Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ tổng hợp huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã sản xuất kinh doanh dịch vụ tổng hợp huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 11:19:00 đến ngày 2020-06-20 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,386,571,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà xưởng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,6565 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7569 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2861 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8963 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,788 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9261 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2387 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7359 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m3 |
| 16 | Cắt mạch nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m |
| 17 | Sơn nền, sàn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3296 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,996 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,484 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,48 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2888 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3319 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0756 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0756 | m2 |
| 27 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1696 | tấn |
| 28 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1696 | tấn |
| 29 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 30 | Bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 31 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | cái |
| 32 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032 | cái |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5507 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5507 | tấn |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6476 | tấn |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7364 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4799 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4799 | tấn |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6251 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6251 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,88 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5239 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9002 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,2 | m |
| 46 | Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 47 | Cửa sổ chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,44 | m |
| 50 | ống thu nước d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 51 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led highbay 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 10 | Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 11 | Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 12 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 15 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| C | Hệ thống tiếp địa an toàn điện | |||
| 1 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| D | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 39m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông, êcu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 4 | Bộ ghép nối mạ kẽm 3.0mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hôp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 11 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối |
| 13 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở GEm TVT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 15 | Bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa <= 10 Ω | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| E | HẠNG MỤC PHỤ: SÂN PHƠI S=1050M2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m3 |
| 3 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0138 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3425 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7986 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1865 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1865 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2905 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9552 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,063 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1405 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1405 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6228 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,22 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,076 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2198 | 100m2 |
| 13 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 14 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | kg |
| H | KÈ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,788 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3209 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, mái, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,192 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5473 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3701 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2793 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2793 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | 100m |
| 9 | Bê tông sản xuất móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0724 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8585 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,32 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3336 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3925 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0485 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa D63 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9 | m |
| 18 | Đá dăm thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,05 | m3 |
| 19 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 20 | Bao tải quét khe phòng lún dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| I | KÈ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng, mái, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,132 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4519 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1374 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7989 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8431 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0596 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1439 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8456 | 100m2 |
| 13 | Bao tải quét khe phòng lún dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,58 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0532 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi