Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi Công xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã Nông lâm sản xã Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 11:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi Công xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã Nông lâm sản xã Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:39:00 đến ngày 2020-06-20 11:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,029,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,8932 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4042 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7503 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6605 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2651 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7145 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1725 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2025 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9762 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3432 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6668 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6787 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3236 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,28 | m3 |
| 16 | Cắt mạch nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 17 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7556 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,596 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,884 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,48 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7688 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3356 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3356 | m2 |
| 26 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2991 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2991 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 29 | Bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 30 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 31 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696 | cái |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9955 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9955 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,201 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,201 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8618 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8618 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0382 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0382 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,08 | m2 |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5693 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1207 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,82 | m |
| 44 | Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 45 | Cửa sổ chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,44 | m |
| 48 | ống thu nước d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 49 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led highbay 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 10 | Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 12 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 15 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| C | Hệ thống tiếp địa an toàn điện | |||
| 1 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| D | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 39m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông, êcu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Bộ ghép nối mạ kẽm 3.0mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hôp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 11 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối |
| 13 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở GEm TVT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 15 | Bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa <= 10 Ω | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| E | HẠNG MỤC PHỤ: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6682 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7179 | 100m3 |
| F | KÈ TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào xúc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,583 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5367 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6016 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4447 | tấn |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1137 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8092 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2502 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5696 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 17 | Đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| G | SÂN PHƠI S=365M2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m3 |
| 4 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| H | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP: Phần cách điện | |||
| 1 | Lắp Cách điện đứng 35kV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Quả |
| 2 | Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV, CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| I | Phần xà - tháo dỡ ĐZ+TBA | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XNXT-35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thay xà néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn <=5 bát sứ cho dây dẫn, chiều cao thay <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Thay cột bê tông H<=14m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thay xà néo, trọng lượng xà 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển + bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| J | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng néo, MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Vận chuyển + bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: Phần cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha), SI-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| L | Phần lắp đặt cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV (cả ty), SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Quả |
| 2 | Lắp đặt Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm), A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| M | Phần lắp đặt cáp - dây dẫn các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 35kV, CX1V/WBC-50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| N | Phần lắp đặt phụ kiện điện | |||
| 1 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp, CC-MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI, CC-SI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van, CC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông, GN16-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm, KC4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp hotline đồng nhôm, HLC4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA, BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Đai thép cố định ống HDPE D110/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| O | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đóng cọc, rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m, NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, trạm 1 cột, X2-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao, XCD-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ SI, XSI-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác, GCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp, GĐM-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo, TS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây leo tiếp đất trạm 2 cột, DLTĐ-12D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế, X.CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá lắp tủ điện, GTĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ, XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tay thao tác cầu dao, TCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| P | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Móng cột trạm 2 cột, MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| Q | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha), LA-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao 35kV chém ngang, DN35-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| R | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 600V - 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha), LA-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao 35kV chém ngang, DN35-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| S | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| T | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bát |
| U | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H.T |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi