Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:47:00 đến ngày 2020-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,039,514,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5162 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (Bãi thải: Bãi đất khu Mã Họ, thôn Thiết Đinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0917 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0459 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.716,623 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,966 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7351 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9187 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6865 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4415 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4415 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,58 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6598 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7648 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 34 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 41 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 43 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 44 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 48 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 49 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| C | Hố ga loại 2 (SL 04 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| D | Hố ga loại 3 (SL 02 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| E | Hố ga loại 4 (SL 04 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| F | Hố ga loại 5 (SL 02 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| G | Hố ga loại 6 (SL 02 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| H | Cống bản khẩu độ B = 1,0m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| I | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6257 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | 100m3 |
| J | Cống bản khẩu độ B = 1,2m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| K | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,02 | m3 |
| 3 | Mua đất sét luyện tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9175 | 100m |
| 10 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,83 | m3 |
| 11 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.520,07 | cái |
| 12 | Mua cát nền làm bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6926 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,254 | 100m |
| 14 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 15 | Thanh thải bờ vây, bao tải cát bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| L | LÁT HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,12 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,12 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | m3 |
| 5 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,17 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5189 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông cong bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 10 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 15 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 16 | Vữa lót, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m3 |
| 22 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,73 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603 | cái |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0839 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 27 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 28 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi