
3 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 63 cái
O KM7+200 - KM14+800
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 66 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 144 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 1 biển trên 1 trụ nt 2 bộ
P KM16+200
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 30 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 2 bộ
Q KM16+800 - KM17+900
1 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang Chương V E-HSMT 116 cái
R TUYẾN ĐT.634
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 17 cái
S TUYẾN ĐT.636
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 99 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 201 cái
T TUYẾN ĐT.637
U RÃNH KM2+800 - KM2+190 (BÊN TRÁI TUYẾN)
V Rãnh dọc
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 246,87 m3
2 Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 nt 39 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 nt 46,8 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 2,981 tấn
5 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 nt 47,19 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 45,05 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 2,34 100m
8 Lắp dựng tấm đan bằng máy nt 390 cái
9 Cốt thép tấm đan, thép tròn nt 9,438 tấn
W Lề gia cố mép rãnh
1 Lót giấy dầu đáy khuôn Chương V E-HSMT 3,9 100m2
2 Đổ BTXM gia cố lề M300, đá 2x4 nt 85,8 m3
3 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 71,5 m
4 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 6,5 m
5 Gỗ đệm khe nt 0,023 m3
X RÃNH KM2+800 - KM2+253 (BÊN PHẢI TUYẾN)
Y Rãnh dọc
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 279,15 m3
2 Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 nt 44,1 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 nt 52,92 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 3,425 tấn
5 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 nt 57,43 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 50,94 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 2,646 100m
8 Lắp dựng tấm đan bằng máy nt 441 cái
9 Cốt thép tấm đan, thép tròn nt 10,672 tấn
Z Lề gia cố mép rãnh
1 Lót giấy dầu đáy khuôn Chương V E-HSMT 4,41 100m2
2 Đổ BTXM gia cố lề, M300, đá 2x4 nt 97,02 m3
3 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 80,85 m
4 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 7,35 m
5 Gỗ đệm khe nt 0,026 m3
AA RÃNH QUA ĐƯỜNG KM3+046 - KM3+052 VÀ KM3+103 - KM3+109
AB Rãnh dọc; L= 12m
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 7,6 m3
2 Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 nt 1,56 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 nt 2,64 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 0,181 tấn
5 Ván khuôn bê tông thân rãnh, ván khuôn thép nt 0,197 100m2
6 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 nt 1,92 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 1,71 m3
8 Lắp dựng tấm đan kể nt 12 cái
9 Cốt thép tấm đan, thép tròn nt 0,516 tấn
10 Thép viền tấm đan, thép L50x50x5 nt 0,224 tấn
AC TUYẾN ĐT.638
AD LÝ TRÌNH: KM2+450
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày sơn 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 20 cái
AE RÃNH KM3+927,42 - KM4+110,42
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 3,005 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 4x6 nt 16,47 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 nt 19,22 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm nt 1,621 tấn
5 Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 nt 33,67 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 18,39 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm nt 1,098 100m
8 Vận chuyển lắp dựng tấm đan nt 183 cái
9 Cốt thép tấm đan, thép tròn nt 3,781 tấn
AF Cửa xả
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,166 100m3
2 Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 nt 0,81 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 nt 0,5 m3
AG Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,263 100m3
2 Lu tăng cường độ chặt từ K90 đạt K95 nt 0,358 100m3
3 Lót giấy dầu đáy khuôn nt 1,193 100m2
4 Đổ BTXM gia cố lề M300, đá 2x4 nt 26,25 m3
5 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 16,78 m
6 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 1,53 m
7 Gỗ đệm khe nt 0,006 m3
AH LÝ TRÌNH: KM4+088 - KM4+174
AI Nền đường
1 Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,26 100m3
AJ Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,431 100m3
2 Lót giấy dầu nt 1,438 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường, M250, đá 2x4 nt 28,76 m3
4 Làm khe co 0,06x0,005 m nt 70,4 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 11,6 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,049 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 6,454 100m2
8 Rải thảm bù vênh, bê tông nhựa mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 6,878 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển từ từ trạm trộn đến công trình nt 0,791 100tấn
AK Công trình phụ trợ
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 36 m2
2 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm nt 12,9 m2
3 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 12 cái
AL LÝ TRÌNH: KM17+300
1 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang Chương V E-HSMT 24 cái
AM LÝ TRÌNH: KM17+700
AN Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,281 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 2 nt 1,615 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào nền, khuôn đường để đắp và tận dụng đất đào tại Km27+180) nt 3,535 100m3
AO Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 2,001 100m3
2 Lót giấy dầu nt 6,671 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường, M250, đá 2x4 nt 133,41 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 66,37 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 8,03 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,026 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 nt 7,197 100m2
8 Rải thảm bù vênh, thảm bê tông nhựa mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 8,477 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển từ từ trạm trộn đến công trình nt 0,975 100tấn
AP Công trình phụ trợ
1 Sơn tim đường bằng sơn phản quang, dày 2,0 mm Chương V E-HSMT 9,05 m2
2 Cọc tiêu nt 12 cọc
AQ CỐNG TRÒN D1000 - KM17+763
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,546 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống 1000mm nt 3 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 1000mm nt 2 đoạn ống
4 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm nt 6 cái
5 Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4x6 nt 6,88 m3
6 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 1,51 m2
7 Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 nt 3,2 m3
8 Bê tông sân cống M200, đá 2x4 nt 6,77 m3
9 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 nt 4,11 m3
AR LÝ TRÌNH: KM19+200
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 19 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 4 bộ
AS TƯỜNG HỘ LAN MỀM; LÝ TRÌNH: KM19+200
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 5,69 m3
2 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,05 tấn
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 nt 5,29 m3
4 Cung cấp, lắp đặt cột thép D141x4,5mm + mũ cột nt 35 cột
5 Cung cấp, lắp đặt tấm sóng đầu KT (700x310x3)mm nt 2 tấm
6 Cung cấp, lắp đặt tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm nt 34 tấm
7 Cung cấp, lắp đặt hộp thép đệm vuông KT (150x150x360x3)mm nt 35 hộp
8 Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang tam giác (70x70x70) nt 35 tấm
9 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L= 36mm nt 140 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt bu lông M20, L= 360mm nt 35 bộ
AT LÝ TRÌNH: KM21+700
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 17 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 4 bộ
AU TƯỜNG HỘ LAN MỀM; LÝ TRÌNH: KM21+700
1 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 5,69 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,05 tấn
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 nt 5,29 m3
4 Cung cấp, lắp đặ cột thép D141x4,5mm + mũ cột nt 35 cột
5 Cung cấp, lắp đặ tấm sóng đầu KT (700x310x3)mm nt 2 tấm
6 Cung cấp, lắp đặ tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm nt 34 tấm
7 Cung cấp, lắp đặ hộp thép đệm vuông KT (150x150x360x3)mm nt 35 hộp
8 Cung cấp, lắp đặ mắt phản quang tam giác (70x70x70) nt 35 tấm
9 Cung cấp, lắp đặ bu lông M16, L= 36mm nt 140 bộ
10 Cung cấp, lắp đặ bu lông M20, L= 360mm nt 35 bộ
AV KM23+504,14; CỐNG TRÒN D800
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 5,38 m3
2 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 0,094 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đk ống 800mm nt 1 đoạn ống
4 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm nt 1 cái
5 Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4x6 nt 0,41 m3
6 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 0,12 m2
7 Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 nt 1,36 m3
8 Bê tông sân cống M200, đá 2x4 nt 2,51 m3
9 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 nt 1,45 m3
AW LÝ TRÌNH: KM23+450
AX Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,035 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 2 nt 0,501 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào và đất đào tại Km27+180) nt 2,164 100m3
4 Trồng cỏ mái taluy nt 1,468 100m2
AY Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,334 100m3
2 Lót giấy dầu nt 1,112 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường, M300, đá 2x4 nt 24,46 m3
4 Làm khe co 0,06x0,005 m nt 80,3 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 10,3 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,043 m3
AZ Công trình phụ trợ
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Xây dựng cọc tiêu nt 12 cọc
BA LÝ TRÌNH: KM27+180
1 Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 4 Chương V E-HSMT 40,536 100m3
2 Phá đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định - Cấp đá 3 nt 4,504 100m3
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm nt 33 m2
4 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 15 cái
BB KM27+729,09; CỐNG TRÒN D800
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 5,38 m3
2 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 0,094 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đk ống 800mm nt 1 đoạn ống
4 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm nt 1 cái
5 Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4x6 nt 0,41 m3
6 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường nt 0,12 m2
7 Bê tông chân khay cửa xả M150, đá 2x4 nt 1,36 m3
8 Bê tông sân cống M200, đá 2x4 nt 2,51 m3
9 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 nt 1,45 m3
BC LÝ TRÌNH: KM27+650
BD Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,227 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 2 nt 0,749 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt 95 (tận dụng đất đào và đất đào nền Km27+180) nt 3,841 100m3
4 Trồng cỏ mái taluy nt 2,425 100m2
BE Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,674 100m3
2 Lót giấy dầu nt 2,247 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 nt 49,43 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 110 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 13 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,055 m3
BF Công trình phụ trợ
1 Sơn gờ giảm tốc bằng nhiệt phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 22 cái
3 Xây dựng cọc tiêu nt 12 cọc
BG LÝ TRÌNH: KM28+900
BH Nền đường
1 Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,762 100m3
BI Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,298 100m3
2 Lót giấy dầu nt 0,992 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 nt 21,82 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 74,8 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 9,8 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,041 m3
BJ Công trình phụ trợ
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 15 cái
BK LÝ TRÌNH: KM79+900
BL Nền đường
1 Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,185 100m3
BM Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,269 100m3
2 Lót giấy dầu nt 0,896 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 nt 19,71 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 79,2 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 10,2 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,043 m3
BN LÝ TRÌNH: KM80+850
BO Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,189 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 2 nt 0,415 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng hết đất đào và còn lại vận chuyển từ mỏ) nt 0,702 100m3
4 Trồng cỏ mái taluy nt 1,114 100m2
BP Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,438 100m3
2 Lót giấy dầu nt 1,461 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường, M300, đá 2x4 nt 32,15 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 103,4 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 12,4 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,052 m3
BQ Công trình phụ trợ
1 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang Chương V E-HSMT 17 cái
2 Xây dựng cọc tiêu nt 13 cái
3 Dán màng phản quang cọc tiêu nt 0,13 m2
BR LÝ TRÌNH: KM92+500
BS Nền đường
1 Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,223 100m3
BT Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,341 100m3
2 Lót giấy dầu nt 1,136 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 nt 24,99 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 77 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 10 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,042 m3
BU Công trình phụ trợ
1 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang Chương V E-HSMT 14 cái
BV LÝ TRÌNH: KM92+700: Đèn cảnh báo giao thông:
1 Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 3,16 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 nt 0,12 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 nt 1,32 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,005 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 2 bộ
BW LÝ TRÌNH: KM93+700
BX Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,216 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt K95 (tận dụng hết đất đào và còn lại vận chuyển từ mỏ) nt 0,284 100m3
BY Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặttừ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 0,476 100m3
2 Lót giấy dầu nt 1,587 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường, M300, đá 2x4 nt 34,91 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 94,6 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 11,6 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,049 m3
BZ Công trình phụ trợ
1 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang Chương V E-HSMT 15 cái
CA LÝ TRÌNH: KM95+00
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 25 cái
CB LÝ TRÌNH: KM96+300 Đèn cảnh báo giao thông:
1 Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 3,16 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 nt 0,12 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 nt 1,32 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,005 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 2 bộ
CC LÝ TRÌNH: KM96+600 Đèn cảnh báo giao thông:
1 Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 3,16 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 nt 0,12 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 nt 1,32 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,005 tấn
6 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 17 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 2 bộ
CD LÝ TRÌNH: KM97+250 Đèn cảnh báo giao thông:
1 Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Đào đất nền đường, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 3,16 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 nt 0,12 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 nt 1,32 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,005 tấn
6 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 15 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 2 bộ
CE CẦU AN THÁI
CF Cầu chính
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 15,84 m3
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 26,078 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 nt 26,077 100m2
4 Rải thảm bê tông nhựa mặt đường bằng bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 26,077 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công nt 2,999 100tấn
6 Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm nt 18,7 m2
7 Sơn 2 nước, sơn gờ chắn bánh xe (màu trắng đỏ) nt 441,92 m2
8 Gia công, lắp đặt khe co giãn, khe ray nt 84 m
9 Thép tăng cường khe co giãn ĐK <=18mm nt 3,492 tấn
10 Bê tông mặt cầu, M400, đá 0,5x1, bê tông chống co ngót (có phụ gia) nt 19,26 m3
CG Đảm bảo giao thông Cầu An Thái
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Chương V E-HSMT 6 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật nt 2 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) nt 94,4 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 2 cái
5 Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 nt 0,095 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 13 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 11,31 m2
8 Cung cấp dây nhựa PVC phản quang nt 60 m
9 Trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông giờ cao điểm nt 20 công
CH TUYẾN ĐT.639
CI Km32+010
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 27 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 4 biển
CJ Km34+250
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 24 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 4 biển
CK Km37+300
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống đèn cảnh báo giao thông nt 2 bộ
3 Đào đất hố móng, tận dụng đắp đạt độ chặt yêu cầu K95 và còn lại chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 3,16 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 nt 0,12 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 nt 1,32 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,005 tấn
7 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 15 cái
8 Sơn đảo dẫn hướng bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 2mm nt 27,84 m2
CL Km39+800
1 Sơn kẻ đường phản quang, dày 6mm Chương V E-HSMT 33 m2
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác 2 biển trên 1 trụ nt 4 biển
CM TUYẾN ĐT.640
CN Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 1,044 100m3
CO Mặt đường
1 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 Chương V E-HSMT 1,119 100m3
2 Lót giấy dầu nt 3,73 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 nt 82,06 m3
4 Làm khe co 0,04x0,005 m nt 223,3 m
5 Làm khe giãn 0,04x0,02 m nt 23,3 m
6 Gỗ đệm khe nt 0,084 m3
CP Công trình phụ trợ
1 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác 1 biển trên 1 trụ Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 59 cái
CQ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Chương V E-HSMT 12 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật nt 3 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) nt 242,54 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 10 cái
5 Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 nt 6,76 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 400,4 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 165,1 m2
8 Cung cấp dây nhựa PVC phản quang nt 2.000 m
CR CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (A+B+…+J)*5,0% theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->