Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635266-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200524451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 09:07:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,639,265,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường), chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có) và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình. Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Sản xuất biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Sản xuất biển báo hình chữ nhật chỉ dẫn (90x130 cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Biển thông tin dự án (60x100cm) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Biển Đường đang thi công I.440 (40x127,5cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Biển tên đơn vị thi công treo trên hàng rào tôn (25x75cm) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Trụ đỡ biển báo ống D80mm, L=3,1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Đào móng cột trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
10 Bê tông móng M150, đá 1x2 và lắp đặt trụ Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Nắp chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt biển báo hiệu + Bu lông trụ D10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 14 1 biển
13 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) Theo hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
14 Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ (Thép hộp 25x25x2) Theo hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
15 Khấu hao khung đỡ, Tính 1 modul dùng cho cả công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
16 Sản xuất tôn rào chắn Tôn dày 0.3mm, dài 2m, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 0,92 100m2
17 Khấu hao tôn, Tính 1 modul dùng cho cả công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,92 100m2
18 Bulong D5 L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 180 cái
19 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 34,5 m2
20 Ván khuôn bệ trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
21 Sản xuất cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép hình chân trụ (Thép hộp 40x40x1.6) Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
23 Khấu hao cấu kiện thép hình chân trụ, Tính 1 modul dùng cho cả công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
24 BT chân trụ đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
25 Lắp đặt hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 34,812 100m2
26 Tháo dỡ hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 3.481,24 m2
27 Lắp đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
28 Sản xuất cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
30 Khấu hao cấu kiện thép hình, Tính 1 modul dùng cho cả công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,029
31 Lắp dựng thép tròn đk 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
32 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m2
33 Sản xuất thép tấm đậy phui đào Theo hồ sơ thiết kế 9,42 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tạo nhám chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 0,292 tấn
35 Nhân công điều tiết Theo hồ sơ thiết kế 428 ca
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax 37,5, loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 4,402 100m3
2 Đào nền đường hiện hữu đất cấp 2 bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 186,535 m3
3 Đào nền đường hiện hữu đất cấp 2 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 6,44 100m3
4 Vận chuyển đất cấp 2 ô tô 5T, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 8,306 100m3
5 Vận chuyển đất cấp 2, ô tô 5T, 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 8,306 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 2, ô tô 5T, 19km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 8,306 100m3
7 Lu nền đường nguyên thổ K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 13,531 100m3
8 Cày xới tạo nhám mặt đường hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 9,835 100 m2
9 Làm móng Cấp phối đá dăm Dmax 25, loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 12,94 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 65,201 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C9,5, chiều dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 65,201 100m2
12 Làm móng Cấp phối đá dăm Dmax 25, loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 2,655 100m3
13 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,95 100m2
14 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT M300 Theo hồ sơ thiết kế 147,498 m3
15 Làm khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 254,95 m
16 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,109 100m2
17 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,924 m3
18 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,619 m3
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu 6cm Theo hồ sơ thiết kế 4,372 100 m
2 Phá bỏ ga cũ Theo hồ sơ thiết kế 52,885 m3
3 Tháo bỏ cống D400 cũ Theo hồ sơ thiết kế 80 đoạn ống
4 Tháo bỏ cống D300 Cũ Theo hồ sơ thiết kế 75 đoạn ống
5 Vận chuyển đổ đi, ô tô 5T, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,918 100m3
6 Vận chuyển đổ đi, ô tô 5T 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,918 100m3
7 Vận chuyển đổ đi, ô tô 5T 19km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,918 100m3
8 Đào hố móng cống, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 30,926 100m3
9 Vận chuyển đất 2, ô tô 5T, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 30,926 100m3
10 Vận chuyển đất 2, ô tô 5T 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 30,926 100m3
11 Vận chuyển đất 2, ô tô 5T 19km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 30,926 100m3
12 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 69,59 m3
13 Bê tông móng cống, đá 1x2 - M150 Theo hồ sơ thiết kế 136,943 m3
14 Ván khuôn gối Theo hồ sơ thiết kế 5,742 100m2
15 Cốt thép gối D <= 10 Theo hồ sơ thiết kế 2,086 tấn
16 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 31,088 m3
17 Lắp gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 344 cái
18 Lắp gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 236 cái
19 Lắp gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 176 cái
20 Lắp gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
21 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
22 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, chiều dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
23 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, chiều dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 80 đoạn ống
24 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400, chiều dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 91 đoạn ống
25 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600, chiều dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
26 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600, chiều dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 41 đoạn ống
27 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600, chiều dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 76 đoạn ống
28 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800, chiều dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
29 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800, chiều dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 31 đoạn ống
30 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800, chiều dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 55 đoạn ống
31 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, chiều dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 12 đoạn ống
32 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, chiều dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 12 đoạn ống
33 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 115 mối nối
34 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 85 mối nối
35 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế 62 mối nối
36 Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 19 mối nối
37 Ván khuôn Bê tông chèn cống Theo hồ sơ thiết kế 4,211 100m2
38 Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 Theo hồ sơ thiết kế 229,903 m3
39 Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 42,277 m2
40 Đắp cát phui cống K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 15,371 100m3
41 Đào đất hố móng hầm ga, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 13,862 100m3
42 Vận chuyển đất 2, ô tô 5T, phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 13,862 100m3
43 Vận chuyển đất 2, ô tô 5T, 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 13,862 100m3
44 Vận chuyển đất 2, ô tô 5T, 19km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 13,862 100m3
45 Cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 42,72 m3
46 Bê tông móng hầm ga, đá 1x2- M150 Theo hồ sơ thiết kế 42,72 m3
47 Ván khuôn thi công hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 16,483 100m2
48 Cốt thép có đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 7,754 tấn
49 Cốt thép thang hố ga có đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,668 tấn
50 Mạ kẽm thép thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,668 tấn
51 Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 206,066 m3
52 Đắp cát hoàn trà phui đào hầm ga K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 7,508 100m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,988 tấn
54 Sản xuất thép hình bọc nắp đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2,255 tấn
55 Lắp đặt thép hình nắp đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2,255 tấn
56 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 10,773 m3
57 Công tác lắp đặt nắp hầm ga bê tông TL<=250kg Theo hồ sơ thiết kế 133 cái
58 Ván khuôn thi công khuôn đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,968 100m2
59 Cốt thép có đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,794 tấn
60 Cốt thép có đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,716 tấn
61 Thép hình góc bọc khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3,62 tấn
62 Lắp đặt thép hình Theo hồ sơ thiết kế 3,62 tấn
63 Bê tông đà hầm đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 18,753 m3
64 Công tác lắp đặt khuôn nắp hầm ga TL>250kg Theo hồ sơ thiết kế 133 cái
65 Khấu hao cọc lasen Theo hồ sơ thiết kế 1,917 100m
66 Ép cọc ván thép ngập trong đất đất Theo hồ sơ thiết kế 48,895 100m
67 Ép cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75) Theo hồ sơ thiết kế 6,985 100m
68 Nhổ cọc ván thép ngập trong đất đất Theo hồ sơ thiết kế 48,895 100m
69 Nhổ cọc ván thép không ngập trong đất đất (hệ số 0,75) Theo hồ sơ thiết kế 6,985 100m
70 Cung cấp khấu hao thép tấm 2mx1,2mx5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,939 Tấn
71 Lắp đặt thép tấm 2mx1,2mx5mm Theo hồ sơ thiết kế 108,989 tấn
72 Tháo dỡ thép tấm 2mx1,2mx5mm (hệ số 0,6) Theo hồ sơ thiết kế 108,989 tấn
73 Cắt tường bê tông dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 10,16 m
74 Đục phá bỏ tường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,65 m3
75 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
76 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,286 m3
77 Cốt thép móng D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
78 Cốt thép tường D<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 tấn
79 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,364 m3
80 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,092 m3
81 Bê tông tường đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,015 m3
82 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,177 100m2
83 Quét bitum chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 9,282 m2
84 Cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,182 m3
85 Cừ tràm D8-10cm, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 3,64 100m
86 Thả đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
87 Lan can thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
88 Lắp đặt lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
89 Đục phá bỏ tường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,891 m3
90 Ván khuôn tường ga Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
91 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->