Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đường liên xã biên giới Nàn Sán- Si Ma Cai- Sán Chải, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629782-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình đường liên xã biên giới Nàn Sán- Si Ma Cai- Sán Chải, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20200605766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững ( chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 07:56:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,167,243,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN I
1 Đào nền đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.025,98 m3
2 Đào nền đường đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.040,37 m3
3 Đào rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,98 m3
4 Đào rãnh đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,71 m3
5 Đào cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,263 100m3
7 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,404 100m3
8 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 100m3
9 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
10 Đào khuôn đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,8 m3
11 Đào khuôn đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,41 m3
12 Đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,23 m3
13 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,014 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,394 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,835 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,353 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,353 100m3
18 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,805 100m3
19 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,98 100m3
20 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 100m3
21 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,805 100m3
22 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,349 100m2
23 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,349 100m2
24 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,349 100m2
25 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 100m2
26 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,722 m3
28 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,787 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,597 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,167 100m2
31 Khối lượng đào đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 m3
32 Khối lượng đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,87 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,62 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
39 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
43 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (tận dụng phần đá C3 đào để xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 m3
44 Đào cống đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
47 Cân bằng đào đắp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,613 m3
48 Khối lượng đá C4 thừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m3
50 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m3
51 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m3
52 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m3
B ĐOẠN II
1 Đào nền đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.882,6 m3
2 Đào nền đường đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.512,86 m3
3 Đào rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,19 m3
4 Đào rãnh đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,51 m3
5 Đào cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,71 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,167 100m3
7 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,282 100m3
8 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,847 100m3
9 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,445 100m3
10 Đào cấp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 100m3
11 Đào khuôn đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650,16 m3
12 Đào khuôn đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 942,9 m3
13 Đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,65 m3
14 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,429 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,697 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,567 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,754 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,625 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,405 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,65km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,829 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,75km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 100m3
22 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,38 100m3
23 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,003 100m3
24 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 100m3
25 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,139 100m3
26 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 0,2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,102 100m3
27 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 0,65km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,004 100m3
28 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 0,75km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,518 100m3
29 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,003 100m3
30 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,498 100m2
31 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,498 100m2
32 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,498 100m2
33 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,185 100m2
34 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,185 100m2
35 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,283 100m2
36 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,283 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,523 m3
38 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,739 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,826 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,474 100m2
41 Xây đá hộc, xây rãnh gia cố BTXM, vữa XM mác 100 (tận dụng phần đá C3 đào để xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,7 m2
43 Đào móng cống đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,28 m3
44 Đào móng cống đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m3
45 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,85 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,27 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
56 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống cống
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
58 Khối lượng đào đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,26 m3
59 Khối lượng đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
65 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 100m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
69 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
73 Cân bằng đào đắp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,127 m3
74 Khối lượng đá C3 thừa + phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,86 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,761 100m3
76 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,761 100m3
77 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,899 100m3
78 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,899 100m3
79 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,899 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->