Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:44:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,338,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG, SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.710,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,707 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.710,1 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 13 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | m3 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cột cờ cũ và lắp dựng cột cờ lên mái sảnh nhà hiệu bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,366 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,075 | m3 |
| 38 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,488 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,819 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,055 | m3 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,737 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,481 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,165 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,791 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,139 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | cấu kiện |
| 56 | Ống cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 57 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đế |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 68 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,958 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 79 | Máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,524 | m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,305 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,173 | m3 |
| 92 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,567 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,729 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,729 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,472 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,271 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,967 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,718 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,995 | m3 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,51 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,19 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,86 | m |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,619 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,681 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,619 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752,567 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,741 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,383 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,011 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,011 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,383 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,944 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,944 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tầng |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 350x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp tín hiệu VAG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,265 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,06 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,265 | m2 |
| 4 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,06 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,081 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,265 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.156,651 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,673 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,966 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,049 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,049 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,966 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,64 | m2 |
| 16 | Thay cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 17 | Thay cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 0.0 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tầng |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 450x350x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn cắm tín hiệu máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp tín hiệu VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,992 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,77 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,992 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,473 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,342 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,899 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,094 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,094 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,899 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,824 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,176 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,176 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,176 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,824 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ (vách nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tầng |
| 39 | Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 450x350x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 150A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn cắm tín hiệu máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp tín hiệu VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Cút PPR ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Măng xông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Nút bị d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi