Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628970-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200575404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:12:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng gạch
1 Đào đất móng, đất cấp II   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   18,449 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,043 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi 7km, đất cấp II   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,123 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,934 m3
5 Ván khuôn móng   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,107 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,214 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,348 m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,198 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5,042 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6,984 m3
B Tường rào
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   11,078 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,891 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   193,313 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   75,593 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   118,9 m
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   268,906 m2
7 Đắp chi tiết khóa vòm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 công
C Bồn hoa
1 Đào đất, đất cấp II   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,916 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,005 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,632 m3
4 Ván khuôn móng   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,076 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   4,842 m3
6 Ốp gạch thẻ bồn hoa   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   15,939 m2
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,089 100m3
8 Mua đất màu trồng cây   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   8,883 m3
D Sân gạch lát Terazzo
1 Đắp cát nền móng công trình   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6,225 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   8,715 m3
3 Chèn gỗ và nhựa đường khe co giãn   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   83 m
4 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   124,5 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   124,5 m2
E Cải tạo nhà bếp + Phòng ăn
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   890,885 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   129,074 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   461,855 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   322,21 m
5 Tháo dỡ cửa   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   129,908 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,595 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   33,693 m3
8 Phá dỡ lan can sắt   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6,833 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
10 Tháo dỡ vòi xịt   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
11 Tháo dỡ hộp đựng giấy   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
13 Tháo dỡ gương soi   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6 bộ
15 Phá dỡ nền gạch lá nem   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   384,683 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   18,445 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7Km   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   68,875 m3
18 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,228 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,567 m3
20 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6,441 m2
21 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,41 100kg
22 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,096 100kg
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,711 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,765 m3
25 Đắp cát công trình   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,447 m3
26 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,413 m3
27 Bê tông bàn bếp đá 1x2, mác 200   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,261 m3
28 Ván khuôn bàn bếp   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,009 100m2
29 Cốt thép bàn bếp   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,02 tấn
30 Lắp đặt bàn bếp, trọng lượng <= 50kg   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   7,448 m3
32 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,887 m3
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   17,253 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   89,769 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1.172,252 m2
36 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   394,734 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   394,939 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   12,123 m2
39 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   75,896 m2
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 120x300, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2,678 m2
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 200x600, vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,212 m2
42 Ốp gạch thẻ bồn hoa   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   20,128 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5,214 m2
44 Bê tông lót móng, vữa BT M100 (tam cấp)   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1,608 m3
45 Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   4,336 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   11,106 m2
47 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa pano đặc (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   12,148 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa pano đặc (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5,127 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa pano đặc (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3,707 m2
50 Khuôn cửa kép (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   62,4 md
51 Nẹp khuôn cửa (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   112,6 md
52 Bản lề cửa   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   65 bộ
53 Clemon   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6 bộ
54 Khóa tay gạt   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   7 bộ
55 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, khung nhôm hệ   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   94,224 m2
56 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, khung nhôm hệ   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   11,52 m2
57 Vách kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,992 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   106,736 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,086 tấn
60 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6,73 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   8,64 m2
62 Vách ngăn nhựa xếp di động dày 10mm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   43,745 m2
63 Rèm cửa vải gấm khổ dài 2,8m   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   47,08 md
64 Vách ngăn vệ sinh HPL   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   8,522 m2
65 Aptomat MCB 2C-32A -6KA   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 cái
66 Aptomat MCB 2C-20A -6KA   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
67 Aptomat MCB 1C-16A -6KA   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   4 cái
68 Aptomat MCB 1C-10A -6KA   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6 cái
69 Hộp điện phòng (tủ nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3 hộp
70 Bộ đèn tuyp LED 2 bóng - 1.2m/18W   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   10 bộ
71 Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 cái
73 Móc treo quạt trần   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 cái
74 Công tắc đơn lắp chìm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
75 Công tắc đôi   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
76 Ổ cắm đôi 3 chấu có đến âm chống cháy 250V-10A   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   11 cái
77 Dây CU/PVC 1x2,5mm2   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   190 m
78 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   95 m
79 Ống nhựa luồn dây PVC D20   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   95 m
80 Dây CU/PVC 1x1,5mm2   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   212 m
81 Ống nhựa luồn dây PVC D20   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   106 m
82 Dây CU/PVC 1x2,5mm2   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   32 m
83 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   16 m
84 Lắp đặt chậu xí bệt   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
86 Dây cấp nước xí bệt   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
87 Lắp đặt hộp đựng   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
88 Lắp đặt chậu tiểu nam   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 bộ
89 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
91 Lắp đặt gương soi   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
93 Xi phông lavalo   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 bộ
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3 bộ
96 Chậu rửa đôi inox   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 bộ
98 Ống PPR D25   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,2 100m
99 Ống PPR D20   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,06 100m
100 Côn thu nhựa PPR D32/25   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 cái
101 Tê thu nhựa PPR D25/20   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   8 cái
102 Van khóa nhựa PPR D25   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   1 cái
103 Cút nhựa PPR D25   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   12 cái
104 Cút nhựa PPR D20   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   10 cái
105 Tê nhựa PPR D25   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   3 cái
106 Nút bịt nhựa PPR D20   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   10 cái
107 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   10 cái
108 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   10 cái
109 Y cong 90 độ D110   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
110 Cút nhựa chếch 45 độ D42   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   4 cái
111 Cút nhựa chếch 45 độ D76   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   6 cái
112 Cút nhựa chếch 135 độ D110   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   4 cái
113 Cút nhựa chếch 135 độ D76   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
114 Cút nhựa chếch 135 độ D60   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
115 Tê nhựa chếch 45 độ D76   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   5 cái
116 Tê nhựa chếch 45 độ D110   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
117 Côn thu D110/76   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
118 Côn thu D76/42   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
119 Nối nhựa ren trong D110   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
120 Nắp Thông tắc D110   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   2 cái
121 Ống PVC D110   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,12 100m
122 Ống PVC D76   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,16 100m
123 Ống PVC D60   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,03 100m
124 Ống PVC D42   Theo qui định tại mục I,II – Chương V   0,06 100m
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn ghế ăn (Bàn) Dài 1800mm, Rộng 900mm, Cao 750mm. (Ghế) Rộng 480mm, Cao 1050mm, Sâu 500mm 10 bộ
2 Tủ sấy (725 lít) Kích thước: Rộng 108.5 - sâu 41 cm - Cao 163cm. 1 cái
3 Tủ lạnh 2 ngăn Kích thước: Cao 172 cm - Rộng 78.5 cm - Sâu 72 cm 1 cái
4 Tủ đông 860l - 2 cửa Kích thước(RxSxC) 2013*796*890mm 1 cái
5 Lò Vi sóng Âm Máy: 600x320x390 mm, Đĩa xoay: 245 mm 1 cái
6 Tủ bếp (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) Chất liệu: Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 4,4 md
7 Bàn inox soạn chia 2.5x3x0.7 Kích thước 2500x3000x700 mm 1 cái
8 Bếp ga công nghiệp, khung vỏ bọc bằng Inox Kích thước: 1500x750x800/1040 mm - Gồm 2 họng đốt, công suất 15.000 Kcal/h x1 - Làm bằng inox chất lượng cao SUS 304 - Có hệ thống cấp xả nước, chân tăng giảm. Các mối hàn liên kết chắc chắn, thẩm mỹ, phù hợp an toàn vệ sinh. Van gas đánh lửa loại manheto. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2008 1 cái
9 Máy hút mùi trong phòng bếp Máy: 642-1064 x 700 x 500 mm 2 cái
10 Tủ khung inox đựng bát đĩa Kích thước DxCxR: 115cm x 160cm x 35cm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->