Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:52:00 đến ngày 2020-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 47,5226 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 86,1539 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 0,2904 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,2904 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 5,28 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,0329 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Như trên | 6 | cái |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 53,7434 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 86,1539 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Như trên | 31,7304 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch granito | Như trên | 16,875 | m2 |
| 12 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp | Như trên | 20,25 | m2 |
| 13 | Lát Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp | Như trên | 31,7304 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 29,304 | m2 |
| 15 | Ôp Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định | Như trên | 29,304 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 0,53 | 100m2 |
| 17 | Trà nhám Granito lan can cầu thang, hành lang | Như trên | 2 | công |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Như trên | 0,0168 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0284 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 0,4544 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 1,0622 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 4,2296 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Như trên | 6,9544 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Như trên | 5,89 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch granito | Như trên | 2,43 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 41,448 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 72,476 | m2 |
| 28 | Lát Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp | Như trên | 5,89 | m2 |
| 29 | Lát Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp | Như trên | 11,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 18,84 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 90,332 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Như trên | 0,2744 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 7,7395 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Như trên | 0,0714 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0106 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0467 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Như trên | 0,0586 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Như trên | 0,0838 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,3034 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2056 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,0581 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,7502 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,6917 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 23,4903 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 412,3078 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 524,2348 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 850,4786 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,554 | m3 |
| 50 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Như trên | 15,0378 | m2 |
| 51 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ vào cột | Như trên | 24,7804 | 0.0 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - gạch inax | Như trên | 12,9586 | m2 |
| 53 | Gia công cổng inox hộp | Như trên | 0,2062 | tấn |
| 54 | Bộ chữ inox màu vàng đồng "Nghĩa trang liệt sỹ xã Lãng Sơn" cao 300mm, dày 40mm dài 3000mm | Như trên | 1 | Bộ |
| 55 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Như trên | 24,682 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào inox hộp | Như trên | 25,5635 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất cấp III | Như trên | 0,0773 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,7367 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Như trên | 0,3715 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 5,2285 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 1,7028 | m2 |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,074 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 0,1221 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,3663 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,1682 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 36,7633 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0026 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0067 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,0538 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Như trên | 1 | cái |
| 71 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen Huế vào mộ | Như trên | 465,121 | 0.0 |
| 72 | Làm mới bia liệt sỹ | Như trên | 133 | bia |
| 73 | Mua đất đắp | Như trên | 559,1771 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Như trên | 5,5917 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Như trên | 5,5917 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 5,0834 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 197,9917 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Như trên | 2,9974 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,3624 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 21,7984 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 60,9261 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 190,736 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Như trên | 313,352 | m2 |
| 84 | Vận chuyển cây đến vị trí bồn hoa mới (4 cây đến vị trí đài tưởng niệm 1 ) | Như trên | 2 | công |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,04 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,16 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Như trên | 4 | cột |
| 89 | Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng (Cần kép cao 2m, dày 3,5mm, vươn 1,5m, tay vươn D60 dày 3mm -CSV) | Như trên | 4 | Cái |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 4 | bảng |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Như trên | 12 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 8 | m |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Như trên | 1,7552 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0952 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5474 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 15,392 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 43,9648 | m3 |
| 100 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,8198 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1926 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,1706 | m3 |
| 103 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,4637 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,9131 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 8,738 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 217,9336 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 52,5 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Như trên | 179 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi