Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp (gồm xây lắp và hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp (gồm xây lắp và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:48:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.581,53 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển để đắp (K=0.85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.625,067 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,79 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,58 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | 1 m |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1 m3 |
| 8 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,01 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | 1 m2 |
| C | *\3- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,66 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,046 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,046 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly 4 km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,046 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,66 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,521 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,974 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,35 | 1 m3 |
| D | *\4- Nút giao : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,4 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,982 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,4 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,409 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,314 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,63 | 1 m3 |
| E | +) Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,69 | 1 m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 10 m |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | 1 m3 |
| 5 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,43 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,89 | 1 m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | 1 m2 |
| F | *\5- Vỉa hè, cây xanh : | |||
| G | +) Bó vỉa các loại : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,99 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,12 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1 tấn |
| 7 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m2 |
| H | +) Rãnh vỉa các loại : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,32 | 1 m |
| I | +) Tấm xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,26 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông M150 đá 1x2 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1 m3 |
| J | +) Ô trồng cây : | |||
| 1 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cây Bằng lăng cao 3m, ĐK 10~12cm và bảo dưỡng 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cây |
| 6 | Trồng Cỏ lá gừng và bảo dưỡng 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m2 |
| K | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1 m3 |
| L | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,19 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đoạn hạ lề, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | 1 m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,19 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90, L=3.34m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 7 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 9 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| M | *\7- Hố thu TN mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,42 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,194 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,79 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 17 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | 1 m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác, TL<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D114mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m |
| 26 | LĐ co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| N | *\8- Cống TN mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 và vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,37 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,16 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,87 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,62 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,83 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối nối |
| 16 | Bê tông mặt đường, Dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 17 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1 m2 |
| 18 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 19 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông mối nối cống cũ và cống mới, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn BT mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 22 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 1 m2 |
| O | *\9- Cống vuông V=1.0m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,78 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đốt |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Cống vuông V1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối nối |
| 8 | Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn BT bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt bản giảm tải, TL<=1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bản |
| 12 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | 1 m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 2 và vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | 1 m3 |
| P | *\10- Cửa thu nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 và vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | 1 m2 |
| Q | *\11- Đảm bảo giao thông : | |||
| R | +) Rào chắn cột tiêu di dộng : | |||
| 1 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 2 | Bê tông chân cột, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1 m |
| 4 | Vữa xi măng M75 trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 5 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 1 m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng, đỏ, +) Rào chắn di dộng và bảng chỉ hướng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 m |
| 7 | SXLD k/c thép rào chắn, bảng chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 1 tấn |
| 8 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật 120x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 12 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi