Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:00:00 đến ngày 2020-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,440,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 3 PHÒNG HỌC, 2 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 47,816 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu HSTK | 2,023 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu HSTK | 1,204 | tấn |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu HSTK | 58 | mối nối |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 1,929 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 5,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,173 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 8,008 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,464 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 1,43 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,245 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 1,981 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 1,602 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 1,602 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 26,351 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,044 | m3 |
| 17 | Ny lông lót BT | Theo yêu cầu HSTK | 3,433 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 14,313 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,631 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 8,103 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 6,58 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,894 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 18,028 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 11,96 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 6,706 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 9,38 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 19,011 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 6,458 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,47 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 14,495 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,119 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,667 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,232 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 1,549 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,205 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,95 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 2,459 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,974 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 3,425 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 1,573 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 2,004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,992 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,487 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 2,197 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,141 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,388 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,172 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,208 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,098 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,113 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,612 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu HSTK | 0,136 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,091 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 1,471 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 1,298 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 1,917 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 1,306 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 2,107 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 1,902 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,807 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 2,894 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu HSTK | 0,335 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,014 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch nung) | Theo yêu cầu HSTK | 2,4 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch nung) | Theo yêu cầu HSTK | 6,378 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch nung) | Theo yêu cầu HSTK | 13,688 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo yêu cầu HSTK | 0,624 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch nung) | Theo yêu cầu HSTK | 11,238 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch không nung) | Theo yêu cầu HSTK | 10,618 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch nung) | Theo yêu cầu HSTK | 14,951 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch nung) | Theo yêu cầu HSTK | 11,801 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch không nung) | Theo yêu cầu HSTK | 7,487 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 mm | Theo yêu cầu HSTK | 221,734 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 mm | Theo yêu cầu HSTK | 210,512 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600 mm | Theo yêu cầu HSTK | 18,631 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600 mm | Theo yêu cầu HSTK | 15,238 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm | Theo yêu cầu HSTK | 123,692 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột đá chẻ 100x200mm | Theo yêu cầu HSTK | 44,839 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240 | Theo yêu cầu HSTK | 8,813 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 50x230 | Theo yêu cầu HSTK | 8,2 | m2 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSTK | 0,84 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSTK | 60,782 | m2 |
| 85 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 23,783 | m2 |
| 86 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 7,344 | m2 |
| 87 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 9,14 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 135,1 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 277,16 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 20,134 | m |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 238,919 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 271,181 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 34,64 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 204,761 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 152,687 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu HSTK | 73,542 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu HSTK | 57,54 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu HSTK | 16,72 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu HSTK | 167,02 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu HSTK | 127,68 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo yêu cầu HSTK | 181,774 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 39,32 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 43,101 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 46,117 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 80,878 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 33,989 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài trời) | Theo yêu cầu HSTK | 510,1 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài trời) | Theo yêu cầu HSTK | 468,453 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu HSTK | 357,448 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu HSTK | 305,418 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 662,866 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 820,993 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 86,2 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 86,2 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 67,09 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSTK | 67,09 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 41,484 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 149,388 | m2 |
| 119 | Gia công Cửa Thép, Cổng Thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,082 | tấn |
| 120 | Kính trắng dày 5 ly + jiont cao su: | Theo yêu cầu HSTK | 14,103 | m2 |
| 121 | lắp ổ khóa cửa | Theo yêu cầu HSTK | 8 | bộ |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm + khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu HSTK | 93,192 | m2 |
| 123 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + khung sắt bảo vệ (vật tư) | Theo yêu cầu HSTK | 73,44 | m2 |
| 124 | Vách khung nhôm kính hệ 1000 (vật tư) | Theo yêu cầu HSTK | 19,752 | m2 |
| 125 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu HSTK | 0,143 | tấn |
| 126 | Thép hình STK + Gia công lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 2,52 | tấn |
| 127 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu HSTK | 2,85 | 100m2 |
| 128 | Trần tole sóng nhuyễn (13 sóng) dày 0,42mm mạ màu, khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (VT+NC) | Theo yêu cầu HSTK | 93,28 | m2 |
| 129 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,047 | tấn |
| 130 | Gạch kính 200x200 | Theo yêu cầu HSTK | 6 | viên |
| 131 | Đóng lưới chống nứt gạch không nung VT+NC | Theo yêu cầu HSTK | 223,2 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 11,52 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 14,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 4,416 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,497 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,872 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x5,1 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,668 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315x9,7 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90 mm | Theo yêu cầu HSTK | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| C | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,462 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,137 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 3,648 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,164 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >200kg | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 11 | Ny long chống mất nước | Theo yêu cầu HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 12 | Trãi lớp đá 0x4 xung quanh bể tự thấm | Theo yêu cầu HSTK | 7,524 | m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 30,337 | m3 |
| 2 | Ny lông lót BT | Theo yêu cầu HSTK | 3,034 | 100m2 |
| 3 | Cắt Jiont sân BT | Theo yêu cầu HSTK | 202,667 | md |
| 4 | Xoa BT bằng Máy | Theo yêu cầu HSTK | 304 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 17,971 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,432 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 29,065 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 9,072 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,556 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 4,044 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 2,16 | m3 |
| 10 | Ny lông lót BT | Theo yêu cầu HSTK | 0,549 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,08 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 5,28 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,775 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,988 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,259 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,935 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,237 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,14 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,211 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,562 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,24 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,114 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 7,346 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK | 0,96 | m3 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 41,6 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 50,68 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 58,792 | m2 |
| 33 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 14,12 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 19,1 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200 mm | Theo yêu cầu HSTK | 12,81 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm | Theo yêu cầu HSTK | 84,8 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu HSTK | 43,8 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài trời) | Theo yêu cầu HSTK | 69,78 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu HSTK | 72,912 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 69,78 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 72,78 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,504 | 100m2 |
| 43 | Thép STK + Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,244 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 17,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 10,78 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm kính hệ 760 kính dày 5 ly + ổ khoá tròn inox bóng mờ + phụ kiện (vật tư) | Theo yêu cầu HSTK | 10,78 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 2,88 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly + phụ kiện (vật tư) | Theo yêu cầu HSTK | 2,88 | m2 |
| 49 | Làm tấm trần duraflex dày 3,5ly | Theo yêu cầu HSTK | 26,52 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 14,907 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,624 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,687 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,44 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,399 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,148 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 2,285 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,271 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cấu kiện |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 17,404 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,015 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 9,375 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,6 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,41 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21 mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Theo yêu cầu HSTK | 14 | cái |
| 73 | Co ren thau 21 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x5,1 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,332 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,155 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34 x 2mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x 150 mm (inox) | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng inox | Theo yêu cầu HSTK | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSTK | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSTK | 7 | bộ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Điện 2 Phòng học, 3 phòng chức năng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (100A) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (50A) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (20 A) | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (10A) | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa atomat chống thấm nước CK0 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chứa automat EMC2PL | Theo yêu cầu HSTK | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu HSTK | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSTK | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn bảng) | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Base inox bắt đèn đôi | Theo yêu cầu HSTK | 25 | bộ |
| 11 | Base inox bắt đèn bảng | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện + van điều tốc | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSTK | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu HSTK | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (1x22 mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (1x8 mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (1x4 mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2,5 mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 (1x1,5 mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo yêu cầu HSTK | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Theo yêu cầu HSTK | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSTK | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ + khuôn viền đế âm tường | Theo yêu cầu HSTK | 49 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối tròn | Theo yêu cầu HSTK | 50 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối vuông âm tường | Theo yêu cầu HSTK | 11 | hộp |
| 27 | Nối trơn | Theo yêu cầu HSTK | 50 | cái |
| 28 | Vật tư khác (Chi phí đo điện trở,giá treo,sứ,vis,băng keo….) đủ thi công | Theo yêu cầu HSTK | 1 | công trình |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng trần C16 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất fi 15, L=2,4 m | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cọc |
| 31 | Trồng cột điện 8,5 m (NC + VT) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cột |
| G | II/PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 (Trung Quốc) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 (Trung Quốc) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bảng |
| H | III/PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | lắp đặt kim thu sét R=95m | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng C50mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 30 | m |
| 3 | Đóng cọc thoát sét mạ đồng fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu HSTK | 7 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo yêu cầu HSTK | 7 | mối |
| 5 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bao |
| 6 | Lắp đặt ống INOX fI 42 Dày 1,8 ly | Theo yêu cầu HSTK | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống INOX fI 34 Dày 1,8 ly | Theo yêu cầu HSTK | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| I | Điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSTK | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu HSTK | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu HSTK | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Vật tư khác (sứ,giá đỡ, tắt kê, keo….) đủ thi công | Theo yêu cầu HSTK | 1 | công trình |
| J | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tim cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi