Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi Công xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã Nông lâm sản xã Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622992-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 11:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi Công xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã Nông lâm sản xã Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200613241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 10:39:00 đến ngày 2020-06-20 11:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,029,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,8932 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4042 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7503 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6605 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2651 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7145 tấn
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1725 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2025 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9762 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1899 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3432 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6668 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6787 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3236 100m3
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,28 m3
16 Cắt mạch nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
17 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7556 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,596 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,884 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,48 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7688 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2565 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1948 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3356 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3356 m2
26 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2991 tấn
27 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2991 tấn
28 Bu lông neo M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
29 Bu lông neo M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
30 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
31 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 696 cái
32 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9955 tấn
33 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9955 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,201 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,201 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8618 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8618 tấn
38 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0382 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0382 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,08 m2
41 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5693 100m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1207 100m2
43 Tôn úp nóc, úp hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,82 m
44 Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
45 Cửa sổ chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4 m2
46 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,44 m
48 ống thu nước d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
49 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Đèn led highbay 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Đèn led ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
10 Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
11 Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
12 Ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
13 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
15 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
16 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
C Hệ thống tiếp địa an toàn điện
1 Thanh tiếp đất EB-A-G1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
D PHẦN THU SÉT
1 Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 39m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bu lông, êcu inox M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Bộ ghép nối mạ kẽm 3.0mxD42x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Chân trụ đỡ cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Đai cố định cáp vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
8 Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Hôp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
11 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối
13 Phụ kiện hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Hóa chất làm giảm điện trở GEm TVT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
15 Bộ đếm sét CDI 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Kiểm tra hệ thống tiếp địa <= 10 Ω Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
E HẠNG MỤC PHỤ: SAN NỀN
1 Đào xúc đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3861 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6682 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7179 100m3
F KÈ TALUY DƯƠNG
1 Đào xúc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,583 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,17 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,238 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5367 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,1 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7168 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6016 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4447 tấn
10 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1137 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8092 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2502 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5696 100m
15 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 100m2
16 Đá dăm lọc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
17 Đất sét đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
G SÂN PHƠI S=365M2
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,75 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5 m3
4 Cắt mạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
H DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP: Phần cách điện
1 Lắp Cách điện đứng 35kV, SĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Quả
2 Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV, CN-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
I Phần xà - tháo dỡ ĐZ+TBA
1 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XNXT-35-2L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Thay xà néo, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay dưới đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
4 Thay chuỗi sứ đỡ đơn <=5 bát sứ cho dây dẫn, chiều cao thay <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
5 Thay cột bê tông H<=14m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Thay xà néo, trọng lượng xà 500kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Dây néo TK70-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Vận chuyển + bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
J Phần móng - Tiếp địa
1 Móng néo, MN20-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
2 Vận chuyển + bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
K TRẠM BIẾN ÁP: Phần cách điện
1 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha), SI-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
L Phần lắp đặt cách điện
1 Lắp đặt Sứ đứng 35KV (cả ty), SĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Quả
2 Lắp đặt Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm), A30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Quả
M Phần lắp đặt cáp - dây dẫn các loại
1 Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
2 Lắp đặt Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
3 Lắp đặt Cáp đồng bọc 35kV, CX1V/WBC-50-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
4 Lắp đặt Dây AC70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
N Phần lắp đặt phụ kiện điện
1 Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp, CC-MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Nắp chụp cách điện đầu cực SI, CC-SI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van, CC-CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt Đầu cốt đồng, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt Đầu cốt đồng, M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông, GN16-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm, KC4/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt Kẹp hotline đồng nhôm, HLC4/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA, BB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt Đai thép cố định ống HDPE D110/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
O Phần xây dựng trạm
1 Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đóng cọc, rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
2 Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m, NPC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
3 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, trạm 1 cột, X2-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Xà cầu dao, XCD-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian, XTG-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Xà đỡ SI, XSI-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà đỡ chống sét van mặt máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Ghế thao tác, GCĐ-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Giá lắp máy biến áp, GĐM-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Thang trèo, TS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Dây leo tiếp đất trạm 2 cột, DLTĐ-12D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Giá đỡ cáp hạ thế, X.CL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Giá lắp tủ điện, GTĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Xà phụ, XP-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Tay thao tác cầu dao, TCD-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
P Phần xây dựng trạm
1 Móng cột trạm 2 cột, MT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
2 Tiếp địa trạm 2 cột, TĐT-2 - Phần đào đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
3 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
Q Chi phí thiết bị
1 Chống sét van 35KV (bộ 3 pha), LA-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Cầu dao 35kV chém ngang, DN35-630A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
R Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Lắp đặt Tủ điện 600V - 400A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
3 Lắp đặt Chống sét van 35KV (bộ 3 pha), LA-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt Cầu dao 35kV chém ngang, DN35-630A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
S Chi phí thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Thí nghiệm cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Thí nghiệm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
T Chi phí thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Quả
2 Thí nghiệm cách điện treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bát
U Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm
1 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Sợi
2 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Quả
4 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 H.T
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->