Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây dựng và sẽ bố trí sau năm 2020 (1.672.643.000 đồng). Phần chi phí đầu tư còn lại: Vốn NS thị xã An Nhơn (70%), NS xã Nhơn Lộc (30%) và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 13:20:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,679,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Do vị trí đất san nền là khu đất trống, cây bụi mọc um tùm nên cần phải xử san dọn mặt bằng trước khi thi công xây dựng công trình | Chương V của E-HSMT | 18,228 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km) | Chương V của E-HSMT | 11,235 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2km) | Chương V của E-HSMT | 11,235 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,007 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,264 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,283 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,914 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,759 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,469 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,592 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,238 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,177 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,022 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,266 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,492 | 100m3 |
| 24 | Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền: | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,326 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,101 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,773 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,91 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,75 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,73 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 40,73 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,2 | m |
| 37 | Trát ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,765 | m2 |
| 38 | Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc | Chương V của E-HSMT | 13,765 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,21 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 63,75 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,061 | m3 |
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 109,96 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,196 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,478 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,614 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 52 | Bê tông lót bục giảng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,076 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,225 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,762 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,232 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,85 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,186 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,056 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,513 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,447 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,467 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,165 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,781 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,212 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép C125x45x5x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 190,62 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,137 | 100m2 |
| 90 | Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồ | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 91 | Lợp nắp tôn cửa lên mái: | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 92 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài: | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x80 gỗ nhóm III kể cả sơn màu ghi, lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 561,82 | m |
| 94 | Sản xuất cữa đi, cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 37,584 | m2 |
| 95 | Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 1,591 | m2 |
| 96 | Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 76,976 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 561,82 | m |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 116,151 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dụng chỉ nẹp khung ngoai | Chương V của E-HSMT | 297,1 | m |
| 100 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12a150 (Kể cả sơn và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 70,313 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 422,091 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 555,42 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 164,18 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 484,42 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 547,1 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,48 | m2 |
| 107 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,876 | m2 |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 288,3 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,2 | m |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,236 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 579,18 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột KT 250x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 100x250mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột KT 250x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,794 | m2 |
| 116 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 2.497,611 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.623,04 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 874,571 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 102,68 | m2 |
| 120 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 81,7 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 161,28 | m |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 176,74 | m |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,1 | m |
| 125 | Đắp bánh ú trang trí | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 126 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 127 | Đắp biểu tượng ngành giáo dục (kể cả sơn dầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R41 (có báo giá kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 133 | SX ty giữ ống | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 9,331 | 100m2 |
| 137 | Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m |
| 139 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 71,227 | m |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 142 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 149 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 150 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 154 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 159 | Côn sơn đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Tủ điện tol 150x200x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ô cắm đơn có màn che | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 168 | Mặt nạ 1,2,3 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 115x66x58mm | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 745 | m |
| 179 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt van phao ngắt điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1m3 |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(CV-50) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 206 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(Dây trần) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 207 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 0 | cọc |
| 208 | Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 211 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 213 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 214 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 215 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 218 | Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá) | Chương V của E-HSMT | 3 | giá |
| 219 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml | Chương V của E-HSMT | 14,464 | m3 |
| 220 | Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml (60ml/m2) | Chương V của E-HSMT | 337,47 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi