Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 14:39:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,316,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PC02 | |||
| B | Tường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 913,361 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ thiết kế | 725,007 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 188,353 | 1m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 10,276 | m2 |
| C | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 54,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính, cửa sổ mở lùa, gioăng cao su (trọn bộ) | Việt Pháp hoặc tương đương | 7,069 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa gỗ, bao gồm phụ kiện (Cửa pano đặc (đã bao gồm lắp dựng và sơn): cánh gỗ Sồi, phun sơn PU, chiều dày 38-42mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,795 | m2 |
| 5 | Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồng | Việt Tiệp hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Khuôn cửa kép (khuôn chò chỉ đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,85 | md |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 39,793 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 22,879 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 29,12 | m2 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt kremon cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Trát sika cửa, hoàn thiện lại cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | công |
| 13 | Vệ sinh, sửa chữa và gia cố lại các cửa sổ xuống cấp (tạm tính 20% số cửa sổ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,308 | m2 |
| D | Mái lấy sáng + mái hiên | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 3 | Gia công dầm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 4 | Gia công dầm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 7 | Khoan cấy ram set | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | mũi |
| 8 | Gia công, lắp đặt bảng mã | Theo bản vẽ thiết kế | 53,66 | kg |
| 9 | Bulông M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | chiếc |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,353 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che bằng tấm nhựa (11 sóng, dày 1,5mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,591 | 100m2 |
| E | Mái tôn nóc | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 3,013 | 100m2 |
| 2 | Tháo ống thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 3 | Vệ sinh lại sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 4 | Thay mới máng tôn thu nước mái | Theo bản vẽ thiết kế | 27,785 | md |
| 5 | Thay mới máng lót tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 41,875 | md |
| 6 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (lợp lại mái tôn sau khi tháo ra để làm lại máng nước) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,553 | 100m2 |
| 7 | Đai giữ máng thu nước | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,545 | 100m |
| 9 | Đai giữ ống nước | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| F | Trần phòng nghỉ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 6,372 | m2 |
| 2 | Tháo dầm gỗ hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 5 | Chèn gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | viên |
| 6 | Trát vữa sika không co ngót vào vị trí chèn | Theo bản vẽ thiết kế | 7,16 | md |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (sơn bả, hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,372 | m2 |
| 8 | Phào thạch cao góc làm mới (phào kép) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,72 | md |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 2,957 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,957 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,957 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi