Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633550-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200108659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:44:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,338,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG, SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 100m3
2 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.710,1 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,707 m3
4 Lát sân gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.710,1 m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
10 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
12 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m3
13 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
16 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,942 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 m3
27 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m2
28 Tháo dỡ cột cờ cũ và lắp dựng cột cờ lên mái sảnh nhà hiệu bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,366 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,075 m3
38 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,488 m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,819 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,055 m3
47 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,737 m2
48 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,481 m2
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,165 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,791 tấn
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,139 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 409 cấu kiện
56 Ống cống bê tông D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
57 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 đế
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
68 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
69 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
70 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
73 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
74 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,958 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 100m2
78 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
79 Máng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
88 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,524 m2
89 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,305 m3
90 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,173 m3
92 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,567 m2
93 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,729 m3
94 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,729 m3
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 100m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,472 m3
101 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,271 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,967 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,718 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,995 m3
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,51 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,19 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.124,86 m
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,5 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,619 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,681 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,619 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.752,567 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,741 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,383 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,011 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,011 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,383 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 m2
15 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 1m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,944 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,944 1m2
18 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tầng
19 Lắp đặt tủ điện 350x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt cáp tín hiệu VAG Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
38 Lắp đặt dây HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
44 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
46 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
47 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 658 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ HỌC A
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,265 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,06 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,265 m2
4 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,06 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,081 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,265 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.156,651 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,673 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,966 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,524 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,049 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,049 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,966 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,64 m2
16 Thay cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
17 Thay cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 0.0
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 1m2
20 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tầng
21 Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 450x350x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 80A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
30 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn cắm tín hiệu máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt cáp tín hiệu VGA Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
40 Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,992 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,77 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,992 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.581,473 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,342 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,899 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,094 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,094 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,899 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
12 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
13 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
14 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m2
16 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,824 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,176 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,49 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,49 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,176 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,176 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,824 m2
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ (vách nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
38 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tầng
39 Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 450x350x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
40 Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
41 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 150A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 80A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
49 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
51 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn cắm tín hiệu máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt cáp tín hiệu VGA Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
60 Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 cái
76 Lắp đặt tê PPR ren trong D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt tê PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
83 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Cút PPR ren trong D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
86 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Măng xông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
91 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
95 Lắp đặt tê 45 độ uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt tê 45 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt tê 45 độ uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
100 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
104 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
105 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
111 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Nút bị d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->