Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ VTTB đường dây 110kV Phú Định - Hùng Vương - phần dây dẫn_MCT: DCT.D2003015
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho công trình Sửa chữa lớn TSCĐ VTTB đường dây 110kV Phú Định - Hùng Vương - phần dây dẫn_MCT: DCT.D2003015 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:56:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,055,937,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành công trình | Phần 1 - Chương III của E-HSMT | 36 | Tháng |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Thay dây dẫn ACSR <=400mm2 | |||
| 1 | Dây ACSR 795MCM (≈400mm2) | Theo Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | 6,61 | Km |
| 2 | Thay dây dẫn ACSR 795MCM (≈400mm2) | Theo quy định | 6,61 | Km |
| C | Hạng mục 3: Căng lại dây nhôm lõi thép (trụ 6, 22) | |||
| 1 | Khóa néo dây ACSR 795MCM (≈400mm2) | Theo Phụ lục 01 đính kèm E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 400mm2 | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
| D | Hạng mục 4: Tháo ra, lắp lại khóa đỡ dây dẫn ACSR <=400mm2 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại khóa đỡ dây dẫn ACSR <=400mm2 | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
| E | Hạng mục 5: Tháo ra, lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR 400mm2 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại tạ chống rung, chiều cao cột h <= 30m | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
| F | Hạng mục 6: Bốc dỡ vận chuyển trong công trường (phần điện) | |||
| 1 | Bốc lên phụ kiện các loại, Bốc xuống phụ kiện các loại, vận chuyển trong công trường vật lieu các loại cự ly 500m | Theo quy định | 1 | Tr/gói |
| G | Hạng mục 7: Thu hồi vật tư, phụ kiện | |||
| 1 | Thu hồi vật tư, phụ kiện sau khi thay thế | Theo PAKT đính kèm E-HSMT | 1 | Tr/gói |
| H | Hạng mục 8: Mua bảo hiểm công trình (Thực hiện thay chủ đầu tư) | |||
| 1 | Mua bảo hiểm toàn bộ công trình | <= 0,29% * (A+...+G) | 1 | C/trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi