Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ tổng hợp huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622776-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ tổng hợp huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái.
Số hiệu KHLCNT 20200612743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 11:19:00 đến ngày 2020-06-20 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,571,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nhà xưởng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4348 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,6565 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2567 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7569 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2861 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8963 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,788 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,576 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9261 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1679 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2387 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7359 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0735 100m3
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m3
16 Cắt mạch nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233 m
17 Sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m2
18 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3296 m3
19 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,996 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,484 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,48 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2888 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3319 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2487 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0756 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0756 m2
27 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1696 tấn
28 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1696 tấn
29 Bu lông neo M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
30 Bu lông neo M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
31 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492 cái
32 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.032 cái
33 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5507 tấn
34 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5507 tấn
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6476 tấn
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7364 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,384 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4799 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4799 tấn
40 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6251 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6251 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,88 m2
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5239 100m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9002 100m2
45 Tôn úp nóc, úp hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,2 m
46 Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
47 Cửa sổ chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8 m2
48 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,44 m
50 ống thu nước d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
51 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Đèn led highbay 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Đèn led ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
10 Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
11 Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
12 Ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
13 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
15 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
16 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
C Hệ thống tiếp địa an toàn điện
1 Thanh tiếp đất EB-A-G1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
D PHẦN THU SÉT
1 Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 39m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bu lông, êcu inox M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
4 Bộ ghép nối mạ kẽm 3.0mxD42x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Chân trụ đỡ cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Đai cố định cáp vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
8 Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Hôp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
11 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
12 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối
13 Phụ kiện hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Hóa chất làm giảm điện trở GEm TVT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
15 Bộ đếm sét CDI 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Kiểm tra hệ thống tiếp địa <= 10 Ω Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
E HẠNG MỤC PHỤ: SÂN PHƠI S=1050M2
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m3
3 Cắt mạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
F SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0138 100m3
2 Đào san đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3425 100m3
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7986 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1865 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1865 100m3
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2905 m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9552 100m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,063 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1405 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1405 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6228 100m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,22 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 100m2
10 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,076 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2198 100m2
13 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
14 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,37 kg
H KÈ SỐ 1
1 Đào móng kè đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,788 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3209 100m3
3 Đào móng, mái, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,192 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5473 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3701 100m3
6 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2793 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2793 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 100m
9 Bê tông sản xuất móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,11 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0724 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1523 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8585 tấn
13 Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,32 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3336 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3925 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0485 100m2
17 Ống nhựa D63 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,9 m
18 Đá dăm thoát nước kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,05 m3
19 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 m3
20 Bao tải quét khe phòng lún dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m2
I KÈ SỐ 2
1 Đào móng, mái, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,132 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4519 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1374 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,87 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7989 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8431 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 tấn
9 Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,05 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0596 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1439 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8456 100m2
13 Bao tải quét khe phòng lún dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,58 m2
14 Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0532 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->