Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đường liên xã biên giới Nàn Sán- Si Ma Cai- Sán Chải, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đường liên xã biên giới Nàn Sán- Si Ma Cai- Sán Chải, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững ( chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 07:56:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,167,243,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN I | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,98 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.040,37 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,98 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,71 | m3 |
| 5 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,263 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,404 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,8 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,41 | m3 |
| 12 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,23 | m3 |
| 13 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,014 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,835 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,353 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,353 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,805 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,98 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,805 | 100m3 |
| 22 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,349 | 100m2 |
| 23 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,349 | 100m2 |
| 24 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,349 | 100m2 |
| 25 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | 100m2 |
| 26 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,722 | m3 |
| 28 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,787 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,597 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 31 | Khối lượng đào đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | m3 |
| 32 | Khối lượng đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,87 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (tận dụng phần đá C3 đào để xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 44 | Đào cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 47 | Cân bằng đào đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,613 | m3 |
| 48 | Khối lượng đá C4 thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,63 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 52 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| B | ĐOẠN II | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.882,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.512,86 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,19 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,51 | m3 |
| 5 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,71 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,167 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,282 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,847 | 100m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,445 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,16 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,9 | m3 |
| 13 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,65 | m3 |
| 14 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,429 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,697 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,567 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,754 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,625 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,405 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,65km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,829 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,75km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,003 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,139 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 0,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,102 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 0,65km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 0,75km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,518 | 100m3 |
| 29 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,003 | 100m3 |
| 30 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,498 | 100m2 |
| 31 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,498 | 100m2 |
| 32 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,498 | 100m2 |
| 33 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,185 | 100m2 |
| 34 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,185 | 100m2 |
| 35 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,283 | 100m2 |
| 36 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,283 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,523 | m3 |
| 38 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,739 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,826 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,474 | 100m2 |
| 41 | Xây đá hộc, xây rãnh gia cố BTXM, vữa XM mác 100 (tận dụng phần đá C3 đào để xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7 | m2 |
| 43 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,28 | m3 |
| 44 | Đào móng cống đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m3 |
| 45 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,85 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 56 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống cống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 58 | Khối lượng đào đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,26 | m3 |
| 59 | Khối lượng đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 73 | Cân bằng đào đắp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,127 | m3 |
| 74 | Khối lượng đá C3 thừa + phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,86 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | 100m3 |
| 76 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | 100m3 |
| 77 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 79 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi