Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách thị xã, ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 13:15:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,981,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đê bao kết hợp đường giao thông nội đồng Bàu Đông nối Bàu Sen | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 808,215 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền bằng máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,005 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương bằng đất tại chổ, Đất có dung trọng <=1.65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 3.322,375 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp đê đất tại chổ, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3.554,941 | 1 m3 |
| 5 | Đắp Nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( bao gồm mua đất và vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 2.289,662 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,86 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 3,775 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,747 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,614 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT D=0.6m chịu lực | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m |
| 11 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 4,785 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,907 | 1 m3 |
| 13 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 1,125 | 1 m3 |
| 14 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 2,27 | 1 m3 |
| 15 | Làm lớp sỏi lọc | Chương V của E-HSMT | 1,358 | 1 m3 |
| 16 | Làm lớp cát lọc | Chương V của E-HSMT | 1,358 | 1 m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá 3x3x0.3m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 rọ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,43 | 1 m3 |
| 19 | Cửa van cống qua đê tại K0+478,99 | Chương V của E-HSMT | 1 | cửa |
| B | Tuyến đê bao kết hợp đường giao thông nội đồng Vân Cù cầu Ông Đá: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 533,419 | 1 m3 |
| 2 | Đắp Nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( bao gồm mua đất và vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 2.566,149 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá dày 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 108,503 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 261,664 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 2.170,06 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 390,611 | 1 m3 |
| C | Tuyến đê bao kết hợp đường giao thông nội đồng Đề Ấn Cổ Voi: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 171,86 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào Nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp Nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( bao gồm mua đất và vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 475,17 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá dày 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 45,94 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 107,63 | 1 m2 |
| 6 | Bạt ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 861,778 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 155,12 | 1 m3 |
| D | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đở bảng tên đường, Loại trụ đở bằng sắt ống d80 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi