Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu HĐ nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:25:00 đến ngày 2020-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,106,854,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,055 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,428 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,838 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,92 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,791 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,448 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,188 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,753 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,806 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,056 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,883 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,867 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,858 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cầu thang, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,886 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,661 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,661 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,805 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,597 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,793 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,315 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,315 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,315 | m2 |
| 49 | Xà gồ mái thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tôn dày 4zem múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m2 |
| 53 | Ngói rìa ốp viên giao mái xiên (15viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Đóng litô ngói 13v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8 | 1m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,442 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,472 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,569 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,485 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,817 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,865 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,79 | m2 |
| 63 | Đắp hoa văn trang trí tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,156 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,914 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,725 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,167 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,892 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,914 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,52 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,906 | m2 |
| 73 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,398 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,516 | m2 |
| 75 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,798 | m2 |
| 77 | Ốp đầu trụ thạch cao trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Ốp trụ gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ cầu thang, thanh ngang inox D14, thanh đứng inox viền gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m |
| 80 | Inox sản xuất khung cửa sổ D16x1,5 (0,538kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,517 | kg |
| 81 | Inox sản xuất khung cửa sổ 20x40x1,5 (1,372kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,648 | kg |
| 82 | Hệ cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 1,2-1,5x2,7m kính cường lực dày 8mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 83 | Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 0,7-0,85x2,7m kính cường lực dày 8mm PKKK: Lề 3D, Thanh khóa 1 điểm, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m2 |
| 84 | Hệ cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên KT: 1,2-2,4x1,9m kính cường lực dày 8mm PKKK: Vấu chốt, thanh khóa chuyển động, tay nắm mở trượt, bánh xe đơn (đôi), chốt cánh phụ; khóa tay cài, lề chữ A (cửa sổ mở hất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 85 | Hệ cửa sổ mở hất KT: 0,5-0,7x0,6m kính cường lực dày 8mm PKKK: Bản lề chữ A; khóa tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 86 | Vách kính cường lực dày 8mm nhựa lỡi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,89 | m2 |
| 87 | Cửa cuốn và mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 88 | Cửa đi chính kính cường lực dày 10 ly và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m2 |
| 89 | Gia công dầm thép mái sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dầm thép sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 92 | Inox sản xuất xà gồ mái che sảnh 20x40x1,5 (1,372kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,856 | kg |
| 93 | Kính cường lực mái che dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 94 | Dây cáp neo dầm mái che D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 95 | Bu lông D16,18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,422 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 99 | Lắp dựng Vách kính khung mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,21 | m2 |
| 100 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 101 | Tấm vách ngăn Composite 1.5 khu vệ sinh màu vân gỗ (Bao gồm cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,776 | m2 |
| 102 | Tấm vách ngăn sứ tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,32 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 105 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lô Gô Kho Bạc Nhà Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐHKK | |||
| 1 | Đèn Downlight bóng led âm trần D110/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Đèn LED BD 120/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D270 bóng led 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led BD âm trần 300x1200/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường (80W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Thanh Domino đấu dây (thanh 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | thanh |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng tầng 1+2+3; KT:200x350x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Tủ điện tổng MSB; KT:200x350x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Hộp điện SB âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Hộp đấu dây rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Aptomat loại 3 pha MCB - 3P- 25A -10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat loại 3 pha MCB - 3P- 40A -10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 40A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 32A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 16A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 10A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Aptomat loại 2 pha RCBO - 2P- 16A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 20A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Dây dẫn 4 ruột CU/CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Dây CVV 2x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 27 | Dây dẫn 4 ruột CU/CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Dây CVV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 31 | Dây CVV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 35 | Ống ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 36 | Ống ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 37 | Ống ruột gà PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Trukin dẫn điện 50x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 40 | Ống đồng D6,4 mm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Ống đồng D12,7 mm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 42 | Ống đồng D9,5 mm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 43 | Ống đồng D19 mm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 45 | Ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 46 | Ống cách nhiệt nước ngưng D28, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 47 | Xi quấn hệ thống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 48 | Co, lơi, tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng lắp đặt ở bộ phận giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường lắp đặt ở phòng làm việc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường lắp đặt ở phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa treo tường lắp đặt ở phòng máy chủ và 02 kho lưu trữ hồ sơ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống PVC D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống PVC D21x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Co, cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Co, cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Tê nhựa D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Tê nhựa D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Tê nhựa D42-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Tê nhựa D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê nhựa D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Van 2 chiều nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van 2 chiều nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Đầu nối ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lavapo + vòi lạnh + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Romine đồng cần gạt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D90x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Co, Cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Co, Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | T nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Chữ Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | T nhựa PVC D114 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Chữ Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Côn giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Chóp thông hơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,161 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 LẦN 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 LẦN 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 20 | Đắp đá 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,897 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,719 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,698 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,346 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông giằng móng chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,608 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,493 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,163 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,075 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,075 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,075 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,783 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,389 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,89 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,698 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,47 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,487 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,692 | m2 |
| 48 | Lát đá granite bậc tam cấp, đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | m2 |
| 49 | Đắp bánh ú lan can (trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,389 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,89 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,098 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,988 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,389 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2, a=900, 3,2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100m2 |
| 59 | Cửa cuốn + mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 60 | Hệ cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 1,2-1,5x2,7m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 61 | Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 0,7-0,85x2,7m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D, Thanh khóa 1 điểm, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 62 | Hệ cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên KT: 1,2-2,4x1,9m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Vấu chốt, thanh khóa chuyển động, tay nắm mở trượt, bánh xe đơn (đôi), chốt cánh phụ; khóa tay cài, lề chữ A (cửa sổ mở hất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 63 | Hệ cửa sổ mở hất KT: 0,5-0,7x0,6m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Bản lề chữ A; khóa tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,37 | m2 |
| 65 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐHKK | |||
| 1 | Bộ đèn LED BD 120/35w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần LED D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16a/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16a/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Quạt trần đảo chiều + Điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt Quạt thông gió ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống đồng D6,4mm, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống đồng D12,7mm, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Xí quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 14 | Ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống cách nhiệt nước ngưng D28, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | xí quấn ngưng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 17 | Co, lơi, tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng MSB; KT:200x350x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Hộp điện SB âm tường 4 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Hộp đấu dây rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Aptomat loại 3 pha MCB - 3P- 32A -10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 25A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 16A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 10A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomat loại 2 pha RCBO - 2P- 16A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây CVV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Dây CVV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 30 | Ống ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 31 | Ống ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 32 | Thiết bị điều hòa không khí: Điều hòa treo tường lắp đặt ở nhà phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống PVC D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống PVC D21x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 2 chiều nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 2 chiều nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Rắc, co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu nối ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Côn giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây nối mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Dây lưới bọc thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Romine đồng cần gạt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lavapo + vòi lạnh + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D90x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D34X3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Cút nhựa 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Cút nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | T giảm D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn giảm D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Phễu thu nước sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 38 | Nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,345 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,116 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,116 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,018 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,192 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,808 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,579 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,579 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,761 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,158 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,872 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,451 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,872 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 49 | Xà gồ thép C100x50x2, a=900, 3,2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 53 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Hệ cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên KT: 1,2-2,4x1,9m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Vấu chốt, thanh khóa chuyển động, tay nắm mở trượt, bánh xe đơn (đôi), chốt cánh phụ; khóa tay cài, lề chữ A (cửa sổ mở hất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 55 | Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 0,7-0,85x2,7m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D, Thanh khóa 1 điểm, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m2 |
| 57 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 59 | Bộ đèn LED BD 120/35w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 16A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Hộp điện SB âm tường 4 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 65 | Ống ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 66 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,714 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 7 | Bulong neo D18-L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,987 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 11 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,966 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,207 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 7 | Cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 8 | Lưới B40 D3 ly bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 9 | Thép hộp 40x80x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 10 | Thép hộp 30x60x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 11 | Thép hộp 40x40x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m |
| 12 | Thép La 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Lợp che tường bằng tôn múi 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Đèn led LED BD M16L 120/35w.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Aptomat loại 1 pha 10A -6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây CVV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Dây CVV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO THOÁNG, HÀNG RÀO KÍN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,593 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,819 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,41 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,84 | m |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt, khung thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,618 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng, khung thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,082 | m2 |
| 24 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Khóa cổng (Loại treo Việt -Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tay cầm cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,024 | m2 |
| 30 | Bảng tên đá granite 400x600 khắc chìm "KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN CHƯ PAH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,376 | m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,767 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,212 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,484 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,408 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,351 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,704 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,84 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 48 | Gia công chông hàng rào kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | m2 |
| 50 | Lắp dựng chông hàng rào kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,415 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,055 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,018 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,136 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,136 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,976 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,976 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 13 | ống tràn thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| O | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,95 | m3 |
| 6 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | 10m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,674 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,668 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,668 | 100m3 |
| 6 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.766,79 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng trụ điện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đào mương chôn cáp không mở mái taluy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,648 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m + cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 7 | Bộ đèn led 100W chiếu sáng đường phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bảng điện, phip cách điện 250x120x6mm + CB TEP 1P, 10A + Domino 4P60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng 200x350x400 DKCS 1 pha + phụ kiện vỏ tủ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Bộ khung móng D24x4x950 mạ kẽm nhúng nóng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 13 | Dây dẫn tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn D65/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 16 | Măng sông nhựa D65/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Cáp dẫn điện CVV 4x70 mm2 (cấp tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp dẫn điện CVV 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 21 | Cáp dẫn điện CVV 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 22 | Cáp dẫn điện CVV 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Aptomat tổng MCCB-3P-125A-22KA-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat NLV MCCB-3P-100A-18KA-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat NCV MCCB-3P-50A-18KA-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat tổng CS MCB-1P-32A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat tổng MBN MCP-1P-32A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ ATS 3P 30KVA (Máy phát điện dự phòng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào đất mương tiếp địa an toàn tủ điện tổng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 30 | Cáp đồng M50/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Đóng cọc ống đồng D=16mm L= 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 32 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Hóa chất giảm điện trở 12kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 34 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 36 | Thép tấm dày 5mm (KT: 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 37 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 39 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha gắn song song 160KA/pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp đồng bọc PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 5 | Co 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Co 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Co 135 độ uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Co 90 độ uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đầu nối ren trong PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu nối ren trong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Van Phao D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rô mi nê PVC D34 (Van cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Máy bơm nước 2HP/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Hệ thống mạng máy tính điện thoại | |||
| 1 | Aptomap 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp điện thoai 1 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 m |
| 3 | Cáp nhảy ( 2 đầu RJ45, 2 boot color) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Cáp mạng Goden-Japan CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | 10 m |
| 5 | Dây điện đồng CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 6 | Dây điện đồng CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 m |
| 7 | Hộp đế âm tường, nhân RJ45-AMP ( Box mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 8 | Hộp đế âm tường, mặt, ổ cắm điện thoại S30RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Hộp đế + ổ cắm điện mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Ống nhựa dẩn cáp D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m ống |
| 11 | Ống nhựa dẩn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m ống |
| 12 | Ống gen lơn 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100 m ống |
| 13 | Ống gen lơn 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m ống |
| 14 | Bách đồng 4 ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 16 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Mối |
| T | Hệ thống mạng máy tính điện thoại | |||
| 1 | Swich cisco 24 port + 2 port 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ Rac 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| U | HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây Cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 4 | Xe vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Thảm cỏ, hoa trang trí trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bồn |
| V | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,596 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,374 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,503 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,474 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,603 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,179 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,707 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,107 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: THÁO DỞ NHÀ CÔNG VỤ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,858 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,125 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,622 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: THÁO DỞ CỔNG HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,11 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: THÁO DỞ BỂ CHỨA NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| AA | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Có thông số kỹ thuật: 1450lits/min: 0.4MPa; 1000lits/min: 0.8MPa; 600lits/min: 1.0MPa; P= 30kW; Có đề khởi động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng đầu lông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 39 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (73x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m³ |
| 41 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (73x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m³ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (73x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (73x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m³ |
| 44 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Kìm cộng lực 24inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 49 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 51 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Thiết bị hệ thống PCCC: Máy bơm chữa cháy động cơ xăng . Có thông số kỹ thuật: 1450lits/min: 0.4MPa; 1000lits/min: 0.8MPa; 600lits/min: 1.0MPa; P= 30kW; Có đề khởi động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy Chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt kỹ thuật đấu nối dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, bằng thủ công lắp đặt cáp trục chính (25x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (25x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m³ |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp trục chính đến phòng bảo vệ (25x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 17 | Đắp đất mương sau khi lắp đặt cáp trục chính đến phòng bảo vệ (25x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 18 | Thiết bị báo cháy tự động: Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | Hệ thống báo chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ |
| 13 | Kim thu sét Rbv=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng LCD 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ ghi hình IP 04 kênh, ổ cúng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt camera IP thân 2.0, độ phân giải full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CAT 6 tín hiệu camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt kệ để đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Camera IP thân 2.0, độ phân giải full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bộ ghi hình IP 04 kênh, ổ cúng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình chuyên dụng LCD 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AF | Hệ thống chống đột nhập | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm chống đột nhập NX4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu hồng ngoại quét 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt còi báo động sirel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo động 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ quay số điện thoại LK 100S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| AG | Hệ thống chống đột nhập | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu chống đột nhập NX4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu hồng ngoại quét 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn sự cố, đèn exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu, dây cấp nguồn cho đèn sự cố, đèn exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi