Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của Ngân hàng CSXH huyện Bắc Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 08:55:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,744,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1168 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ hộp 50x50x1.4 (2.12kg/1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,908 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền đá Granit xuống cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9797 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa phòng vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3992 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị vòi rửa, các hệ thống cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 11 | Tháo dỡ các hệ thống điện chiếu sáng trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 12 | Vận chuyển thiết bị, dụng cụ làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,027 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,818 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,255 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m |
| 17 | Phá dỡ hoa sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp lát bề mặt cầu thang bằng Granito | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6189 | m2 |
| 19 | Phá dỡ Gạch lát nền WC tầng trệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9165 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Gạch ốp tường WC tầng trệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 21 | Phá dỡ Gạch lát nền WC tầng 1+2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8329 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1+2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,94 | m2 |
| 23 | Phá dỡ Gạch lát nền tầng trệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8586 | m2 |
| 24 | Phá dỡ Gạch lát nền tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3471 | m2 |
| 25 | Phá dỡ Gạch lát nền tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,8327 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng trệt + tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,5758 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng trệt + tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,0018 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,805 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường trong tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,4683 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7246 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát chân móng xung quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,41 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ lan can lên tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,81 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,013 | m3 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà tầng trệt + tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1328 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà tầng trệt + tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,5808 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,833 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà tầng tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,7767 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần tầng trệt + tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,8266 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,2542 | m2 |
| 40 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8762 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8762 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8762 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6144 | m3 |
| 45 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,04 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0768 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 48 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,908 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp []50 x 50 x 1.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép []50 x 50 x 1.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tôn chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6928 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m |
| 54 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 55 | Ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài tầng trệt + tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,7958 | m2 |
| 58 | Trát tường trong tầng trệt + tầng 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,8018 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,805 | m2 |
| 60 | Trát tường trong tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,4683 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7246 | m2 |
| 62 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | tấn |
| 63 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,569 | m3 |
| 64 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8095 | m3 |
| 65 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3339 | tấn |
| 66 | Làm trần bằng tấm Clip nhôm + khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,9934 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tầng trệt + tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,1072 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 507,245 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,9286 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 966,9338 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,638 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 649,4992 | m2 |
| 73 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7191 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà Gara ô tô, xe máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4104 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu gara ô tô, xe máy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,13 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,2057 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,8327 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9165 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8329 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,94 | m2 |
| 82 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,905 | 10m2 |
| 83 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2389 | tấn |
| 84 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,357 | m3 |
| 85 | Lát đá Granist tự nhiên bậc cầu thang, bậc lên tầng 1 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,5481 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm Việt - Pháp kính trắng mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,745 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa cửa cuốn, cửa cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 88 | Cửa cuốn bao gồm lá cửa, ray, lô cuốn Austdoor hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 89 | Motor xích AD Tec24V - AD500 - 500kg kèm bình lưu điện (Mặt bích + trục thép mạ kẽm 114 + 2 tay điều khiển) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Tay điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lan can cầu thang Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,885 | m2 |
| 93 | Hoa cửa sổ bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,955 | m2 |
| 94 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính trắng mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính trắng mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 0.0 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính trắng mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh + cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính trắng mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,955 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 102 | Vách khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính trắng mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,818 | 0.0 |
| 103 | Đóng hộp cửa cuốn bằng khung sắt bịt Alumium | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4236 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m2 |
| 106 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 110 | Đèn LED PANEL âm trần loại 2 bóng, KT:320*1220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 111 | Đèn LED PANEL âm trần loại 3 bóng, KT:600*600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 114 | Đèn lốp gắn trần bóng COMPAC 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 115 | Đèn gắn tường bóng COMPAC 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi (âm sàn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 126 | Mặt viền đơn của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 127 | Mặt viền đơn của ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 128 | Mặt viền đơn của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 129 | Đế nhựa âm tường của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 130 | Đế nhựa âm tường của ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 131 | Đế nhựa âm tường của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 134 | Ống sứa luồn dây qua tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Tủ điện tầng trệt, tầng 1, tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Tủ đựng thiết bị PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 139 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 140 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d=32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d=32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa PP-R D=50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa PP-R D=32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa PP-R D=32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Van phao điện tự động + phụ kiện D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 184 | Ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 185 | Ống nhựa , đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 186 | Ống nhựa , đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 187 | Tê nhựa ĐK tê d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 188 | Tê nhựa ĐK tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Tê nhựa ĐK tê d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Tê nhựa ĐK tê d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 191 | Tê nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 192 | Tê nhựa ĐK tê d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 194 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 196 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 203 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 207 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 208 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 212 | Cọc đỡ thép D8, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cọc |
| 213 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Thép dẹt 50*3 ;L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 219 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 220 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| B | Sân bê tông, cổng hàng rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,346 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,16 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0097 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,886 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 6 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 9 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,611 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,657 | m2 |
| 11 | Hàng rào Inox mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,74 | m2 |
| 12 | Cổng Inox mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,775 | m2 |
| 13 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp dựng hàng rào Inox + cổng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,515 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2836 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4609 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6659 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bàn bếp, tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7209 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép 50x50x1.4mm (trọng lượng 2.12kg/1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1365 | 100m2 |
| 28 | Máng tôn dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 29 | Trần tôn + khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 30 | Cửa khung nhôm, chân lá nhôm và kính trắng hoa văn mờ. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D= 25 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC, D= 25 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,3102 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,3102 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi