Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200575404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 10:12:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng gạch | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 18,449 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi 7km, đất cấp II | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2,934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2,348 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,198 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 5,042 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6,984 | m3 |
| B | Tường rào | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 11,078 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3,891 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 193,313 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 75,593 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 118,9 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 268,906 | m2 |
| 7 | Đắp chi tiết khóa vòm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 5 | công |
| C | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 4,842 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 15,939 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 8,883 | m3 |
| D | Sân gạch lát Terazzo | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6,225 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 8,715 | m3 |
| 3 | Chèn gỗ và nhựa đường khe co giãn | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 83 | m |
| 4 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 124,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 124,5 | m2 |
| E | Cải tạo nhà bếp + Phòng ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 890,885 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 129,074 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 461,855 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 322,21 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 129,908 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3,595 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 33,693 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lan can sắt | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6,833 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương soi | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 384,683 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 18,445 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7Km | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 68,875 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2,228 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,567 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6,441 | m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,41 | 100kg |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,096 | 100kg |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1,711 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,765 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1,447 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,413 | m3 |
| 27 | Bê tông bàn bếp đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,261 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bàn bếp | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bàn bếp | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bàn bếp, trọng lượng <= 50kg | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 7,448 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3,887 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 17,253 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 89,769 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1.172,252 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 394,734 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 394,939 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 12,123 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 75,896 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 120x300, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2,678 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 200x600, vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3,212 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 20,128 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 5,214 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 (tam cấp) | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1,608 | m3 |
| 45 | Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 4,336 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 11,106 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa pano đặc (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 12,148 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa pano đặc (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 5,127 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa pano đặc (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3,707 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa kép (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 62,4 | md |
| 51 | Nẹp khuôn cửa (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 112,6 | md |
| 52 | Bản lề cửa | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 65 | bộ |
| 53 | Clemon | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Khóa tay gạt | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, khung nhôm hệ | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 94,224 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, khung nhôm hệ | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 11,52 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,992 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 106,736 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,086 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6,73 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | Vách ngăn nhựa xếp di động dày 10mm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 43,745 | m2 |
| 63 | Rèm cửa vải gấm khổ dài 2,8m | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 47,08 | md |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh HPL | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 8,522 | m2 |
| 65 | Aptomat MCB 2C-32A -6KA | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 2C-20A -6KA | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1C-16A -6KA | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 4 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6 | cái |
| 69 | Hộp điện phòng (tủ nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Bộ đèn tuyp LED 2 bóng - 1.2m/18W | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 10 | bộ |
| 71 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 5 | cái |
| 73 | Móc treo quạt trần | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 5 | cái |
| 74 | Công tắc đơn lắp chìm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 75 | Công tắc đôi | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 chấu có đến âm chống cháy 250V-10A | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 11 | cái |
| 77 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 190 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 95 | m |
| 79 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 95 | m |
| 80 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 212 | m |
| 81 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 106 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 32 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 16 | m |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 86 | Dây cấp nước xí bệt | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Xi phông lavalo | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Chậu rửa đôi inox | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Ống PPR D25 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Ống PPR D20 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,06 | 100m |
| 100 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 8 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 1 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 12 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D20 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 10 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 3 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 10 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 10 | cái |
| 108 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 10 | cái |
| 109 | Y cong 90 độ D110 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 6 | cái |
| 112 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 114 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 115 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 5 | cái |
| 116 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn thu D110/76 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 118 | Côn thu D76/42 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 119 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 120 | Nắp Thông tắc D110 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 2 | cái |
| 121 | Ống PVC D110 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Ống PVC D76 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Ống PVC D60 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,03 | 100m |
| 124 | Ống PVC D42 | Theo qui định tại mục I,II – Chương V | 0,06 | 100m |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế ăn | (Bàn) Dài 1800mm, Rộng 900mm, Cao 750mm. (Ghế) Rộng 480mm, Cao 1050mm, Sâu 500mm | 10 | bộ |
| 2 | Tủ sấy (725 lít) | Kích thước: Rộng 108.5 - sâu 41 cm - Cao 163cm. | 1 | cái |
| 3 | Tủ lạnh 2 ngăn | Kích thước: Cao 172 cm - Rộng 78.5 cm - Sâu 72 cm | 1 | cái |
| 4 | Tủ đông 860l - 2 cửa | Kích thước(RxSxC) 2013*796*890mm | 1 | cái |
| 5 | Lò Vi sóng Âm | Máy: 600x320x390 mm, Đĩa xoay: 245 mm | 1 | cái |
| 6 | Tủ bếp (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Chất liệu: Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 4,4 | md |
| 7 | Bàn inox soạn chia 2.5x3x0.7 | Kích thước 2500x3000x700 mm | 1 | cái |
| 8 | Bếp ga công nghiệp, khung vỏ bọc bằng Inox | Kích thước: 1500x750x800/1040 mm - Gồm 2 họng đốt, công suất 15.000 Kcal/h x1 - Làm bằng inox chất lượng cao SUS 304 - Có hệ thống cấp xả nước, chân tăng giảm. Các mối hàn liên kết chắc chắn, thẩm mỹ, phù hợp an toàn vệ sinh. Van gas đánh lửa loại manheto. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2008 | 1 | cái |
| 9 | Máy hút mùi trong phòng bếp | Máy: 642-1064 x 700 x 500 mm | 2 | cái |
| 10 | Tủ khung inox đựng bát đĩa | Kích thước DxCxR: 115cm x 160cm x 35cm | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi