Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 07:41:00 đến ngày 2020-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,455,294,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệ (sử dụng lại) | FCO-22 (*) | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-AC(1x240/32)-12,7/24 KV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-XLPE-240 | 18,497 | Kmdây |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-AC(1x185/29)-12,7/24 KV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-XLPE-185 | 3,83 | Kmdây |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII-185/29 (Chống nhiễm mặn) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ACKII-185 | 21,461 | Kmdây |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII-150/24 (Chống nhiễm mặn) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ACKII-150 | 16,098 | Kmdây |
| 6 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (chống nhiễm mặn) | SĐ-22(PP) | 540 | Quả |
| 7 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) | SĐ-22 (*) | 164 | Quả |
| 8 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme | CN-22(P) | 148 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) | CN-22 (*) | 102 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây có tiết diện 240 | ĐCA-2.240 | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây có tiết diện 185 | ĐCA-2.185 | 114 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây có tiết diện 150 | ĐCA-2.150 | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây có tiết diện 120 | ĐCA-2.120 | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 240 | ĐCM-A-240 | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 185 | ĐCM-A-185 | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 150 | ĐCM-A-150 | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm | M30/10 | 383 | sợi |
| 18 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2 | A-3,5 | 759 | sợi |
| 19 | Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép có tiết diện 185/29 | ONDT-185 | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép có tiết diện 150/24 | ONDT-150 | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống nối dây cho dây nhôm bọc có lõi thép có tiết diện 240/32 (Ống nối dây trần + ống gen nhiệt cùng loại) | ONDT-240+GN | 18 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-3 | LR-3 | 18 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-4 | LR-4 | 31 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-6 | LR-6 | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-8 | LR-8 | 16 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn (sử dụng cho các vị trí cột không có hệ thống tiếp địa, phải nối chung với tiếp địa vị trí khác) | TĐ-LH | 21 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | TĐN-1 | 83 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | TĐN-1a | 13 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp) | TĐN-2a | 18 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc bổ sung cho vị trí thay cột đã có tiếp địa | CTTĐG | 10 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BTLT 10,5m (H10) có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa | CTTĐ-1 | 19 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | CCTP | 129 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bộ thoát quá điện áp (khoảng cách pha - pha 700mm) | APD | 234 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị | BT-TB | 9 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh | BT-RN | 31 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực 10m (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-10-190-5 | 84 | Cột |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực 12m (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-5,4 | 69 | Cột |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực 14m (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-6,5 | 10 | Cột |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực 16m (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 12m (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-12-190-9 | 29 | Cột |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 14m (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-14-190-9,2 | 14 | Cột |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 16m (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-16-190-9,2 | 4 | Cột |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 12m (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-12-190-10 | 4 | Cột |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 14m (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-14-190-8,5 | 1 | Cột |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 16m (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-16-190-9,2 | 3 | Cột |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 20m (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I-20-190-9,2 | 4 | Cột |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột | BC, STT | 423 | biển |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách | TKTP50-10 | 5 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách | TKTP50-12 | 22 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách | TKTP50-14 | 5 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách | TKTP50-16 | 7 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách | TKTP50-20 | 8 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐT-10 | 141 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột vuông; ĐTV-10 | ĐTV-10 | 2 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL-7 | ĐTL-7 | 9 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT; ĐTN-7 | ĐTN-7 | 9 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột bê tông vuông; ĐTVN-7 | ĐTVN-7 | 3 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh lắp chụp đầu cột; ĐTN-7(CĐC) | ĐTN-7(CĐC) | 3 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-10 | ĐV-10 | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha cột BTLT; ĐGL-7 | ĐGL-7 | 6 | hố |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-10 | ĐG-10 | 4 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh 3 pha cột BTLT; ĐGN-10 | ĐGN-10 | 5 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh 3 pha cột BTLT; ĐGN-7 | ĐGN-7 | 11 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh lắp trên chụp đầu cột; ĐGN-7(CĐC) | ĐGN-7(CĐC) | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | XRN-10 | 5 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-TA (*) sử dụng lại | XRN-TA (*) | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đôi dọc BTLT; XRN2D-10 | XRN2D-10 | 2 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 | XN-10 | 7 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-12 | XN-12 | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA (*) sử dụng lại | XN-TA (*) | 3 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đơn BTLT; XNL-8 | XNL-8 | 1 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-10 | NĐN-10 | 3 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-10(a) | NĐN-10(a) | 1 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến; NNĐN-8 | NNĐN-8 | 5 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-10 | NĐD-10 | 5 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-10(a) | NĐD-10(a) | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD16-12 | NĐD16-12 | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-16 | XNII-16 | 2 | bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-20 | XNII-20 | 2 | bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng cột hình II 2BTLT; TGII-16 | TGII-16 | 2 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng cột hình II 2BTLT; TGII-20 | TGII-20 | 2 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn bê tông vuông | CĐCV-15 | 6 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sứ đứng cột ly tâm | TLSĐ-1LT | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 01 cột ly tâm | XSĐ-1LT | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT < 16m; KTĐ-2 | KTĐ-2 | 13 | hố |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT ≥ 16m; KTĐ-3 | KTĐ-3 | 1 | hố |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng cột ly tâm | CDT-95 | 3 | Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng cột đơn BTLT | CDT-105 | 2 | Bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột đơn BTLT | CDG-95 | 5 | Bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối cột đơn BTLT | CDC-95 | 8 | Bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối cột đơn BTLT | CDC-105 | 2 | Bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột đôi BTLT | CDGĐ-95 | 2 | Bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1TB | MT-1TB | 41 | Móng |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1TBa | MT-1TBa | 43 | Móng |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T | MT-2T | 14 | Móng |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta | MT-2Ta | 51 | Móng |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TBa | MT-2TBa | 10 | Móng |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4Ta | MT-4Ta | 4 | Móng |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng | MG-2T | 4 | Móng |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng | MG-4T | 6 | Móng |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T | MT-3T | 1 | Móng |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3Ta | MT-3Ta | 8 | Móng |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3TBa | MT-3TBa | 6 | Móng |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4T | MT-4T | 1 | Móng |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4Ta | MT-4Ta | 3 | Móng |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-5T | MT-5T | 4 | Móng |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3T | MTĐ-3T | 1 | Móng |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3Ta | MTĐ-3Ta | 2 | Móng |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TBa | MTĐ-3TBa | 1 | Móng |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3T | MTĐ-3T | 2 | Móng |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3Ta | MTĐ-3Ta | 4 | Móng |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3TBa | MTĐ-3TBa | 3 | Móng |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-4T | MTĐ-4T | 1 | Móng |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | MN15-5 | 9 | Móng |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN18-6 | MN18-6 | 8 | Móng |
| 116 | Thu hồi Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệ (sử dụng lại) | FCO-22 (*) | 3 | cái |
| 117 | Thu hồi Dây đồng bọc XLPE-M(1x50) - 12,7/24 kV | XLPE-M(1x50) | 603 | m |
| 118 | Thu hồi Dây đồng lõi thép M-50 | M-50 | 48.297 | m |
| 119 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70 | AC-70 | 10.569 | m |
| 120 | Thu hồi Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | SĐ-22 | 104 | Bát |
| 121 | Thu hồi Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) | SĐ-22 (*) | 164 | Bát |
| 122 | Thu hồi Cách điện néo 22 kV loại polyme | CN-22 | 69 | Chuỗi |
| 123 | Thu hồi Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) | CN-22 (*) | 102 | Chuỗi |
| 124 | Thu hồi Cột li tâm 8,4 m | LT-8,4 | 4 | cột |
| 125 | Thu hồi Cột li tâm 10,5 m | LT-10,5 | 16 | cột |
| 126 | Thu hồi Cột li tâm 12 m | LT-12 | 4 | cột |
| 127 | Thu hồi Cột bê tông H | H-10 | 21 | cột |
| 128 | Thu hồi Dây néo trung áp có sứ phân cách | TKTP-TA | 37 | Bộ |
| 129 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA | ĐT-TA | 15 | Bộ |
| 130 | Thu hồi Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-TA | ĐV-TA | 25 | Bộ |
| 131 | Thu hồi Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA | ĐG-TA | 7 | Bộ |
| 132 | Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-TA | XRN-TA | 9 | Bộ |
| 133 | Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT (sử dụng lại); XRN-TA (*) | XRN-TA (*) | 1 | Bộ |
| 134 | Thu hồi Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA | XN-TA | 13 | Bộ |
| 135 | Thu hồi Xà néo cột đơn BTLT (sử dụng lại); XN-TA (*) | XN-TA (*) | 3 | Bộ |
| 136 | Thu hồi Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-TA | XNII-TA | 1 | Bộ |
| 137 | Thu hồi Chụp đầu cột BTLT | CĐC-TA | 23 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | SO-0,4 | 52 | Bát |
| 2 | Lắp đặt Sứ puli hạ thế (sử dụng lại); SO-0,4 (*) | SO-0,4 (*) | 36 | Bát |
| 3 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ thế; A-2,5 mm2 | A-2,5 mm2 | 88 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | TMK-LT | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế kết hợp | XĐ-4a | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ hạ thế kết hợp (sử dụng lại) | XĐ-HA (*) | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế kết hợp | XN-4a | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Xà néo hạ thế kết hợp (sử dụng lại) | XN-HA (*) | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi hạ thế kết hợp | XNĐ1-4a | 2 | cái |
| 10 | Thu hồi Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | SO-0,4 | 36 | Bát |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ thẳng hạ thế | XĐ-HA | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ thẳng hạ thế (Sử dụng lại) | XĐ-HA (*) | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà néo hạ thế | XN-HA | 3 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà néo thẳng hạ thế (Sử dụng lại) | XN-HA (*) | 4 | Bộ |
| C | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | Hotline | 14 | Vị trí |
| D | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| E | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| F | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| G | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi