Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628526-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191169125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:43:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,486,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ LỚP HỌC B
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V 330,7799 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V 0,9027 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 5,6084 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V 62,234 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 163,2474 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,0685 100m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… Chương V 62,234 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 62,234 m2
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V 0,48 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Chương V 0,01 100m
12 Lắp đặt măng sông PVC D90 Chương V 8 cái
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 6,8761 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 17,0686 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,2548 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,205 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2057 tấn
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 59,52 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 204,693 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 166,0586 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 222,12 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 155,353 m2
23 Gia công xà gồ thép Chương V 1,5278 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,528 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 131,36 m2
26 Lắp đặt Bu lông M12 Chương V 260 cái
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,6007 100m2
28 Sản xuất tôn úp diềm + máng tôn + xối ngửa Chương V 53,66 m
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,5573 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 5,5369 100m2
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 18,8216 m3
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 7,0275 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 4,2648 m3
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.602,8934 m2
35 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 655,5204 m2
36 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,7529 100m3
37 Đào móng băng, đất cấp III Chương V 4,1708 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,3903 m3
39 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,0278 100m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,5086 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,782 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,6508 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5313 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1804 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1707 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,8392 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,8601 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,3335 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0693 tấn
50 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 312 1 lỗ khoan
51 Bơm keo liên kết Chương V 23 lọ
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,6859 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,5073 tấn
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,878 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 793,465 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 764,621 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,304 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 433,0019 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 81,5624 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 573,958 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 550,43 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.892,446 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 793,465 m2
64 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V 4,23 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,23 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 4,23 m2
67 Tháo dỡ cửa Chương V 131,226 m2
68 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V 0,5033 tấn
69 Sản xuất khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5, sơn tĩnh điện Chương V 451,91 md
70 Sản xuất cửa đi Pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, huỳnh dập lồi 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm Chương V 27,8842 m2
71 Sản xuất cửa sổ kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, huỳnh dập lồi 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm Chương V 84,0977 m2
72 Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí. Chương V 13,3 m2
73 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 451,91 1m cấu kiện
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 111,983 1m2 cấu kiện
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,9052 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 100,65 1m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 100,65 m2
78 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 259,91 m2
79 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,078 100m3
80 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,285 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 28,4977 m3
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V 541,9488 m2
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,2849 m3
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,7296 m2
85 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0127 100m3
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 0,8486 m3
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 8,4862 m2
88 Láng granitô nền sàn Chương V 3,7296 m2
89 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V 10,36 m
90 Đào móng băng, đất cấp II Chương V 1,7526 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,5843 m3
92 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,0117 100m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,7302 m3
94 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 2,3345 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,0816 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,3024 m2
97 Đất màu trồng cây Chương V 5,8624 m3
98 Trông cây trong bồn + khóm cây Chương V 1 toàn bộ
99 Trồng cỏ lá tre Chương V 16,7498 m2
100 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 3,423 m2
101 Đào móng băng, đất cấp III Chương V 2,1021 m3
102 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,021 100m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,1021 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,3754 m3
105 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,4081 m2
106 Láng granitô cầu thang Chương V 38,4081 m2
107 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V 90,09 m
108 Tháo dỡ lan can cũ Chương V 10,84 m
109 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 20,8176 m2
110 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V 26,091 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 20,8176 m2
112 Láng granitô cầu thang Chương V 24,2704 m2
113 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V 41,72 m
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,817 m2
115 Gia công lan can thép Chương V 10,017 m2
116 Lắp dựng lan can sắt Chương V 10,017 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 10,017 1m2
118 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 0,183 m3
119 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 7,56 m2
120 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V 0,2964 m3
121 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 5,3932 m2
122 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,0074 100m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,2964 m3
124 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 0,2964 m2
125 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 2,964 m2
126 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Chương V 0,1162 m3
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,112 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 13,6242 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,1484 m2
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Chương V 10,1277 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,378 m3
132 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,0775 100m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,594 m3
134 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,018 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Chương V 0,0599 tấn
136 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1 m3
137 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Chương V 1,7413 m3
138 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,2332 m2
139 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,2332 m2
140 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 17,2332 m2
141 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,6668 m2
142 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,493 m3
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0238 tấn
144 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0229 100m2
145 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 6 cái
146 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 3 hộp
147 Lắp đặt tủ điên 8 modul Chương V 3 hộp
148 Lắp đặt tủ điên 6 modul Chương V 5 hộp
149 Lắp đặt tủ điên 4 modul Chương V 1 hộp
150 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
151 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Chương V 5 cái
152 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 50 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 13 cái
154 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 45 bộ
155 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 12 bộ
156 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V 1 bộ
157 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 14 bộ
158 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 33 cái
159 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 2 cái
160 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
161 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
162 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
163 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
164 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 150 hộp
165 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 10 hộp
166 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 96 cái
167 Mặt + đế âm Chương V 117 hộp
168 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 80 m
169 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V 73 m
170 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 25 m
171 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 83 m
172 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 4.170 m
173 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 1.776 m
174 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V 50 m
175 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V 300 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V 6 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V 24 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 73 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 25 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 83 m
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 6 m
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 205 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 2.278 m
184 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V 0,5 100 m
185 Măng sông nhựa D32 Chương V 2 cái
186 Măng sông nhựa D25 Chương V 68 cái
187 Măng sông nhựa D20 Chương V 759 cái
188 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
189 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 Chương V 2 bộ
192 Lắp đặt xí bệt Chương V 1 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
194 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 1 cái
195 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 1 cái
196 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
197 Máy bơm nước PW-122EA Chương V 1 cái
198 Clephin Chương V 1 cái
199 Lắp van phao Chương V 2 bộ
200 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 1 cái
201 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 3 cái
202 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 1 cái
203 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V 0,02 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V 0,12 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V 0,02 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V 0,28 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V 0,02 100m
208 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,02 100m
209 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,12 100m
210 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,02 100m
211 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 0,28 100m
212 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 0,02 100m
213 Khử trùng ống nước Chương V 0,46 100m
214 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 8 cái
215 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 14 cái
216 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
217 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
218 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 Chương V 1 cái
219 Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 1 cái
220 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Chương V 1 cái
221 Lắp đặt tê PPR D40 Chương V 1 cái
222 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Chương V 2 cái
223 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Chương V 1 cái
224 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20 Chương V 1 cái
225 Lắp đặt tê thu PPR D40 Chương V 1 cái
226 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 Chương V 1 cái
227 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 2 cái
228 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 2 cái
229 Lắp đặt măng sông ren trong D50 Chương V 1 cái
230 Lắp đặt măng sông ren trong D40 Chương V 3 cái
231 Lắp đặt măng sông ren trong D32 Chương V 1 cái
232 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 Chương V 7 cái
233 Lắp đặt măng sông trong D40 Chương V 3 cái
234 Lắp đặt kép đúc D40 Chương V 1 cái
235 Lắp đặt kép đúc D32 Chương V 3 cái
236 Lắp đặt kép đúc D25 Chương V 1 cái
237 Lắp đặt kép đúc D15 Chương V 1 cái
238 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chương V 2 cái
239 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
240 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
241 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
242 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Chương V 1 cái
243 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,16 100m
244 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V 0,08 100m
245 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 0,09 100m
246 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,02 100m
247 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V 1 cái
248 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V 4 cái
249 Lắp đặt Y thu PVC D60/42 Chương V 1 cái
250 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Chương V 5 cái
251 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Chương V 4 cái
252 Lắp đặt chếch PVC D60 Chương V 1 cái
253 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 Chương V 2 cái
254 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D48 Chương V 2 cái
255 Siphong D60 Chương V 1 cái
256 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V 1 cái
257 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 3 cái
258 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V 2 cái
259 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V 4 cái
260 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V 1 cái
261 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Chương V 2 cái
262 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V 1 cái
263 Đai ống D48 Chương V 4 cái
264 Nở M6 Chương V 8 túi
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V 87,4534 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 143,8374 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 0,364 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,05 100m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V 87,4534 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Chương V 87,4534 1m2
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V 0,64 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt măng sông PVC D90 Chương V 10,6667 cái
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,5619 m3
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 180,936 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 189,24 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 136,9782 m2
15 Nắp tôn đậy cửa mái Chương V 0,8464 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,8769 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 5,2593 100m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 1,474 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 626,671 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 188,7461 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 1.281,9084 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 440,4073 m2
23 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,1778 100m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9318 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,178 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,016 tấn
27 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 120 1 lỗ khoan
28 Bơm keo liên kết Chương V 16 lọ
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 309,0031 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 200,043 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 152,0376 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 188,746 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 277,9492 m
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.802,7533 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.030,01 m2
36 Gia công hoa sắt cửa Chương V 0,5625 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 0,5625 1m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 0,5625 m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 113,414 m2
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 63,142 m2
41 Sản xuất khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5, sơn tĩnh điện Chương V 398,48 md
42 Sản xuất cửa đi Pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, huỳnh dập lồi 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm Chương V 42,3718 m2
43 Sản xuất cửa sổ kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, huỳnh dập lồi 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm Chương V 49,1832 m2
44 Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí. Chương V 2,662 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,4826 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 65,014 1m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 65,014 m2
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 475,6626 m2
49 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,1427 100m3
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V 475,664 m2
51 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 62,4 m2
52 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,0187 100m3
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V 42,8168 m2
54 Láng granitô nền sàn Chương V 19,68 m2
55 Phá dỡ lớp láng bậc Chương V 33,7248 m2
56 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 33,7248 m2
57 Láng granitô cầu thang Chương V 33,7248 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V 78,5 m
59 Tháo dỡ lan can cũ Chương V 18,92 m
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 22,8884 m2
61 Láng granitô cầu thang Chương V 28,422 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 22,888 m2
63 Gia công lan can Chương V 14,7576 m2
64 Lắp dựng lan can sắt Chương V 14,758 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 14,758 1m2
66 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 4,0048 m3
67 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 100,03 m2
68 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V 2,454 m3
69 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 24,54 m2
70 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,092 100m3
71 Tháo dỡ bệ xí Chương V 8 bộ
72 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 4 bộ
73 Tháo đường cấp thoát nước khu wc cũ Chương V 2 công
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,454 m3
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 24,54 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V 49,08 m2
77 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V 130,82 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 30,6 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 30,6 m2
80 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 40,3572 m2
81 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 56,16 m2
82 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,0298 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,03 tấn
84 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 4,03 m2
85 Lắp đặt tủ điên 4 modul Chương V 2 hộp
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 2 cái
87 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V 4 bộ
88 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 12 bộ
89 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V 4 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 2 cái
91 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 4 cái
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 12 hộp
93 Mặt + đế âm Chương V 6 hộp
94 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V 532 m
95 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V 50 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 266 m
97 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 Chương V 4 bộ
101 Lắp đặt xí bệt Chương V 8 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 8 cái
103 Lắp đặt hộp đựng Chương V 8 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 6 bộ
106 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 12 cái
107 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V 1 bể
108 Máy bơm nước PW-122EA Chương V 1 cái
109 Clephin Chương V 1 cái
110 Lắp van phao Chương V 2 bộ
111 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 1 cái
112 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 4 cái
113 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 2 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Chương V 0,02 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V 0,04 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V 0,4 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V 0,24 100m
118 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,02 100m
119 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,04 100m
120 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,4 100m
121 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 0,24 100m
122 Khử trùng ống nước Chương V 0,7 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 2 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 2 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 Chương V 1 cái
127 Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 1 cái
128 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Chương V 1 cái
129 Lắp đặt tê PPR D40 Chương V 1 cái
130 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Chương V 2 cái
131 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Chương V 22 cái
132 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 Chương V 1 cái
133 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 24 cái
134 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 2 cái
135 Lắp đặt măng sông ren trong D50 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt măng sông ren trong D40 Chương V 3 cái
137 Lắp đặt măng sông ren trong D32 Chương V 1 cái
138 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 Chương V 6 cái
139 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D32 Chương V 10 cái
140 Lắp đặt kép đúc D40 Chương V 1 cái
141 Lắp đặt kép đúc D32 Chương V 3 cái
142 Lắp đặt kép đúc D25 Chương V 1 cái
143 Lắp đặt kép đúc D15 Chương V 56 cái
144 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chương V 24 cái
145 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
146 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
147 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
148 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,26 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 2,37 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V 0,22 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 0,12 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,08 100m
154 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V 6 cái
155 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V 16 cái
156 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 Chương V 3 cái
157 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-48 Chương V 8 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Chương V 23 cái
159 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Chương V 106 cái
160 Lắp đặt chếch PVC D60 Chương V 1 cái
161 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D48 Chương V 6 cái
162 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 Chương V 2 cái
163 Siphong D90 Chương V 12 cái
164 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V 1 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V 1 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V 7 cái
167 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 18 cái
168 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V 11 cái
169 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-60 Chương V 1 cái
170 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-60 Chương V 1 cái
171 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 1 cái
172 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 57 cái
173 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Chương V 6 cái
174 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V 4 cái
175 Đai ống D110 Chương V 2 cái
176 Đai ống D90 Chương V 2 cái
177 Đai ống D60 Chương V 8 cái
178 Đai ống D32 Chương V 4 cái
179 Đai ống D25 Chương V 4 cái
180 Quang treo D110 Chương V 4 cái
181 Quang treo D90 Chương V 7 cái
182 Quang treo D60 Chương V 1 cái
183 Quang treo D42 Chương V 1 cái
184 Nở đạn M6 Chương V 1 hộp
185 Nở rút M8 Chương V 1 túi
186 Nở rút M6 Chương V 1 túi
187 Ty ren M6 Chương V 4 thanh
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 96,2809 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 3,7906 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 10,9951 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,1568 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 3,9345 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 3,935 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 7,7626 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 15,6495 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,292 100m
10 Thép dẫn cọc thép ép âm Chương V 1 cái
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 225 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,875 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,0188 100m3
14 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,6475 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,5492 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V 1,0988 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 15,9105 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 56,9452 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,971 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,2139 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,9282 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,9042 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,5143 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,8076 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,865 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,864 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1903 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,022 100m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Chương V 3,7273 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,938 m2
32 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,938 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,7192 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 134,684 m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 1 toàn bộ
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,75 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,037 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0384 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 10 cái
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,5797 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 35,3334 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 585,8942 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 20,2086 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,0045 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5605 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6007 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,8484 tấn
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 2,3017 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 36,2596 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,176 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,7351 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,5473 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 4,9442 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 95,2507 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,5492 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 7,2106 100m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 5,7788 m3
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3823 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2709 tấn
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,2333 100m2
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,1177 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 132,4598 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 8,7434 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 31,4681 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 198,516 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 176,572 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 102,124 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…. Chương V 146,6927 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 146,6927 m2
70 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V 34,272 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3276 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2263 tấn
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,2116 100m2
74 Gia công xà gồ thép Chương V 1,6408 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,641 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 144,8 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,7276 100m2
78 Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,47mm Chương V 56,11 m
79 Nắp bể Chương V 1,7956 m2
80 Khóa nắp bể Chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V 0,0713 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V 0,006 100m
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 620,2206 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 801,9648 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 133,63 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 217,927 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 721,1 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 556,1216 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 553,27 m
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.163,484 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 620,221 m2
92 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 31,71 m2
93 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 41,7768 m2
94 Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng Inox Chương V 0,043 tấn
95 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,043 tấn
96 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 5,487 m2
97 Đào móng băng, đất cấp III Chương V 1,6891 m3
98 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,0169 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6891 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,2171 m3
101 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,0559 m2
102 Láng granitô cầu thang Chương V 28,0559 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Chương V 66,0645 m
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1619 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0374 100m2
106 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,7324 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,2144 m3
108 Lát gạch xi măng Chương V 12,144 m2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,9112 m2
110 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 2,3276 m2
111 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 2,268 m2
112 Gia công lan can Chương V 0,1141 tấn
113 Lắp dựng lan Chương V 8,784 m2
114 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,0544 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,3744 m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,743 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1457 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V 0,2575 tấn
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 56 cái
120 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 41,7688 m2
121 Láng granitô nền sàn Chương V 18,3744 m2
122 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V 51,04 m
123 Sản xuất khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5, sơn tĩnh điện Chương V 409,72 md
124 Sản xuất cửa đi Pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, huỳnh dập lồi 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm Chương V 53,766 m2
125 Sản xuất cửa sổ kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, huỳnh dập lồi 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm Chương V 67,1616 m2
126 Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí. Chương V 6,36 m2
127 Gia công hoa sắt cửa Chương V 78,48 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 78,48 1m2
129 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 78,48 m2
130 Đào móng băng, đất cấp II Chương V 0,4259 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,142 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,142 m3
133 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 3,0729 m3
134 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,2766 100m2
135 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1654 tấn
136 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1445 tấn
137 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,8576 m3
138 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,278 m2
139 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,674 m2
140 Láng granitô cầu thang Chương V 27,702 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,278 m2
142 Gia công hoa sắt cửa Chương V 9,112 m2
143 Lắp dựng lan can sắt Chương V 9,112 m2
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 9,112 1m2
145 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 Chương V 4 bộ
149 Lắp đặt xí bệt Chương V 4 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
151 Lắp đặt hộp đựng Chương V 4 cái
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 8 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 8 bộ
154 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 12 cái
155 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V 1 bể
156 Máy bơm nước PW-122EA Chương V 1 cái
157 Clephin Chương V 1 cái
158 Lắp van phao Chương V 2 bộ
159 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 1 cái
160 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 4 cái
161 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Chương V 0,02 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V 0,06 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V 0,63 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V 0,12 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V 0,12 100m
167 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,02 100m
168 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,06 100m
169 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,63 100m
170 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 0,12 100m
171 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Chương V 0,12 100m
172 Khử trùng ống nước Chương V 0,95 100m
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 6 cái
174 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V 13 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V 16 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 2 cái
177 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 Chương V 1 cái
178 Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 1 cái
179 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Chương V 1 cái
180 Lắp đặt côn thu PPR D25-20 Chương V 2 cái
181 Lắp đặt tê PPR D40 Chương V 1 cái
182 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Chương V 2 cái
183 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Chương V 1 cái
184 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20 Chương V 6 cái
185 Lắp đặt tê thu PPR D40 Chương V 1 cái
186 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 Chương V 1 cái
187 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25-20 Chương V 20 cái
188 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D20 Chương V 28 cái
189 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 2 cái
190 Lắp đặt măng sông ren trong D50 Chương V 1 cái
191 Lắp đặt măng sông ren trong D40 Chương V 4 cái
192 Lắp đặt măng sông ren trong D32 Chương V 1 cái
193 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 Chương V 3 cái
194 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D32 Chương V 16 cái
195 Lắp đặt măng sông trong D20 Chương V 3 cái
196 Lắp đặt kép đúc D40 Chương V 1 cái
197 Lắp đặt kép đúc D32 Chương V 4 cái
198 Lắp đặt kép đúc D25 Chương V 1 cái
199 Lắp đặt kép đúc D15 Chương V 40 cái
200 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chương V 28 cái
201 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
202 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
203 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
204 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 Chương V 0,36 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,24 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 1,8 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V 0,22 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 0,12 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,12 100m
211 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V 4 cái
212 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V 14 cái
213 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Chương V 2 cái
214 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D160-90 Chương V 6 cái
215 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 Chương V 4 cái
216 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60, D90-48, D90-42 Chương V 10 cái
217 Lắp đặt Y thu PVC D60/42 Chương V 2 cái
218 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Chương V 11 cái
219 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Chương V 87 cái
220 Lắp đặt chếch PVC D60 Chương V 2 cái
221 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D48 Chương V 4 cái
222 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 Chương V 8 cái
223 Siphong D90 Chương V 12 cái
224 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V 1 cái
225 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V 1 cái
226 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V 7 cái
227 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 22 cái
228 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V 24 cái
229 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-60 Chương V 1 cái
230 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-60 Chương V 1 cái
231 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 160mm Chương V 4 cái
232 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V 10 cái
233 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 50 cái
234 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V 3 cái
235 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Chương V 8 cái
236 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V 8 cái
237 Đai ống D110 Chương V 2 cái
238 Đai ống D90 Chương V 50 cái
239 Đai ống D60 Chương V 8 cái
240 Đai ống D32 Chương V 8 cái
241 Quang treo D110 Chương V 5 cái
242 Quang treo D90 Chương V 12 cái
243 Quang treo D42 Chương V 2 cái
244 Nở đạn M6 Chương V 1 hộp
245 Nở rút M8 Chương V 6 túi
246 Nở rút M6 Chương V 2 túi
247 Ty ren M6 Chương V 2 thanh
248 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 2 hộp
249 Lắp đặt tủ điên 8 modul Chương V 3 hộp
250 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 1 cái
251 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 1 cái
252 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Chương V 8 cái
253 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 48 cái
254 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 10 cái
255 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 48 bộ
256 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 20 bộ
257 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V 7 bộ
258 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 29 bộ
259 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 32 cái
260 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 4 cái
261 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
262 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
263 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 4 cái
264 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V 8 cái
265 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 148 hộp
266 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 8 hộp
267 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 96 cái
268 Mặt + đế âm Chương V 96 hộp
269 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V 201 m
270 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 25 m
271 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V 3.870 m
272 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 2.256 m
273 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V 110 m
274 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V 6 m
275 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V 6 m
276 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 195 m
277 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 6 m
278 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 195 m
279 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 2.418 m
280 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V 1,1 100 m
281 Măng sông nhựa D32 Chương V 2 cái
282 Măng sông nhựa D25 Chương V 65 cái
283 Măng sông nhựa D20 Chương V 806 cái
284 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 6 m
285 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 3 cái
286 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 3 cái
287 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V 17 cọc
288 Đào móng băng, đất cấp III Chương V 16,64 m3
289 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 191 m
290 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,1664 100m3
291 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 Chương V 127 cái
292 Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn Chương V 52 m
293 Hộp kiểm tra Chương V 3 cái
294 Thép 50x5x400 không sơn Chương V 6 cái
295 Sản xuất gỗ Phíp Chương V 6 cái
296 Bu lông M12 x100 Chương V 6 cái
297 Lắp đặt sứ các loại Chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
D HẠNG MỤC: KHU NHÀ CẦU
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,1959 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0652 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,1301 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 7,395 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,3291 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,828 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1565 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0972 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,106 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,2054 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0569 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 1,264 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 25,28 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3552 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0402 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2361 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,2464 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3369 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0704 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3766 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,3396 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,1736 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,252 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,3472 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,7372 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9497 m3
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 20,0225 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 24,981 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,81 m2
30 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V 0,16 100m
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,3548 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,4682 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 34,7 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 34 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 22,34 m
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 114,545 m2
38 Gia công lan can thép Chương V 21,223 m2
39 Lắp dựng lan can sắt Chương V 21,223 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 21,223 1m2
41 Đào móng băng, đất cấp III Chương V 0,5908 m3
42 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,0059 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5908 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,5175 m3
45 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,16 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,48 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6,48 m2
48 Láng granitô cầu thang Chương V 10,16 m2
49 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V 8,73 m
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 0,099 m3
51 Gia công lan can thép Chương V 2,85 m2
52 Lắp dựng lan can sắt Chương V 2,85 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,85 m2
E HẠNG MỤC: SÂN VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lớp nilon Chương V 212,9832 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày sân<=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 21,2983 m3
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 14,4 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V 140,5 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V 1,0993 m3
6 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp II Chương V 0,0989 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,6643 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,8037 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 2,805 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2091 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1465 100m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,218 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,396 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9245 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,054 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V 0,1075 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 18 cái
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V 21,352 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 0,0626 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->