Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636173-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200636094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN do tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây dựng và sẽ bố trí sau năm 2020 (1.672.643.000 đồng). Phần chi phí đầu tư còn lại: Vốn NS thị xã An Nhơn (70%), NS xã Nhơn Lộc (30%) và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 13:20:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,679,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Do vị trí đất san nền là khu đất trống, cây bụi mọc um tùm nên cần phải xử san dọn mặt bằng trước khi thi công xây dựng công trình  Chương V của E-HSMT 18,228 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III  Chương V của E-HSMT 11,235 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III  Chương V của E-HSMT 11,235 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km)  Chương V của E-HSMT 11,235 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2km)  Chương V của E-HSMT 11,235 100m3
6 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 9,007 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 6,264 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 5,283 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 11,914 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 36,759 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 6,469 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 1,592 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Chương V của E-HSMT 0,104 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Chương V của E-HSMT 1,518 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Chương V của E-HSMT 1,238 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 56,177 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,022 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,266 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 1,123 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 0,251 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 1,526 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Chương V của E-HSMT 0,373 tấn
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 5,492 100m3
24 Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền:  Chương V của E-HSMT 0,825 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,326 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 10,52 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 12,4 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 1,541 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,015 100m2
30 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 10,101 m3
31 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 2,773 m3
32 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 23,91 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 63,75 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 40,73 m2
35 Láng granitô cầu thang  Chương V của E-HSMT 40,73 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 78,2 m
37 Trát ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 13,765 m2
38 Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc Chương V của E-HSMT 13,765 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,21 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 63,75 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 36,061 m3
42 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 109,96 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 86,4 m
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 67,196 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,96 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,478 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 0,548 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 3,875 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 0,727 m3
50 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 2,614 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,64 m2
52 Bê tông lót bục giảng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 1,674 m3
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 4,872 m3
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 13,824 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 34,076 m3
56 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,225 100m2
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 3,762 100m2
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 0,64 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 8,232 m3
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 59,85 m3
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,192 100m2
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 1,186 100m2
63 Ván khuôn gỗ sàn mái  Chương V của E-HSMT 6,056 100m2
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,513 m3
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,142 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,789 100m2
68 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 3,125 m3
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Chương V của E-HSMT 0,361 100m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,447 m3
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V của E-HSMT 1,161 100m2
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg  Chương V của E-HSMT 101 cái
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V của E-HSMT 40 Cái
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,49 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,681 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,994 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 3,467 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 3,165 tấn
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 7,781 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,244 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 1,212 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,411 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,328 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 0,134 tấn
86 Sản xuất xà gồ thép C125x45x5x2.0mm Chương V của E-HSMT 1,496 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,496 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 190,62 1m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Chương V của E-HSMT 4,137 100m2
90 Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồ  Chương V của E-HSMT 216 cái
91 Lợp nắp tôn cửa lên mái:  Chương V của E-HSMT 0,64 m2
92 Bản lề liên kết mái tôn + then cài:  Chương V của E-HSMT 3 cái
93 Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x80 gỗ nhóm III kể cả sơn màu ghi, lắp dựng.  Chương V của E-HSMT 561,82 m
94 Sản xuất cữa đi, cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: Chương V của E-HSMT 37,584 m2
95 Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác:  Chương V của E-HSMT 1,591  m2
96 Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác:  Chương V của E-HSMT 76,976 m2
97 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 561,82 m
98 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 116,151 m2
99 Gia công, lắp dụng chỉ nẹp khung ngoai  Chương V của E-HSMT 297,1 m
100 Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12a150 (Kể cả sơn và phụ kiện)  Chương V của E-HSMT 70,313 m2
101 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 422,091 m2
102 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 555,42 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 164,18 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 484,42 m2
105 Trát trần, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 547,1 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 55,48 m2
107 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 26,876 m2
108 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 288,3 m2
109 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 44,2 m
110 Láng granitô cầu thang  Chương V của E-HSMT 33,236 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 579,18 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 7,31 m2
113 Ốp tường trụ, cột KT 250x400mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 12,6 m2
114 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 100x250mm  Chương V của E-HSMT 2,1 m2
115 Ốp tường trụ, cột KT 250x400mm, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 43,794 m2
116 Quét vôi 3 nước trắng  Chương V của E-HSMT 2.497,611 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 1.623,04 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 874,571 m2
119 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng  Chương V của E-HSMT 102,68 m2
120 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 81,7 m2
121 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 161,28 m
122 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 176,74 m
123 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,2 m
124 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 62,1 m
125 Đắp bánh ú trang trí  Chương V của E-HSMT 5,76 m2
126 Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác  Chương V của E-HSMT 18 bộ
127 Đắp biểu tượng ngành giáo dục (kể cả sơn dầu)  Chương V của E-HSMT 1 bộ
128 Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R41 (có báo giá kèm theo)  Chương V của E-HSMT 1 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,675 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm  Chương V của E-HSMT 0,675 100m
131 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V của E-HSMT 9 cái
132 Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm  Chương V của E-HSMT 9 cái
133 SX ty giữ ống  Chương V của E-HSMT 54 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Chương V của E-HSMT 9,331 100m2
137 Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) Chương V của E-HSMT 2 cái
138 SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42 Chương V của E-HSMT 7,69 m
139 SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42  Chương V của E-HSMT 71,227 m
140 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Chương V của E-HSMT 0,211 100m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40  Chương V của E-HSMT 0,583 m3
142 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V của E-HSMT 1,554 m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,118 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác  Chương V của E-HSMT 0,328 100m2
145 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 0,336 m3
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
147 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm  Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
148 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,149 100m3
149 Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền Chương V của E-HSMT 0,062 100m3
150 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 0,28 m3
151 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1 m2
152 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V của E-HSMT 4,71 m2
153 Quét nước xi măng 2 nước  Chương V của E-HSMT 14,13 m2
154 Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại  Chương V của E-HSMT 3,533 m3
155 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V của E-HSMT 4 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
157 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm  Chương V của E-HSMT 4 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm  Chương V của E-HSMT 0,15 100m
159 Côn sơn đón điện  Chương V của E-HSMT 1 bộ
160 Tủ điện tol 150x200x250  Chương V của E-HSMT 2 bộ
161 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V của E-HSMT 2 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 10A  Chương V của E-HSMT 16 cái
164 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Chương V của E-HSMT 32 cái
165 Lắp đặt cầu chì  Chương V của E-HSMT 3 cái
166 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Chương V của E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt ô cắm đơn có màn che  Chương V của E-HSMT 22 cái
168 Mặt nạ 1,2,3 Chương V của E-HSMT 25 cái
169 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm Chương V của E-HSMT 20 hộp
170 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 115x66x58mm  Chương V của E-HSMT 25 hộp
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2  Chương V của E-HSMT 80 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2  Chương V của E-HSMT 30 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 165 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 245 m
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2  Chương V của E-HSMT 500 m
176 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Chương V của E-HSMT 41 cái
177 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng  Chương V của E-HSMT 2 cái
178 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm  Chương V của E-HSMT 745 m
179 Lắp đặt đèn sát trần có chụp  Chương V của E-HSMT 10 cái
180 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 2 cái
181 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 28 cái
182 Lắp đặt xí bệt  Chương V của E-HSMT 1 cái
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Chương V của E-HSMT 1 cái
184 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen  Chương V của E-HSMT 1 cái
185 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
186 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 1 cái
187 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3  Chương V của E-HSMT 1 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm  Chương V của E-HSMT 0,2 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm  Chương V của E-HSMT 0,15 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm  Chương V của E-HSMT 0,2 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm  Chương V của E-HSMT 0,8 100m
192 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 3 cái
193 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
194 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm  Chương V của E-HSMT 10 cái
195 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm  Chương V của E-HSMT 2 cái
196 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm  Chương V của E-HSMT 2 cái
197 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 14 cái
198 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
199 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm  Chương V của E-HSMT 7 cái
200 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
201 Lắp đặt van phao ngắt điện Chương V của E-HSMT 1 cái
202 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 5,1 1m3
203 Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15  Chương V của E-HSMT 1 cái
204 Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): Chương V của E-HSMT 1 bộ
205 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(CV-50) Chương V của E-HSMT 16 m
206 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(Dây trần) Chương V của E-HSMT 42 m
207 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn  Chương V của E-HSMT 0 cọc
208 Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): Chương V của E-HSMT 1 bộ
209 Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: Chương V của E-HSMT 6 cái
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
211 Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che:  Chương V của E-HSMT 1 hộp
212 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,051 100m3
213 Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: Chương V của E-HSMT 6 bộ
214 Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng:  Chương V của E-HSMT 1 bộ
215 Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm Chương V của E-HSMT 4 cái
216 Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm Chương V của E-HSMT 4 cái
217 Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg Chương V của E-HSMT 6 bình
218 Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá) Chương V của E-HSMT 3 giá
219 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml Chương V của E-HSMT 14,464 m3
220 Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml (60ml/m2) Chương V của E-HSMT 337,47 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->