Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu HĐ nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:53:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,348,637,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc : Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,2285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,9155 | Cái |
| 3 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 15,956 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,6865 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 24,4128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 85,6136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,2595 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2786 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,1201 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,8304 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 49,922 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 176,136 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 176,136 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,2142 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,5613 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 16,4063 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền . Cốt thép sàn <10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,1405 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 25,3819 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,2324 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,6438 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,4611 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5477 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,6 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,86 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 73,95 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,725 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,6505 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,73 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,73 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,73 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 37,6448 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,0237 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,904 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,5275 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,137 | tấn |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 71,8775 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 71,877 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 71,877 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 15,5684 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 49,2287 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,1902 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,3307 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,7388 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,959 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,2376 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 123,1714 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 123,171 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 123,171 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 329,5654 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 329,565 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 329,565 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 25,1439 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 55,9909 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9,5305 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,3544 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 cbd | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 209,5333 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 209,533 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 209,533 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 cbd | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 467,0276 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 467,028 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 467,028 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10,4004 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9,7494 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,6857 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,0803 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,5283 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,402 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 152,9 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 140 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 152,9 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 140 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 152,9 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 140 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,4388 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,744 | 100m2 |
| 78 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bám dính | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 74,4 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 74,4 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 74,4 | m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,2934 | tấn |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11,1519 | m3 |
| 83 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 38,6655 | m2 |
| 84 | Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 97,9612 | m2 |
| 85 | Lan can tay vịn D60 m gỗ căm xe | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 32,95 | M2 |
| 86 | Trụ cái gỗ căm xe D140 cao 1,2 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | Trụ |
| 87 | Con tiện gỗ căm xe | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 93 | Cái |
| 88 | Ốp aluminium ( Hoàn thiện ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 69,234 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 47,4309 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( không nung) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 75,954 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( không nung) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 13,822 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( không nung) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 36,905 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( không nung) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,8474 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( không nung) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 26,2234 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 250,8973 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 250,8973 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 250,8973 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 78,3122 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 78,312 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 78,312 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 606,6897 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1.207,7024 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1.207,7024 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 542,8796 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 542,88 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 542,88 | m2 |
| 107 | Xà gồ thép C150x50x2 ( 3.58 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 421,78 | md |
| 108 | Cầu phong hộp h30x60x1,4 ( 1.97 kg/m ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 427,9366 | md |
| 109 | Li tô 20x20x1,1 a= 300 mm ( 0.69 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1.079,339 | md |
| 110 | Hộp 50x100x1.5 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 119,84 | md |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép + cầu phong + li tô | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,5207 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 410,2165 | m2 |
| 113 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,3797 | 100m2 |
| 114 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 22,9408 | m2 |
| 115 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 98,56 | m2 |
| 116 | Quét sika chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 121,503 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 mm2 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 388,5468 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 mm2 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 169,9701 | m2 |
| 119 | Ốp gạch chân tường 100x60 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 42,5255 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18,6067 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 14,3614 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 67,984 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43,424 | m2 |
| 124 | Vách ngăm tấm compact | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 25,224 | m2 |
| 125 | Cửa đi kính cường lực 1 ly ( Hoàn thiện ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,65 | m2 |
| 126 | Cửa đi nhựa lõi thép kinh cường lực dày 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 53,22 | m2 |
| 127 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 54,84 | m2 |
| 128 | Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 138,155 | m2 |
| 129 | vách nhôm kính cường lực 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 35,5745 | m2 |
| 130 | Cửa cuốn + cả hộp Alumin | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10,455 | m2 |
| 131 | Mô tơ cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 210,3916 | m2 |
| 133 | Gia công hệ khung thép ( tấm ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,8208 | tấn |
| 134 | Gia công hệ khung thép ( hộp ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0928 | tấn |
| 135 | Lắp dựng khung thép | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,914 | tấn |
| 136 | Bu lông nở L= 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 48 | Cái |
| 137 | Móc Inox D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | Cái |
| 138 | Cáp D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11 | m |
| 139 | Ống Inox D60x1,2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,14 | 100m |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 31,1718 | m2 |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,029 | m3 |
| 142 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,147 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4509 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0138 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0189 | tấn |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 148 | Bulon D16 L=500 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | Cái |
| 149 | Gia công thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,2751 | tấn |
| 150 | Gia công thang sắt ( sắt D60x1.5 mm ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0509 | tấn |
| 151 | Gia công thang sắt (hộp) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0691 | tấn |
| 152 | Bulon vít nở M20 l=150 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | Cái |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 76,1926 | m2 |
| 154 | Lắp dựng khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,395 | tấn |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,8923 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,274 | 100m2 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 23,0033 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 103,181 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 99,939 | m3 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 40,253 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,29 | tấn |
| B | Nhà làm việc : Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn led Panal 45W KT 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led Panal 45W KT 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 33 | bộ |
| 3 | Bộ đèn led panel ĐQ Ledpn 300x300) (12W) gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led Dowlight ĐQ LRD04 ( 9W, 4.5 inch) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 14 | bộ |
| 5 | Bộ đèn huỳnh quang 40W/220V chống cháy nổ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 13 | cái |
| 8 | Công tắc ba 10A/220V + đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt gắn tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11 | cái |
| 10 | Thanh đômino | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 40 | Cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16a/220v | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 53 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng 200x350x500 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện tổng MSB : KT : 200x350x500 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm tường 8 line | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 13 | hộp |
| 15 | Hộp đấu dây rẽ nhánh | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 50 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 32 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 20 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 16 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 10 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 22 | RCBO - 2P 16A -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 23 | Dây điện CVV 4x10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 40 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 36 | m |
| 25 | Dây điện CVV 2x8 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 110 | m |
| 26 | Dây điện CVV 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| 28 | Dây điện CVV 2x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 90 | m |
| 29 | Dây điện CV 1x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 140 | m |
| 30 | Dây điện CVV 2x2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1.350 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 90 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1.560 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 560 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 320 | m |
| 35 | Trunkin dẩn điện KT 50x150 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 60 | m |
| C | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp điều hòa không khí loại gắn tường ( Phần nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | máy |
| 3 | Giá đỡ máy ĐHKK (Điều hòa không khí) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | Cái |
| 4 | ống đồng d6.4 dày 0.81 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | ống đồng d 12.7mm dày 0.81 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Xi quấn bảo ôn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 90 | kg |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D27*3mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,6 | 100m |
| 11 | Ống dẩn cách nhiệt D28 dày 19 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,6 | 100m |
| 12 | Xi quấn hệ thống nước ngưng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 20 | kg |
| 13 | Co, lơi, tê D27 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | cái |
| 14 | Điều hòa không khí loại gắn tường 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | Cái |
| 15 | Điều hòa không khí loại gắn tường 2HP | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 16 | Điều hòa không khí loại gắn tường 2,5HP | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | Cái |
| 17 | Điều hòa không khí tủ đứng 5 HP | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | Cái |
| D | Nhà làm việc : Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PP-R UV D32x2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,68 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PP-R UV D25x2.8mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PP-R UV D20x2.3mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 42 | cái |
| 8 | Van 2 chiều (PPR) D32 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 9 | Van 1 chiều (PPR) D32 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều (PPR) D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa D40/32 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê nhựa D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 14 | Rắc co ( nhựa PPR) D32 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 15 | Rắc co ( nhựa PPR) D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng xông ren trong ( Đồng PPR) D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng xông ren trong ( Đồng PPR) D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D32x25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18 | cái |
| 20 | Dây nối mềm D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 21 | Dây lưới bọc thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 22 | Vòi xịt tẩy rửa Inax CFV-102 M ( Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
| 23 | Van phao điện tự động D34 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | bể |
| 25 | Lavabo Inax GL-2397V + xi phông ( Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 27 | Bồn cầu 1 khối Inax AC-939VN (Nắp êm - Kháng khuẩn) Hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-117V ( Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | bộ |
| 29 | Vòi xả sàn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát d=114 x5 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát d=90*3 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát d=34*3mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC 90 độ d114 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 135 độ d114 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18 | cái |
| 9 | Tê nhựa D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 10 | Côn giảm PVC D90/34 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 20 | cái |
| 11 | Y nhựa d114 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 12 | Y nhựa d60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 13 | Y nhựa d49 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 14 | Phiểu thu nước sàn Inox | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | Cái |
| 15 | Chóp thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút bịt nhựa d114 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 17 | Nút bịt nhựa d 90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 18 | Tê nhựa d114 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 19 | Thông tam D114 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| F | Nhà làm việc : Bể bán tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,742 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,703 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0103 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0736 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + buy giếng , đường kính <= 10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1388 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 25,56 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,41 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,2846 | m3 |
| G | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,3868 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,9407 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,141 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0857 | tấn |
| 8 | Đắp cát GT | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1963 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1963 | m3 |
| H | Chống sét nguồn điện | |||
| 1 | Cáp đồng 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 40 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cọc |
| 4 | Ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | Cái |
| 5 | Hóa chất điện trở 9 bao 12 kg) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | Bao |
| 6 | Hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | mối hàn |
| 7 | CV 50 mm2 PVC | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 80 | m |
| 8 | CV 10 mm2 PVC | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 50 | m |
| 9 | Ống nhựa D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | m |
| I | Phần sét | |||
| 1 | Lắp kim thu sét phóng tia điện BK bảo vệ 71 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 36 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 17,5 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | Cái |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | mối hàn |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cọc |
| 7 | Trụ đỡ kim D49/42 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bulon M12 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa D27x3mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,12 | 100m |
| J | Chống sét lan truyền | |||
| 1 | Cáp bọc PVC 1.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp bọc PVC 10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | 100m |
| K | Điện thoại, vi tính, truyền hình, camera | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 32 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp điện thoại 1 đôi | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 26 | 10 m |
| 3 | Dây nhảy cho mạng : CAt5 fip , L=2m vỏ bọc chống nhiễu | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 24 | cái |
| 4 | Cáp mạng STP CAT5 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 132 | 10 m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 60 | m |
| 6 | Dây điện CV 1x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 80 | m |
| 7 | Hộp đế âm tường, mặt, nhân RJ45-AMP ( Box mạng) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 24 | hộp |
| 8 | Hộp đế âm tường, mặt , ổ cắm điện thoại S30RJ11 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | hộp |
| 9 | Hộp đế + ổ cắm điện, mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | hộp |
| 10 | Ống nhựa dẩn cáp D27 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,7 | 100 m ống |
| 11 | Ống nhựa dẩn cáp D32 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5 | 100 m ống |
| 12 | Ống gen lớn 20x30 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4 | 100 m ống |
| 13 | Ống gen lớn 30x60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2 | 100 m ống |
| 14 | Bar đồng 4 ngõ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 25 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | cọc |
| 17 | Hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11 | mối hàn |
| 18 | Swich cisco 24 port + 2 port 100 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tủ Rac 6U | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 21 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha gắn song song 160KA/ pha | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| L | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | 10 đầu |
| 3 | Đế cho đầu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Đế âm tường bắt chuông | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,8 | 5 tủ |
| 7 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x2x0.5 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 350 | m |
| 8 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 95 | m |
| 9 | Dây cáp trục chính 4x2x0.5 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 15 | m |
| 10 | Dây cáp trục chính 20x2x0.5 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | m |
| 11 | Ống ruột gà D16 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 310 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 40 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | hộp |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,3 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,3 | m3 |
| 16 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| M | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà : 600x500x180 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hoả ngoài nhà: 950x500x220 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | Cuộn |
| 6 | Khớp nối ren trong D51 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 7 | Lăng chữa cháy không khóa 51 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lăng chữa cháy không khóa 65 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều chữa cháy D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng robin | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ chống rung D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90*3.2 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*2.9 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60*2.6 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép ren D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép ren D76 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép ren D60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép ren D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép ren D76 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng đầu lông d60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép D90/76 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép D76/60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 25 | Măng sông thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 26 | Măng sông thép D60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 28 | Nhà bảo vệ máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bìnhchữa cháy bột- MF Z4 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | Bình |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 loại 3kg | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | Bình |
| 32 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Bản đồ sơ đồ thoát hiểm viền nẹp nhựa 800x500 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | Cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,7 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,7 | m3 |
| 36 | Bồn nước 300 lít + chân đế | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | bể |
| 37 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng . Có thông số kỹ thuật: 1450lits/min: 0.4MPa; 1000lits/min: 0.8MPa; 600lits/min: 1.0MPa; P= 30kW; Có đề khởi động. | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Máy |
| N | Chống đột nhập | |||
| 1 | Còi báo động Sirel | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 2 | Công tắc từ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo động 12V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Đèn |
| 4 | Bộ quay số điện thoại LK 100S1 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Dây tín hiệu 2x2x0.5 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| 6 | Ống ruột gà D16 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| 7 | Trung tâm xử lý tín hiệu chống đột nhập NX4 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| O | Đèn thoát nạn , thoát hiểm | |||
| 1 | Đèn chỉ lối thoạt nạn exit | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn sự cố (Emergency) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 3 | Aptomat 10A | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp nguồn cho đèn 2x1.5 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 210 | m |
| 5 | Ống ruột gà D16 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 150 | m |
| P | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Cáp đồng trục 5C | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 260 | m |
| 2 | Dây cấp nguồn camera 2x1 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 260 | m |
| 3 | Ống ruột gà D 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 220 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn D60/50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Kệ đế đầu ghi hình | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giá treo ti vi | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 7 | Nguồn 12V cấp cho camera | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0 | 1 thiết bị |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | m3 |
| 11 | Camera thân dài hồng ngoại quan sát ngày đêm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | Cái |
| 12 | màn hình Monitor 32Inch | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 04 kênh ổ cứng 4TB | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| Q | Nhà phụ trợ : Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12,3492 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,694 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,3572 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11,6678 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,3983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5807 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4687 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10,097 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4125 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10,98 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10,98 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,13 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12,244 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,5837 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2458 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,7801 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1499 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,276 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,546 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0671 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4698 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 41,808 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 41,808 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 41,808 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,4795 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,166 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,1858 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,0632 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 37,414 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 37,414 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 37,414 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 15,1 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,0208 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,5101 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 cbd | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 151 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 151 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 151 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,9958 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1597 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2283 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4348 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43,5 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43,5 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43,5 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( Không nung) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 28,5028 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Không nung | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,73 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 không nung | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,433 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 227,7462 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 227,746 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 227,746 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 355,358 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 355,358 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 355,358 | m2 |
| 58 | Xà gồ thép C 100x50x2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 171,2 | md |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,469 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn mạ màu 4 zem | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,6359 | 100m2 |
| 61 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 78,8373 | m2 |
| 62 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 41,025 | m2 |
| 63 | Quét sika chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 41,025 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 mm2 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 42,3898 | m2 |
| 65 | Ốp gạch chân tường 100x60 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 95,6426 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11,5982 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 39,936 | m2 |
| 68 | Vách ngăm tấm compact | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,675 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhựa lõi thép kinh cường lực dày 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 13,1 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 14,4 | m2 |
| 71 | Cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 38,805 | m2 |
| 72 | Mô tơ cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | Bộ |
| 73 | Khung Inox đỡ lavabo | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | Cái |
| 74 | Ống nhựa D60x3 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,41 | 100m |
| 75 | Ống nhựa D634x3 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | Cái |
| 77 | Co nhựa D60 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,2509 | 100m2 |
| R | Nhà phụ trợ : Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn led panel ĐQ Ledpn01 12765 (300x300) (12W) gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led Dowlight ĐQ LRD04 ( 9W, 4.5 inch) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led Tube 18W/220V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16a/220v | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt gắn tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng MSB : KT : 200x350x500 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | hộp |
| 9 | Tủ điện âm tường 4 line | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5 | hộp |
| 10 | Hộp đấu dây rẽ nhánh | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 32 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 25 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 20 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 10 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 16 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 17 | RCBO - 2P 16A -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 18 | Dây điện CVV 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 40 | m |
| 19 | Dây điện CV 1x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 40 | m |
| 20 | Dây điện CVV 2x4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 140 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 140 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 430 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 250 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| S | Nhà phụ trợ : phần nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PP-R UV D25x2.8mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PP-R UV D20x2.3mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 20 | cái |
| 5 | Van 2 chiều (PPR) D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 9 | Rắc co ( nhựa PPR) D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng xông ren trong ( Đồng PPR) D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng xông ren trong ( Đồng PPR) D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 13 | Dây nối mềm D25 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 14 | Dây lưới bọc thép D20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 15 | Vòi xịt rửa sàn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lavabo Inax GL-2397V + xi phông ( Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 18 | Bình nước nóng gián tiếp + hương sen | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 19 | Vòi xả D21 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| T | Nhà phụ trợ : bể tự hoại + giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,742 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,703 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0103 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0736 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + buy giếng , đường kính <= 10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1388 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 25,56 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,41 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,2846 | m3 |
| U | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,3868 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,9407 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,141 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0857 | tấn |
| 8 | Đắp cát GT | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1963 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1963 | m3 |
| V | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,9025 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0256 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,375 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,65 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,65 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,336 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0099 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,448 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,088 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,088 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,1498 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0213 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0967 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9,2832 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9,283 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9,283 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,5771 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1865 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 cbd | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 19,7 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 19,7 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 19,7 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3596 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0498 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,8 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,8 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,2566 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 22,5905 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 22,59 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 22,59 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 23,629 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 23,629 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 23,629 | m2 |
| 52 | Ốp gạch trang trí | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,0385 | m2 |
| 53 | Xà gồ H 40x80x1,5 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 19,2 | md |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0543 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn mạ màu 4 zem | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 56 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11,8736 | m2 |
| 57 | Quét sika chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11,874 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, 400x400 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,3409 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhựa lõi thép kinh cường lực dày 8 ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 11,111 | m2 |
| 60 | Ống d90x3mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,112 | 100m |
| 61 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | Cái |
| 62 | Co nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 63 | Ống D90/2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,012 | 100m |
| W | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led Tube 1.2 18W gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16a/220v | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 3 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 20 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | hộp |
| 6 | Dây điện CVV 2x2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 60 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 50 | m |
| 9 | Dây điện CVV 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 80 | m |
| X | Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,5053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0387 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0373 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,352 | m3 |
| 12 | Xà gồ H 40x80x1,5 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 23,8 | md |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0673 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu 4 zem | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn( thép tròn) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0521 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn ( hộp) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0259 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn ( tấm ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0467 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,125 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 20,1384 | m2 |
| 20 | Tôn ốp tường dày 2,5 zem | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3294 | 100m2 |
| 21 | Cửa sắt kéo đài loan | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,16 | M2 |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led Tube 1.2 18W gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 20 -6KA-230V | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | hộp |
| 5 | Dây điện CVV 2x2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 50 | m |
| 8 | Dây điện CVV 2x6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 80 | m |
| Z | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,636 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,817 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0503 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0575 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,0325 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,808 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,264 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 16,64 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 16,64 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9,176 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10,7261 | m3 |
| 15 | Kẻ roon nền bê tông (2mx2m) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 91,76 | m2 |
| 16 | Xà gồ hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 106,4 | md |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2598 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép ống | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3314 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0926 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,424 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18,7567 | m2 |
| 22 | Bu lông P18 L= 400 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 20 | Cái |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,9272 | 100m2 |
| AA | Cổng hàng rào thoáng , kè đá: đoạn BA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2451 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9,8446 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,9804 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,3703 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,4649 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,4215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3906 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,5589 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2481 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,19 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,19 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18,2576 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2355 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4937 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,5285 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4607 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 46,1 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 46,1 | m2 |
| 20 | Khung sắt tường rào ( H40x40x1.4 + H 14x14x1.2 ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 42,8175 | m2 |
| 21 | Cổng xếp Inox | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10,575 | m2 |
| 22 | Đầu kéo cổng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,4551 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43,86 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43,86 | m2 |
| 26 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 140 | m |
| AB | Cổng hàng rào thoáng , kè đá: BC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3583 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10,9392 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,987 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,5653 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,624 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,612 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,7481 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3667 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,43 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,43 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 47,4808 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2676 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2939 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,7286 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,491 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43 | m2 |
| 20 | Khung sắt tường rào ( H40x40x1.4 + H 14x14x1.2 ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 51,894 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,1161 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 32,556 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 32,556 | m2 |
| 24 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 140,4 | m |
| 25 | Lọc đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,072 | 100m |
| AC | Cổng hàng rào thoáng , kè đá: AF | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 17,0683 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,7599 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,0115 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,5697 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9,4731 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,8429 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,7032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3622 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,384 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,384 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 51,8981 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12,753 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3002 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3309 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,8631 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,491 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 43 | m2 |
| 21 | Khung sắt tường rào ( H40x40x1.4 + H 14x14x1.2 ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 44,7645 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,0982 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 32,28 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 32,28 | m2 |
| 25 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 134,4 | m |
| 26 | Lọc đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,14 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,06 | 100m |
| AD | Cổng hàng rào thoáng , kè đá: DC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,0572 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,7036 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,2285 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,0621 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,028 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,9824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1909 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,936 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,936 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 13,38 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2104 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4567 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,1168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3941 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 39,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 39,4 | m2 |
| 20 | Khung sắt tường rào ( H40x40x1.4 + H 14x14x1.2 ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 38,874 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,8377 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 28,272 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 28,272 | m2 |
| 24 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 123,2 | m |
| 25 | Lọc đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,126 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,054 | 100m |
| AE | Cổng hàng rào thoáng , kè đá: DE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,2983 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,8134 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,4858 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,4095 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,4334 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,6271 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,6311 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,34 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,34 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 29,7772 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1698 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2773 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,6626 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,8653 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4657 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 46,6 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 46,6 | m2 |
| 20 | Khung sắt tường rào ( H40x40x1.4 + H 14x14x1.2 ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 52,272 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,471 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 38,016 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 38,016 | m2 |
| 24 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 145,6 | m |
| 25 | Lọc đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,072 | 100m |
| AF | Cổng hàng rào thoáng , kè đá: FE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7,0319 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,6941 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,1393 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,492 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,8198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,385 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,385 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,3915 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5054 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,7425 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3583 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 35,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 35,8 | m2 |
| 20 | Khung sắt tường rào ( H40x40x1.4 + H 14x14x1.2 ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 36,1433 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,7086 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 26,286 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 26,286 | m2 |
| 24 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 112 | m |
| 25 | Lọc đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,126 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,114 | 100m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2009 | tấn |
| AG | Rào lưới B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,945 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( 140 kg) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 28 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1456 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 108,6 | m |
| AH | Sân đường, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 , vữa mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 158,622 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 108,57 | m3 |
| 3 | Xếp bó vỉa đá bazan ( 1x200x250 ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 117,4 | m |
| AI | Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Cây dầu cao 2.5-3m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cây |
| 2 | Cây sao xanh 2.5-3m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây lộc vừng cao 3m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 7 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 16 | 1 cây / 180ngày |
| 5 | Phân tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 25 | Kg |
| 6 | Xe vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Chuyến |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,4575 | 100m2 |
| 8 | Bảo dưỡng thảm cỏ, cây hàng rào (6 tháng ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,4575 | 100m2/ Tháng |
| AJ | Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7 m , cần đèn đôi 2m, vươn 1.5 m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | cột |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng led 80W ( chiếu sáng đường phố ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Bảng điện, chíp cách điện 250x120x6mm + CB TEP 1P 10A | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x850x350 + phụ kiện trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | hộp |
| 5 | Khung móng M24-300x300 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp lên đèn CVV 2x2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 30 | m |
| 7 | Tiếp địa 2.5 m ( L63x63x6-2.5 + râu + cờ ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 9 | Chiếc |
| 8 | Đầu cốt đồng D16 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 18,375 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,8777 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ 5x9x20 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 17,5 | m2 |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,02 | 100m |
| 14 | Măng sông nhựa d65/50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,304 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 , mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,192 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,816 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 19 | Đầu cốt đồng D10 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng D4 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | bộ |
| 21 | Cáp dẫn điện CXV 4x70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 25 | m |
| 22 | Cáp dẫn điện CXV 4x50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 70 | m |
| 23 | Cáp dẫn điện CXV 4x25 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 52 | m |
| 24 | Cáp dẫn điện CXV 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 32 | m |
| 25 | Cáp dẫn điện CXV 2x10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 81 | m |
| 26 | Aptomat 3 pha 125A | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 32 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| AK | Hệ thống nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,3487 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,459 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6,216 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 20,544 | m3 |
| 5 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 8,305 | m3 |
| 6 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,356 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 120,12 | m2 |
| 8 | Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 38,39 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,61 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,7682 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 154 | cái |
| 15 | Buy cống Pi 760 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 21 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 21 | cái |
| AL | Nước tổng thể | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D42x3ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D34x3ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D27x3ly | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm D27x3 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Co nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 6 | Co nhựa D42 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 7 | Co nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 8 | Co thép D27 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 9 | Nối ren trong D34 đồng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 10 | Nối ren trong D27 đồng | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 11 | Côn giảm D4/27 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D34 ( Van cửa đồng, khóa vặn) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D 27 ( Van cửa đồng, khóa vặn) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều đồng D34 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 15 | Romine đồng D27 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5 | Cái |
| 16 | Máy bơm chì 2HP ( pentax hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 21,825 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 21,825 | m3 |
| 19 | Van phao tự động D42 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | Cái |
| AM | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,3868 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,9407 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,141 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0857 | tấn |
| 8 | Đắp cát GT | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1963 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,1963 | m3 |
| AN | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào bể nước công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,6923 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể , đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5,576 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,3425 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, bể , đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,4905 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn bể , đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,6508 | m3 |
| 7 | Cốt thép bể đường kính cốt thép <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,5052 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể đường kính cốt thép <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,3001 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn cho bể | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 1,2423 | 100m2 |
| 10 | Trát + Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 27,88 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75cbd | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 27,88 | m2 |
| 12 | Láng bể dày 20 VXM M100 cát có ML > 2 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 24,7 | m2 |
| 13 | Trát tường bể , dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 38,728 | m2 |
| 14 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 0,0499 | 100m3 |
| AO | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I ( Đất hữu cơ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,2332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( Đất hữu cơ ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I ( Đất hữu cơ ) | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 4,233 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 2,7798 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 46,3636 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 46,364 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 46,364 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 46,364 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 57,3094 | 100m3 |
| 11 | Phí tài nguyên môi trường | Yêu cầu kỹ thuật - chương V | 5.453 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi