Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613849-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200532614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 07:41:00 đến ngày 2020-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,455,294,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệ (sử dụng lại) FCO-22 (*) 3 cái
2 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-AC(1x240/32)-12,7/24 KV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC-XLPE-240 18,497 Kmdây
3 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-AC(1x185/29)-12,7/24 KV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) AC-XLPE-185 3,83 Kmdây
4 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII-185/29 (Chống nhiễm mặn) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) ACKII-185 21,461 Kmdây
5 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII-150/24 (Chống nhiễm mặn) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) ACKII-150 16,098 Kmdây
6 Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (chống nhiễm mặn) SĐ-22(PP) 540 Quả
7 Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) SĐ-22 (*) 164 Quả
8 Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme CN-22(P) 148 Chuỗi
9 Lắp đặt Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) CN-22 (*) 102 Chuỗi
10 Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây có tiết diện 240 ĐCA-2.240 90 cái
11 Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây có tiết diện 185 ĐCA-2.185 114 cái
12 Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây có tiết diện 150 ĐCA-2.150 54 cái
13 Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây có tiết diện 120 ĐCA-2.120 6 cái
14 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 240 ĐCM-A-240 36 cái
15 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 185 ĐCM-A-185 18 cái
16 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 150 ĐCM-A-150 6 cái
17 Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm M30/10 383 sợi
18 Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2 A-3,5 759 sợi
19 Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép có tiết diện 185/29 ONDT-185 21 cái
20 Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép có tiết diện 150/24 ONDT-150 11 cái
21 Lắp đặt Ống nối dây cho dây nhôm bọc có lõi thép có tiết diện 240/32 (Ống nối dây trần + ống gen nhiệt cùng loại) ONDT-240+GN 18 cái
22 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-3 LR-3 18 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-4 LR-4 31 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-6 LR-6 1 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-8 LR-8 16 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn (sử dụng cho các vị trí cột không có hệ thống tiếp địa, phải nối chung với tiếp địa vị trí khác) TĐ-LH 21 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) TĐN-1 83 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) TĐN-1a 13 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp) TĐN-2a 18 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc bổ sung cho vị trí thay cột đã có tiếp địa CTTĐG 10 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BTLT 10,5m (H10) có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa CTTĐ-1 19 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) CCTP 129 cái
33 Lắp đặt Bộ thoát quá điện áp (khoảng cách pha - pha 700mm) APD 234 cái
34 Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị BT-TB 9 cái
35 Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh BT-RN 31 cái
36 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực 10m (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-10-190-5 84 Cột
37 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực 12m (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-12-190-5,4 69 Cột
38 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực 14m (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-14-190-6,5 10 Cột
39 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực 16m (kể cả biển cấm và STT cột) PC.I-16-190-9,2 2 Cột
40 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 12m (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-12-190-9 29 Cột
41 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 14m (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-14-190-9,2 14 Cột
42 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 16m (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-16-190-9,2 4 Cột
43 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 12m (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-12-190-10 4 Cột
44 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 14m (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-14-190-8,5 1 Cột
45 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 16m (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-16-190-9,2 3 Cột
46 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT thường 20m (kể cả biển cấm và STT cột) NPC.I-20-190-9,2 4 Cột
47 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột BC, STT 423 biển
48 Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách TKTP50-10 5 bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách TKTP50-12 22 bộ
50 Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách TKTP50-14 5 bộ
51 Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách TKTP50-16 7 bộ
52 Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp có sứ phân cách TKTP50-20 8 bộ
53 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10 141 bộ
54 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột vuông; ĐTV-10 ĐTV-10 2 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL-7 ĐTL-7 9 bộ
56 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT; ĐTN-7 ĐTN-7 9 bộ
57 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột bê tông vuông; ĐTVN-7 ĐTVN-7 3 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh lắp chụp đầu cột; ĐTN-7(CĐC) ĐTN-7(CĐC) 3 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-10 ĐV-10 2 Bộ
60 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha cột BTLT; ĐGL-7 ĐGL-7 6 hố
61 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-10 ĐG-10 4 bộ
62 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh 3 pha cột BTLT; ĐGN-10 ĐGN-10 5 bộ
63 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh 3 pha cột BTLT; ĐGN-7 ĐGN-7 11 Bộ
64 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh lắp trên chụp đầu cột; ĐGN-7(CĐC) ĐGN-7(CĐC) 1 Bộ
65 Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 XRN-10 5 Bộ
66 Lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-TA (*) sử dụng lại XRN-TA (*) 1 Bộ
67 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đôi dọc BTLT; XRN2D-10 XRN2D-10 2 Bộ
68 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 XN-10 7 Bộ
69 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-12 XN-12 1 Bộ
70 Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA (*) sử dụng lại XN-TA (*) 3 Bộ
71 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đơn BTLT; XNL-8 XNL-8 1 Bộ
72 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-10 NĐN-10 3 Bộ
73 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-10(a) NĐN-10(a) 1 Bộ
74 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến; NNĐN-8 NNĐN-8 5 Bộ
75 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-10 NĐD-10 5 bộ
76 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-10(a) NĐD-10(a) 1 bộ
77 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD16-12 NĐD16-12 1 bộ
78 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-16 XNII-16 2 bộ
79 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-20 XNII-20 2 bộ
80 Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng cột hình II 2BTLT; TGII-16 TGII-16 2 bộ
81 Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng cột hình II 2BTLT; TGII-20 TGII-20 2 bộ
82 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn bê tông vuông CĐCV-15 6 bộ
83 Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sứ đứng cột ly tâm TLSĐ-1LT 2 bộ
84 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 01 cột ly tâm XSĐ-1LT 1 bộ
85 Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT < 16m; KTĐ-2 KTĐ-2 13 hố
86 Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT ≥ 16m; KTĐ-3 KTĐ-3 1 hố
87 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng cột ly tâm CDT-95 3 Bộ
88 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng cột đơn BTLT CDT-105 2 Bộ
89 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột đơn BTLT CDG-95 5 Bộ
90 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối cột đơn BTLT CDC-95 8 Bộ
91 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối cột đơn BTLT CDC-105 2 Bộ
92 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột đôi BTLT CDGĐ-95 2 Bộ
93 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1TB MT-1TB 41 Móng
94 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1TBa MT-1TBa 43 Móng
95 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T MT-2T 14 Móng
96 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta MT-2Ta 51 Móng
97 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TBa MT-2TBa 10 Móng
98 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4Ta MT-4Ta 4 Móng
99 Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-2T 4 Móng
100 Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-4T 6 Móng
101 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T MT-3T 1 Móng
102 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3Ta MT-3Ta 8 Móng
103 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3TBa MT-3TBa 6 Móng
104 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4T MT-4T 1 Móng
105 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4Ta MT-4Ta 3 Móng
106 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-5T MT-5T 4 Móng
107 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3T MTĐ-3T 1 Móng
108 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3Ta MTĐ-3Ta 2 Móng
109 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TBa MTĐ-3TBa 1 Móng
110 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3T MTĐ-3T 2 Móng
111 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3Ta MTĐ-3Ta 4 Móng
112 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3TBa MTĐ-3TBa 3 Móng
113 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-4T MTĐ-4T 1 Móng
114 Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 MN15-5 9 Móng
115 Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN18-6 MN18-6 8 Móng
116 Thu hồi Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệ (sử dụng lại) FCO-22 (*) 3 cái
117 Thu hồi Dây đồng bọc XLPE-M(1x50) - 12,7/24 kV XLPE-M(1x50) 603 m
118 Thu hồi Dây đồng lõi thép M-50 M-50 48.297 m
119 Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70 AC-70 10.569 m
120 Thu hồi Cách điện đứng 22 kV loại Line Post SĐ-22 104 Bát
121 Thu hồi Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) SĐ-22 (*) 164 Bát
122 Thu hồi Cách điện néo 22 kV loại polyme CN-22 69 Chuỗi
123 Thu hồi Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) CN-22 (*) 102 Chuỗi
124 Thu hồi Cột li tâm 8,4 m LT-8,4 4 cột
125 Thu hồi Cột li tâm 10,5 m LT-10,5 16 cột
126 Thu hồi Cột li tâm 12 m LT-12 4 cột
127 Thu hồi Cột bê tông H H-10 21 cột
128 Thu hồi Dây néo trung áp có sứ phân cách TKTP-TA 37 Bộ
129 Thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA ĐT-TA 15 Bộ
130 Thu hồi Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-TA ĐV-TA 25 Bộ
131 Thu hồi Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA ĐG-TA 7 Bộ
132 Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-TA XRN-TA 9 Bộ
133 Thu hồi Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT (sử dụng lại); XRN-TA (*) XRN-TA (*) 1 Bộ
134 Thu hồi Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA XN-TA 13 Bộ
135 Thu hồi Xà néo cột đơn BTLT (sử dụng lại); XN-TA (*) XN-TA (*) 3 Bộ
136 Thu hồi Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-TA XNII-TA 1 Bộ
137 Thu hồi Chụp đầu cột BTLT CĐC-TA 23 Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4 SO-0,4 52 Bát
2 Lắp đặt Sứ puli hạ thế (sử dụng lại); SO-0,4 (*) SO-0,4 (*) 36 Bát
3 Lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ thế; A-2,5 mm2 A-2,5 mm2 88 Sợi
4 Lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT TMK-LT 14 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế kết hợp XĐ-4a 7 bộ
6 Lắp đặt Xà đỡ hạ thế kết hợp (sử dụng lại) XĐ-HA (*) 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế kết hợp XN-4a 1 cái
8 Lắp đặt Xà néo hạ thế kết hợp (sử dụng lại) XN-HA (*) 4 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi hạ thế kết hợp XNĐ1-4a 2 cái
10 Thu hồi Sứ puli hạ thế; SO-0,4 SO-0,4 36 Bát
11 Thu hồi Xà đỡ thẳng hạ thế XĐ-HA 3 Bộ
12 Thu hồi Xà đỡ thẳng hạ thế (Sử dụng lại) XĐ-HA (*) 1 Bộ
13 Thu hồi Xà néo hạ thế XN-HA 3 Bộ
14 Thu hồi Xà néo thẳng hạ thế (Sử dụng lại) XN-HA (*) 4 Bộ
C PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Chi phí đấu nối Hotline Hotline 14 Vị trí
D Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
E Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
F Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
G Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->