Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631721-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200569899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 09:22:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,865,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 72,228 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 86 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m 0,732 tấn
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m 42,51 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m 5 m3
6 Tháo dỡ hàng rào sắt 61,568 m2
7 Tháo dỡ cánh cổng sắt, biển trường 16,35 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá 50,1206 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 12,324 m3
10 Đào san đất, đất cấp II 0,2006 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III 0,825 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 5,7075 m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,415 m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 114,15 m2
B CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng, đất cấp III 31,211 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,104 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III 0,0021 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,412 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2419 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,3788 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1146 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0677 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0524 tấn
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1974 100m2
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,3529 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0203 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0487 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1314 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2626 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,3704 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1558 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,349 tấn
20 Ván khuôn sàn mái 0,7876 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,8744 tấn
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 8,9342 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,8326 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,379 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,95 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 40,3808 m2
27 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 48,7564 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,33 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 3,4 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 3,4 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 46,7984 m2
32 Sản xuất lắp dựng cánh cổng 23,4772 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,4772 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 23,4772 m2
35 Gắn chữ mika màu đồng bóng, cao 200 19 chữ
36 Gắn chữ mika màu đồng bóng, cao 75 45 chữ
37 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt 1 cái
38 Đế âm tường 1 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 20 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 20 m
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 1 bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 10,8108 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,155 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,155 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,213 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0135 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0557 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,066 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,726 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0277 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0249 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,2438 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,7384 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,2354 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0017 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0117 tấn
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0283 100m2
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1483 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0754 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0241 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1463 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7447 m3
22 Ván khuôn sàn mái 0,2464 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1643 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0271 tấn
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,254 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0208 m3
27 Gia công xà gồ thép 0,1816 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,225 100m2
29 Tôn úp nóc khổ 400mm 12 md
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,316 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 22,54 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,2424 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,7028 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 19,08 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 39,76 m
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 5,112 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,856 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,0252 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 12,4384 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 4,818 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,824 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,066 100m
43 Rọ chắn rác mái 2 cái
44 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 1,98 m2
45 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 6,3 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,28 m2
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
49 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 1 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 25 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 35 m
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
D TƯỜNG RÀO ĐẶC (81,98M)
1 Đào đất móng, đất cấp II 102,3256 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3411 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II 0,6822 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,071 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8308 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,8037 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3091 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3212 tấn
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5914 100m2
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,2525 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1036 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3254 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,165 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,2543 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2375 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6126 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,163 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,367 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,2626 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,8757 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 350,6675 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,0932 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 397,7607 m2
E TƯỜNG RÀO THOÁNG (53,6M)
1 Đào đất móng, đất cấp III 29,1624 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0972 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III 0,1944 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,9995 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2927 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,6883 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,104 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,081 tấn
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3802 100m2
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,0909 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0666 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2092 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,691 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,4401 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,7688 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2358 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1152 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1903 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,4401 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 113,4274 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,1412 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 150,5686 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 47,6544 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,2071 tấn
25 Sản xuất mũi giáo 275 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,0788 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa 58,0788 m2
28 Đắp trụ tường rào 18 trụ
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 6 KHU A VÀ KHU B
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 36 bộ
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 101,688 m2
3 Phá lớp gạch ốp men kính 200x250 318,384 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 10,8108 m3
5 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm 1,2382 m3
6 Vận chuyển đất cấp III 0,1205 100m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 101,688 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 318,384 m2
9 Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện 86,1432 m2
10 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 18 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 36 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 36 bộ
13 Dây cấp nước xí bệt 36 cái
14 Lắp đặt hộp đựng 36 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 36 bộ
16 Bộ xả tiểu nhấn không có áp 36 bộ
17 Lắp đặt gương soi 24 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
20 Dây cấp nước lavabo 24 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 1,5 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 2 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm 6 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 66 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 110 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm 36 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm 72 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,9 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,9 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,6 100m
31 Kép nối inox 60 cái
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 19,9612 m2
33 Con sơn đỡ bàn đá 36 cái
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 24 cái
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 16 bộ
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 34,2496 m2
37 Phá lớp gạch ốp men kính 200x250 103,136 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá 4,2812 m3
39 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm 0,4866 m3
40 Vận chuyển đất cấp III 0,0477 100m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 34,2496 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 103,136 m2
43 Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện 31,9176 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,3248 m2
45 Con sơn đỡ bàn đá 12 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 4 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 16 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
50 Dây cấp nước xí bệt 16 cái
51 Lắp đặt hộp đựng 32 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 8 bộ
53 Bộ xả tiểu nhấn không có áp 8 bộ
54 Lắp đặt gương soi 8 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
57 Dây cấp nước lavabo 8 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nữ 8 bộ
59 Vòi xả tiểu nữ 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,4 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,6 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm 12 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 44 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 100 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 8 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm 36 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm 27 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,45 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,55 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,5 100m
71 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 40 cái
G SƠN LẠI NHÀ 6A
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà 1.051,941 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.051,941 m2
H SÂN BÊ TÔNG
1 Phát quang cỏ dại 2,52 100m2
2 Đào xúc đất cấp II 0,756 100m3
3 Vận chuyển cấp II 0,756 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,252 100m3
5 Mua đất đồi, hệ số nở 1,2 30,24 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 12,6 m3
7 Rải bạt ni lông chống mất nước 252 m2
8 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 100 m
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 30,24 m3
I MÁI VÒM SÂN CHƠI
1 Đào móng, đất cấp II 7,536 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0251 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II 0,0502 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,64 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,5 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,128 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0343 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0581 tấn
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,746 m3
10 Gia công cột bằng thép hình 0,341 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 0,341 tấn
12 Bu lông M18 32 cái
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,7764 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,7764 tấn
15 Gia công xà gồ thép 0,8922 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,8922 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,4453 100m2
18 Tôn úp nóc sườn 16,786 m
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,1121 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->