Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Trụ 14 Hiệp Phước – Tân Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Trụ 14 Hiệp Phước – Tân Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:54:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,654,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành công trình | Phần 1 - Chương III của E-HSMT | 36 | Tháng |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| C | GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG TRỤ ĐƠN THÂN ĐTĐ-122-32 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đơn thân ĐTĐ-122-32 | ECD-LĐ-19-84.XD.VI.04-07 | 1 | trụ |
| D | GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG TRỤ TBLT 26M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 26m | ECD-LĐ-19-84.XD.VI.10 | 1 | trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà đở bằng thép hình | ECD-LĐ-19-84.XD.VI.08-09 | 1 | trọn bộ |
| E | MÓNG CỌC MC2 (T14) | |||
| 1 | Móng cọc ép MC2 | ECD-LĐ-19-84.XD.VI.11/1-11/2 | 1 | móng |
| F | MÓNG M26-2b VÀ MÓNG MN-1,5 (VỊ TRÍ TẠM T14) | |||
| 1 | Móng M26-2b | ECD-LĐ-19-84.XD.VI.12 | 1 | móng |
| 2 | Móng neo MN-1,5 | ECD-LĐ-19-84.XD.VI.13 | 2 | móng |
| G | THÁO DỠ TRỤ ĐỠ Đ110-4T+4 | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đỡ Đ110-4T+4 từng chi tiết, thu hồi về kho chủ đầu tư | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | trụ |
| H | THÁO DỠ TRỤ TẠM BTLT 26M | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ tạm BTLT 26m, xà đỡ và thu hôi về kho chủ đầu tư. | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| I | THÁO DỠ MÓNG BẢN HIỆN HỮU (VỊ TRÍ 14) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông có cốt thép | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | móng |
| J | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CHUỔI ĐỠ DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bộ đỡ dây cáp quang OPGW -130 | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.03 | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ dây ACSR 630 -70kN | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.01 | 6 | bộ |
| K | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN KHÓA NÉO DÂY DẪN | |||
| 1 | Mắc nối điều chỉnh 120kN cho dây dẫn (02 bộ/pha) | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.02 | 6 | bộ |
| L | THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI CHUỔI ĐỠ, TẠ CHỐNG RUNG DÂY DẪN VÀ DÂY CHỐNG SÉT TRỤ T14 | |||
| 1 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-130 | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.03 | 2 | bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (8 bát) | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.01 | 6 | bộ |
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.04 | 12 | bộ |
| 4 | Tạ chống rung cáp quang OPGW-130 | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.04 | 4 | bộ |
| M | THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI CHUỔI ĐỠ, TẠ CHỐNG RUNG DÂY DẪN VÀ DÂY CHỐNG SÉT TRỤ TẠM BTLT 26M | |||
| 1 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-130 | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.03 | 2 | bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (8 bát) | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.01 | 6 | bộ |
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.04 | 12 | bộ |
| 4 | Tạ chống rung cáp quang OPGW-130 | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.04 | 4 | bộ |
| N | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TRỤ BTLT, TRỤ ĐƠN THÂN | |||
| 1 | Tiếp địa trụ BTLT | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.06 | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ thép đơn thân | ECD-LĐ-19-84.ĐN.VI.05 | 1 | bộ |
| O | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BIỂN TRÊN TRỤ ĐƠN THÂN | |||
| 1 | Biển tên trụ | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Biển phân mạch | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| P | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ DÂY CHẰNG TRỤ BTLT 26M | |||
| 1 | Dây chằng trụ BTLT 26m | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | CĂNG DÂY LẤY LẠI ĐỘ VÕNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Căng dây lấp độ võng dây cáp quang OPGW-130 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Căng dây lấp độ võng dây ACSR 630 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1.800 | m |
| R | CHI PHÍ HỖ TRỢ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí hỗ trợ mặt bằng thi công | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| S | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trụ | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 2 | vị trí |
| T | THU HỒI VẬT TƯ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Thu hồi vật tư và phụ kiện về kho chủ đầu tư | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| U | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | <= 0,29 (tỷ lệ % theo dự toán) x (A+B+…N+...(VTTB A cấp nếu có)) | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi