Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627528-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200606261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy bảo trì đường bộ tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 11:28:00 đến ngày 2020-06-20 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,387,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa trám vá dầm, trụ cầu và bọc dầm
1 Đục bỏ lớp bê tông bị hư hỏng  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,52 m3
2 Quét dính bám bề mặt bê tông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 25,77 m2
3 Trám vá bằng vữa không co ngót  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,52 m3
4 Cốt thép bọc dầm 10<D<=18mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.535,61 kg
5 Cốt thép bọc dầm D>18mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.073,4 kg
6 Đục lớp bê tông bị hư hỏng dày trung bình 2cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3,06 m3
7 Khoan lỗ D18, L=17cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 972 lỗ
8 Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 42,03 lít
9 Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 152,88 m2
10 Bê tông không co ngót bọc đầu dầm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 15,58 m3
11 Vữa không co ngót bọc đầu dầm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3,06 m3
B Làm mới dầm biên nhịp 4 (dầm số 1)
1 Cắt bê tông tại vị trí mối nối dọc  Theo Chương V, phần II E-HSMT 12 m
2 Nâng hạ dầm cũ bị hư hỏng ra khỏi vị trí nhịp  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1 dầm
3 Phá bỏ dầm cũ bị hư hỏng  Theo Chương V, phần II E-HSMT 4,07 m3
4 Bê tông dầm và bê tông mối nối dọc 40Mpa  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5,02 m3
5 Cốt thép dầm 10<=D<=18mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 914,93 kg
6 Cốt thép dầm D>=18mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 755,97 kg
7 Đường hàn 10mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 41,09 m
C Bổ sung dầm ngang
1 Cốt thép dầm ngang 10<D<=18mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.537,67 kg
2 Khoan lỗ đổ bê tông xuyên bản cánh D100, L=15cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 91 lỗ
3 Đục tạo nhám bề mặt dày trung bình 1cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 17,16 m2
4 Khoan lỗ D18 xuyên sườn dầm, L=17cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 624 lỗ
5 Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 26,98 lít
6 Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 17,16 m2
7 Bê tông không co ngót Vmat Grout M60  Theo Chương V, phần II E-HSMT 10,18 m3
D Hoàn trả lề bộ hành
1 Tháo dỡ tấm lề bộ hành cũ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 108 tấm
2 Phá bỏ BT lề bộ hành tại vị trí mố cầu, gờ đỡ lề bộ hành, tấm lề bộ hành trên nhịp cũ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 24,24 m3
3 Khoan lỗ D12, L=7cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.144 lỗ
4 Keo sikadur 731  Theo Chương V, phần II E-HSMT 9,05 lít
5 Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 22,55 m2
6 Hoàn trả lề bộ hành tại vi trí mố bằng BTXM M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,08 m3
7 Hoàn trả gờ đỡ lề bộ hành bằng BTXM M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3,43 m3
8 Cốt thép gờ đỡ lề bộ hành D<=10mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 471,58 kg
9 Láng VXM M100 dày 2cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 172,56 m2
10 Láng VXM M100 dày 1cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 32,4 m2
11 Tấm BTCT lề bộ hành lắp ghép (làm mới)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 108 tấm
12 Bê tông lề bộ hành M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 21,92 m3
13 Cốt thép lề bộ hành D<=10mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.865,36 kg
14 Cốt thép lề bộ hành D>10mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.041,46 kg
15 Lắp đặt tấm lề bộ hành mới  Theo Chương V, phần II E-HSMT 108 tấm
E Thay thế lan can cầu và tay vịn lan can thép
1 Phá bỏ lan can cũ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 7,18 m3
2 Cốt thép thanh D<=10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3.208,88 kg
3 Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5.108,63 m2
4 Bê tông vuốt nối lề bộ hành M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 216 m3
5 Vữa Sikadur 731 chèn lỗ khoan (hoặc tương đương)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 6,59 lít
6 Thép tấm mạ kẽm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3.208,88 kg
7 Thép ống mạ kẽm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5.108,63 kg
8 Bu lông M16x200  Theo Chương V, phần II E-HSMT 216 bộ
9 Khoan lỗ D18, L=12cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 216 lỗ
10 Rót keo Sikadur 731 chèn lỗ khoan  Theo Chương V, phần II E-HSMT 6,59 lít
F Thay thế khe co giãn
1 Khối lượng thép bản Inox  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.665,3 kg
2 Lỗ khoan D16, L=8cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 144 lỗ
3 Bu lông M14x120  Theo Chương V, phần II E-HSMT 144 bộ
4 Rót keo Sikadur 731  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,32 lít
G Kích dầm bổ sung gối cầu
1 Cốt thép bản dày 10mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 706,5 kg
2 Cốt thép ống  Theo Chương V, phần II E-HSMT 91,85 kg
3 Lỗ khoan D18, L=15cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 40 lỗ
4 Gỗ loại 4  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,18 m3
5 Kích thủy lực 30T (kích đĩa)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 75 ca
6 Khối lượng thép thanh D<=10mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 74,58 kg
7 Đục bê tông xà mũ mố, trụ dày 3cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,29 m3
8 Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 9,6 m2
9 Vữa cường độ cao, không co ngót dày 5cm (hoặc tương đương)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,29 m3
10 Gối cao su kích thước 400x400x50mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 60 cái
11 Quét keo Epoxy gối cầu  Theo Chương V, phần II E-HSMT 14,4 m2
H Dán sợi gia cường dầm chủ
1 Dán tấm sợi Carbon dày 1mm (Tấm B1)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 44,17 m2
2 Dán tấm sợi Carbon dày 1mm (Tấm B2)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 42,19 m2
3 Dán tấm sợi thủy tinh dày 1,3mm (Tấm B3)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 200,51 m2
4 Mài tạo phẳng bề mặt bê tông dầm chủ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 220,12 m2
5 Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng vữa Sikadur 731 dày TB 1cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,11 m3
6 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 220,12 m2
7 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (Chỉ quét phần đáy và phía ngoài 2 dầm biên)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 264,29 m2
I Dán sợi gia cường bản mặt cầu
1 Dán tấm sợi thủy tinh dày 1,3mm (Tấm B1)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 208,76 m2
2 Mài tạo phẳng bề mặt bê tông dầm chủ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 208,76 m2
3 Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng vữa Sikadur 731 dày TB 1cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,08 m3
4 Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 208,76 m2
J Sửa chữa mố
1 Cốt thép mố 10<D<=18mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 928,52 kg
2 Đục bỏ bê tông tường đỉnh mố  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3,23 m3
3 Khoan lỗ D18, L=20cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 192 lỗ
4 Keo Sikadur 731  Theo Chương V, phần II E-HSMT 9,77 lít
5 Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 3,8 m2
6 Bê tông tường đỉnh mố M300  Theo Chương V, phần II E-HSMT 4,9 m3
7 Đào đất thi công chân khay, tứ nón  Theo Chương V, phần II E-HSMT 22,61 m3
8 Đắp đất hoàn thiện  Theo Chương V, phần II E-HSMT 16,53 m3
9 Đá hộc xây VXM M100  Theo Chương V, phần II E-HSMT 6,61 m3
10 Bê tông M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 6,19 m3
11 Đá dăn đện dày 10cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,67 m3
12 Bao tải 60x40x20cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 272 cái
13 Đất đóng trong bao tải  Theo Chương V, phần II E-HSMT 13,06 m3
14 Cọc tre L=3m  Theo Chương V, phần II E-HSMT 66 m
15 Phên nứa  Theo Chương V, phần II E-HSMT 66,66 m2
16 Máy bơm nước 7.5kw  Theo Chương V, phần II E-HSMT 15 ca
17 Thanh thải dòng chảy  Theo Chương V, phần II E-HSMT 10,44 m3
K Bổ sung bản quá độ và hoàn trả nền mặt đường
1 Đào đất thi công  Theo Chương V, phần II E-HSMT 141,8 m3
2 Đá dăm đệm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 67,84 m3
3 Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 129,24 m2
4 Lớp móng trên đá dăm nước dày 15cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 129,24 m2
5 Lớp móng dưới ĐDTC (4x6)cm dày 15cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 129,24 m2
6 Cốt thép bản quá độ 10<D<=18mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5.720,38 kg
7 Cốt thép bản quá độ D>18mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.681,34 kg
8 Bê tông bản quá độ M300  Theo Chương V, phần II E-HSMT 34,48 m3
9 Lắp đặt bản quá độ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 18 bản
L Sửa chữa bản mặt cầu nhịp số 4
1 Cốt thép bản mặt cầu D<=10mm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 126,7 kg
2 Phá bỏ lớp BT bản mặt cầu cũ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,66 m3
3 Bê tông bản mặt cầu 30Mpa  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,66 m3
M Thoát nước mặt cầu
1 Khoan lỗ xuyên bản cánh D170, L=20cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 16 lỗ
2 Ông thoát nước mạ kẽm nhúng nóng D168mm, dày 6mm, L=1m (KL cả cầu 16 ống)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 16 m
3 Nắp gang chắn rác  Theo Chương V, phần II E-HSMT 16 cái
N Thảm mặt cầu, đường hai đầu cầu và và vuốt nối đường ngang
1 Cào bóc lớp bê tông nhựa bị hư hỏng dày trung bình 7cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 400,26 m2
2 Tạo nhám mặt đường cũ  Theo Chương V, phần II E-HSMT 410,76 m2
3 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, TCN 0,5kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 400,26 m2
4 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, TCN 1kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 759,72 m2
5 Thảm BTN C19 dày 7cm (phạm vi mặt cầu và đường hai đầu cầu)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 940,26 m2
6 Thảm BTN C19 dày 5cm (vuốt nối đường ngang)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 219,72 m2
O Thay thế biển tên cầu và biển báo hạn chế tải trọng
1 Tháo dỡ biển tên cầu hiện trạng  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2 biển
2 Biển tên cầu mới  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2 biển
3 Biển báo hạn chế tải trọng  Theo Chương V, phần II E-HSMT 4 biển
P Bệ đúc, bãi đúc dầm và cấu kiện
1 Tà vẹt gỗ KT=(140x22x18)cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,89 m3
2 Láng vữa XM M100 dày 3cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 400 m2
3 Đá dăm đệm dày 10cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 40 m3
4 Đắp đất đất đầm chặt K95 dày 30cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 120 m3
Q Điều tiết và đảm bảo giao thông
1 Điều tiết và đảm bảo giao thông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->