Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 09:22:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,865,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | 72,228 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 86 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | 0,732 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | 42,51 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | 5 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 61,568 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng sắt, biển trường | 16,35 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 50,1206 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 12,324 | m3 | |
| 10 | Đào san đất, đất cấp II | 0,2006 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | 0,825 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 5,7075 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,415 | m3 | |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 114,15 | m2 | |
| B | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 31,211 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,104 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0021 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,412 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2419 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,3788 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1146 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0677 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0524 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1974 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,3529 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0203 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0487 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1314 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2626 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3704 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1558 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,349 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,7876 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,8744 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,9342 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,8326 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,379 | m3 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,95 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 40,3808 | m2 | |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 48,7564 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,33 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 3,4 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 3,4 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 46,7984 | m2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng | 23,4772 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,4772 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,4772 | m2 | |
| 35 | Gắn chữ mika màu đồng bóng, cao 200 | 19 | chữ | |
| 36 | Gắn chữ mika màu đồng bóng, cao 75 | 45 | chữ | |
| 37 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | 1 | cái | |
| 38 | Đế âm tường | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 20 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 20 | m | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 1 | bộ | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 10,8108 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,155 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,155 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,213 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0557 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,066 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,726 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0277 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0249 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,2438 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,7384 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,2354 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0017 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0117 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0283 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1483 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0754 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0241 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1463 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7447 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,2464 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1643 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0271 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,254 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0208 | m3 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,1816 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,225 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400mm | 12 | md | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,316 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,54 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,2424 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,7028 | m2 | |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 19,08 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 39,76 | m | |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 5,112 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,856 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,0252 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 12,4384 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | 4,818 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,824 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,066 | 100m | |
| 43 | Rọ chắn rác mái | 2 | cái | |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,98 | m2 | |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,3 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,28 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 35 | m | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| D | TƯỜNG RÀO ĐẶC (81,98M) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 102,3256 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3411 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,6822 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,071 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8308 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,8037 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3091 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3212 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5914 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,2525 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1036 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3254 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,165 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,2543 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2375 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6126 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,163 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,367 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,2626 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,8757 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,6675 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,0932 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 397,7607 | m2 | |
| E | TƯỜNG RÀO THOÁNG (53,6M) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | 29,1624 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0972 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | 0,1944 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,9995 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2927 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,6883 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,104 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,081 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3802 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,0909 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0666 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2092 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,691 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,4401 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,7688 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2358 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1152 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1903 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,4401 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,4274 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,1412 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,5686 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 47,6544 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,2071 | tấn | |
| 25 | Sản xuất mũi giáo | 275 | cái | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,0788 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 58,0788 | m2 | |
| 28 | Đắp trụ tường rào | 18 | trụ | |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 6 KHU A VÀ KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 36 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 101,688 | m2 | |
| 3 | Phá lớp gạch ốp men kính 200x250 | 318,384 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,8108 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | 1,2382 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | 0,1205 | 100m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 101,688 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 318,384 | m2 | |
| 9 | Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện | 86,1432 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 36 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 13 | Dây cấp nước xí bệt | 36 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | 36 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 36 | bộ | |
| 16 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | 36 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 20 | Dây cấp nước lavabo | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,5 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 2 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 66 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 110 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | 36 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 72 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,9 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,9 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 31 | Kép nối inox | 60 | cái | |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 19,9612 | m2 | |
| 33 | Con sơn đỡ bàn đá | 36 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 16 | bộ | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 34,2496 | m2 | |
| 37 | Phá lớp gạch ốp men kính 200x250 | 103,136 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,2812 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | 0,4866 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0477 | 100m3 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 34,2496 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 103,136 | m2 | |
| 43 | Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện | 31,9176 | m2 | |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,3248 | m2 | |
| 45 | Con sơn đỡ bàn đá | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 16 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 50 | Dây cấp nước xí bệt | 16 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | 32 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 8 | bộ | |
| 53 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | 8 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 57 | Dây cấp nước lavabo | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 59 | Vòi xả tiểu nữ | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,6 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 44 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 100 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | 36 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 27 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,45 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,55 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 71 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | 40 | cái | |
| G | SƠN LẠI NHÀ 6A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | 1.051,941 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.051,941 | m2 | |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát quang cỏ dại | 2,52 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | 0,756 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển cấp II | 0,756 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,252 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi, hệ số nở 1,2 | 30,24 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 12,6 | m3 | |
| 7 | Rải bạt ni lông chống mất nước | 252 | m2 | |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 100 | m | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 30,24 | m3 | |
| I | MÁI VÒM SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 7,536 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0251 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0502 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0343 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0581 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,746 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,341 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,341 | tấn | |
| 12 | Bu lông M18 | 32 | cái | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,7764 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,7764 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,8922 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8922 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4453 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc sườn | 16,786 | m | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,1121 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi