Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630271-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200613327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 15:47:00 đến ngày 2020-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,039,514,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5162 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi thải: Bãi đất khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0917 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0459 100m3
4 Mua đất đá thải đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.716,623 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,966 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7351 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9187 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6865 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4415 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4415 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m2
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,58 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 m3
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 100m2
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m3
9 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6598 tấn
10 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7648 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 1cấu kiện
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 100m3
14 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
15 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
16 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
17 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
18 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m2
19 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
20 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
21 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
22 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
24 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 100m3
26 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
27 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
28 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
29 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
30 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
31 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
32 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
33 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
34 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
36 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 100m3
38 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
39 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
40 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
41 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
43 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
44 Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
45 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 100m2
46 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
47 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
48 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
49 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
C Hố ga loại 2 (SL 04 hố)
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
7 Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 100m2
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
12 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
D Hố ga loại 3 (SL 02 hố)
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
7 Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
12 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
E Hố ga loại 4 (SL 04 hố)
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
7 Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 100m2
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
12 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
F Hố ga loại 5 (SL 02 hố)
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
7 Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
12 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
G Hố ga loại 6 (SL 02 hố)
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
7 Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
12 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
H Cống bản khẩu độ B = 1,0m
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
3 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
4 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
6 Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
8 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
9 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
11 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
12 Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4345 100m2
13 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
14 Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
I Hố thu
1 Bê tông thân hố thu M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
2 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 100m2
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
5 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
8 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
9 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6257 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5101 100m3
J Cống bản khẩu độ B = 1,2m
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
3 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
4 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
6 Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
7 Cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
8 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
9 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
11 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
12 Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2909 100m2
13 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
14 Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
16 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m3
K TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,02 m3
3 Mua đất sét luyện tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m3
4 Đắp đất tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m3
5 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 100m3
6 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m3
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 100m
9 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9175 100m
10 Đắp bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,83 m3
11 Bao tải dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.520,07 cái
12 Mua cát nền làm bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6926 m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,254 100m
14 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
15 Thanh thải bờ vây, bao tải cát bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
L LÁT HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,12 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,12 m2
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 100m3
4 Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,22 m3
5 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,17 m2
6 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,42 m3
7 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5189 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.516 1cấu kiện
9 Bê tông cong bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
10 Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m2
11 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
12 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3453 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 1cấu kiện
14 Bê tông bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
15 Cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
16 Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
17 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
18 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
19 Thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
21 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,65 m3
22 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,73 m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.603 cái
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,04 m3
25 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0839 100m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
27 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m2
28 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->