Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp (gồm xây lắp và hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633256-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp (gồm xây lắp và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200514830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 14:48:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- San nền :
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 1 m3
2 San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.581,53 1 m3
3 Mua đất và vận chuyển để đắp (K=0.85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.625,067 1 m3
B *\2- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I và vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,79 1 m3
2 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II và vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,58 1 m3
3 Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II và vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 1 m3
4 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 1 m
5 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 1 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 1 m3
8 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,01 1 m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,3 1 m3
10 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,68 1 m2
C *\3- Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,66 1 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,046 1 Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,046 1 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly 4 km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,046 1 Tấn
5 Tưới lớp thấm bám m.đường MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,66 1 m2
6 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,521 1 m3
7 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,974 1 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,35 1 m3
D *\4- Nút giao :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,4 1 m2
2 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,982 1 Tấn
3 Tưới lớp thấm bám m.đường MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,4 1 m2
4 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,409 1 m3
5 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,314 1 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,63 1 m3
E +) Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II và vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,69 1 m3
2 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 10 m
3 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 1 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 1 m3
5 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,43 1 m2
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,89 1 m3
7 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 1 m2
F *\5- Vỉa hè, cây xanh :
G +) Bó vỉa các loại :
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,99 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,12 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 1 m3
5 Gia công cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1 tấn
6 Gia công cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 1 tấn
7 Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1 m2
H +) Rãnh vỉa các loại :
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 1 m3
2 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,32 1 m
I +) Tấm xe lăn :
1 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 1 m3
2 Ván khuôn tấm xe lăn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,26 1 m2
3 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
4 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 1 m3
5 Bù bê tông M150 đá 1x2 dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 1 m3
J +) Ô trồng cây :
1 Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 1 m3
2 Ván khuôn BT ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 1 m3
4 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 1 m3
5 Trồng cây Bằng lăng cao 3m, ĐK 10~12cm và bảo dưỡng 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cây
6 Trồng Cỏ lá gừng và bảo dưỡng 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 m2
K +) Bó hè :
1 Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 1 m3
3 Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,81 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1 m3
L +) Lát gạch :
1 Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,19 1 m2
2 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,55 1 m3
3 Bê tông đoạn hạ lề, Vữa bê tông đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 1 m3
4 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,19 1 m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.34m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Cái
7 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
8 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
9 Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
M *\7- Hố thu TN mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 1 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,42 1 m3
3 VC đất đào đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,194 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,97 1 m3
5 Đá dăm 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 1 m3
6 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 1 m3
7 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 Tấn
9 Sản xuất thép hình giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 1 tấn
10 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 Tấn
11 Ván khuôn BT hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,79 1 m2
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 1 m3
13 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 1 tấn
14 Sản xuất thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 1 tấn
15 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 Tấn
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
17 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 1 m3
18 Ván khuôn họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,79 1 m2
19 LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 1 m
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 1 m3
21 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
22 Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 1 tấn
23 Ván khuôn tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 1 m2
24 Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
25 LĐ ống nhựa PVC D114mm dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 m
26 LĐ co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
27 Lắp nút bịt nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
N *\8- Cống TN mưa :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 và vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,37 1 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,16 1 m3
3 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,87 1 m3
5 Đá dăm 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 1 m3
6 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,62 1 m3
7 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,83 1 m2
8 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 m
9 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Mối nối
11 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5 1 m
12 Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Mối nối
14 Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mối nối
16 Bê tông mặt đường, Dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 1 m3
17 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 1 m2
18 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 1 m3
19 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 1 m2
20 Bê tông mối nối cống cũ và cống mới, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 1 m3
21 Ván khuôn BT mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1 m2
22 Quét nhựa nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 1 m2
O *\9- Cống vuông V=1.0m :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 1 tấn
3 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 tấn
4 Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,78 1 m2
5 Quét nhựa nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 1 m2
6 Lắp đặt cống vuông V1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đốt
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Cống vuông V1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mối nối
8 Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 1 m3
9 Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 1 tấn
10 Ván khuôn BT bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 1 m2
11 Lắp đặt bản giảm tải, TL<=1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Bản
12 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 1 m3
13 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 1 m2
14 Đá dăm 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 1 m3
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 1 m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 2 và vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 1 m3
P *\10- Cửa thu nước :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 và vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 1 m3
3 Đá dăm 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 1 m3
4 Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 1 m3
5 Ván khuôn BT móng, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 1 m2
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 1 m3
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,51 1 m2
Q *\11- Đảm bảo giao thông :
R +) Rào chắn cột tiêu di dộng :
1 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cái
2 Bê tông chân cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1 m3
3 LĐ ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 1 m
4 Vữa xi măng M75 trong ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
5 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 1 m2
6 Dây nhựa PVC trắng, đỏ, +) Rào chắn di dộng và bảng chỉ hướng : Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1 m
7 SXLD k/c thép rào chắn, bảng chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 1 tấn
8 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 1 m2
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 120x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
12 Công trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->