Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636781-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200623338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu HĐ nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:25:00 đến ngày 2020-06-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,106,854,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,289 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,055 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,495 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m2
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,428 m3
9 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,838 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,92 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,791 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,821 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,95 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,48 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,888 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m3
19 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,448 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,188 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 100m2
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,753 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,806 tấn
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,056 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,883 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,867 tấn
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,858 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 tấn
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cầu thang, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,886 m3
37 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,661 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,661 100m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,805 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,597 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,793 m3
45 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,315 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,315 m2
48 Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,315 m2
49 Xà gồ mái thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
51 Lợp mái bằng tôn dày 4zem múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 100m2
52 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 100m2
53 Ngói rìa ốp viên giao mái xiên (15viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
54 Đóng litô ngói 13v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,8 1m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,442 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,472 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,569 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,485 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,817 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,865 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,1 m
62 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,79 m2
63 Đắp hoa văn trang trí tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,156 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,914 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.433,725 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,167 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.274,892 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,914 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,52 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
72 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,906 m2
73 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,398 m2
74 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,516 m2
75 Lát đá granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,798 m2
77 Ốp đầu trụ thạch cao trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Ốp trụ gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
79 Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ cầu thang, thanh ngang inox D14, thanh đứng inox viền gỗ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m
80 Inox sản xuất khung cửa sổ D16x1,5 (0,538kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,517 kg
81 Inox sản xuất khung cửa sổ 20x40x1,5 (1,372kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,648 kg
82 Hệ cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 1,2-1,5x2,7m kính cường lực dày 8mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m2
83 Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 0,7-0,85x2,7m kính cường lực dày 8mm PKKK: Lề 3D, Thanh khóa 1 điểm, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,33 m2
84 Hệ cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên KT: 1,2-2,4x1,9m kính cường lực dày 8mm PKKK: Vấu chốt, thanh khóa chuyển động, tay nắm mở trượt, bánh xe đơn (đôi), chốt cánh phụ; khóa tay cài, lề chữ A (cửa sổ mở hất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
85 Hệ cửa sổ mở hất KT: 0,5-0,7x0,6m kính cường lực dày 8mm PKKK: Bản lề chữ A; khóa tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
86 Vách kính cường lực dày 8mm nhựa lỡi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,89 m2
87 Cửa cuốn và mô tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
88 Cửa đi chính kính cường lực dày 10 ly và phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m2
89 Gia công dầm thép mái sảnh đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m2
91 Lắp dựng dầm thép sảnh đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
92 Inox sản xuất xà gồ mái che sảnh 20x40x1,5 (1,372kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,856 kg
93 Kính cường lực mái che dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
94 Dây cáp neo dầm mái che D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
95 Bu lông D16,18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
96 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,422 m2
98 Lắp dựng hoa cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
99 Lắp dựng Vách kính khung mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,21 m2
100 Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
101 Tấm vách ngăn Composite 1.5 khu vệ sinh màu vân gỗ (Bao gồm cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,776 m2
102 Tấm vách ngăn sứ tiểu Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp dựng cửa đi cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,32 m2
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
105 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Lô Gô Kho Bạc Nhà Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐHKK
1 Đèn Downlight bóng led âm trần D110/12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
2 Đèn LED BD 120/35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Đèn ốp trần D270 bóng led 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Bộ đèn led BD âm trần 300x1200/35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
5 Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường (80W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Thanh Domino đấu dây (thanh 10 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 thanh
10 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
11 Tủ điện tổng tầng 1+2+3; KT:200x350x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Tủ điện tổng MSB; KT:200x350x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Hộp điện SB âm tường 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
14 Hộp đấu dây rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
15 Aptomat loại 3 pha MCB - 3P- 25A -10KA-415V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Aptomat loại 3 pha MCB - 3P- 40A -10KA-415V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 40A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 32A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 16A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 10A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Aptomat loại 2 pha RCBO - 2P- 16A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 20A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Dây dẫn 4 ruột CU/CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Dây CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Dây CVV 2x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
26 Dây CU/PVC 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
27 Dây dẫn 4 ruột CU/CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
28 Dây CU/PVC 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
29 Dây CVV 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
30 Dây CU/PVC 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
31 Dây CVV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Dây CU/PVC 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
34 Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
35 Ống ruột gà PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
36 Ống ruột gà PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
37 Ống ruột gà PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Trukin dẫn điện 50x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
39 Lắp đặt máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
40 Ống đồng D6,4 mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Ống đồng D12,7 mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
42 Ống đồng D9,5 mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
43 Ống đồng D19 mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
44 Xi quấn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
45 Ống thoát nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
46 Ống cách nhiệt nước ngưng D28, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
47 Xi quấn hệ thống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
48 Co, lơi, tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
C Thiết bị điều hòa không khí
1 Điều hòa tủ đứng lắp đặt ở bộ phận giao dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Điều hòa treo tường lắp đặt ở phòng làm việc tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Điều hòa treo tường lắp đặt ở phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Điều hòa treo tường lắp đặt ở phòng máy chủ và 02 kho lưu trữ hồ sơ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Ống PVC D34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
3 Ống PVC D27x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Ống PVC D21x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Co, cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Co, cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
7 Cút nhựa 90 độ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Cút nhựa 90 độ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Tê nhựa D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Tê nhựa D42-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Tê nhựa D42-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Tê nhựa D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Tê nhựa D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Van 2 chiều nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Van 2 chiều nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Đầu nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Đầu nối ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lavapo + vòi lạnh + bộ thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Romine đồng cần gạt D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Ống nhựa PVC D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
28 Ống nhựa PVC D90x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
29 Co, Cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Co, Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 T nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Chữ Y nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 T nhựa PVC D114 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Chữ Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Côn giảm D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Chóp thông hơi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Nút bịt nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Nút bịt nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,161 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 LẦN 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 LẦN 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
20 Đắp đá 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,897 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,719 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,698 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,346 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông giằng móng chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,608 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
16 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,493 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 tấn
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,163 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 tấn
29 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,075 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,075 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,075 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,783 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,94 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,389 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,89 m2
42 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,698 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,8 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,6 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,47 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,487 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,692 m2
48 Lát đá granite bậc tam cấp, đan bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 m2
49 Đắp bánh ú lan can (trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4 m
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,389 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,89 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,098 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,988 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,389 m2
56 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2, a=900, 3,2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
58 Lợp mái bằng tôn múi dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 100m2
59 Cửa cuốn + mô tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m2
60 Hệ cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 1,2-1,5x2,7m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
61 Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 0,7-0,85x2,7m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D, Thanh khóa 1 điểm, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
62 Hệ cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên KT: 1,2-2,4x1,9m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Vấu chốt, thanh khóa chuyển động, tay nắm mở trượt, bánh xe đơn (đôi), chốt cánh phụ; khóa tay cài, lề chữ A (cửa sổ mở hất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
63 Hệ cửa sổ mở hất KT: 0,5-0,7x0,6m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Bản lề chữ A; khóa tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
64 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,37 m2
65 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
67 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐHKK
1 Bộ đèn LED BD 120/35w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Đèn ốp trần LED D270/15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16a/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16a/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Quạt trần đảo chiều + Điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
10 Lắp đặt Quạt thông gió ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Ống đồng D6,4mm, dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
12 Ống đồng D12,7mm, dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Xí quấn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
14 Ống thoát nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Ống cách nhiệt nước ngưng D28, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 xí quấn ngưng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
17 Co, lơi, tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Tủ điện tổng MSB; KT:200x350x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Hộp điện SB âm tường 4 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
20 Hộp đấu dây rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Aptomat loại 3 pha MCB - 3P- 32A -10KA-415V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 25A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 16A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 10A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Aptomat loại 2 pha RCBO - 2P- 16A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Dây CVV 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
27 Dây CVV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
28 Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
29 Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
30 Ống ruột gà PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
31 Ống ruột gà PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
32 Thiết bị điều hòa không khí: Điều hòa treo tường lắp đặt ở nhà phụ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Ống PVC D27x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Ống PVC D21x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Cút nhựa 90 độ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cút nhựa 90 độ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Van 2 chiều nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van 1 chiều nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van 2 chiều nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tê nhựa D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tê nhựa D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Rắc, co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đầu nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đầu nối ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Côn giảm D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Côn giảm D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Dây nối mềm D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Dây lưới bọc thép D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Romine đồng cần gạt D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lavapo + vòi lạnh + bộ thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Ống nhựa PVC D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Ống nhựa PVC D90x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Ống nhựa PVC D34X3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
27 Cút nhựa 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cút nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Cút nhựa 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 T giảm D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Côn giảm D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Chữ Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Chữ Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Phễu thu nước sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
38 Nút bịt nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Nút bịt nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ - HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,345 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,116 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,116 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,018 m3
16 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
14 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,192 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,808 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,671 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,579 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,579 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,761 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,158 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,872 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,451 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,872 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
49 Xà gồ thép C100x50x2, a=900, 3,2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
53 Cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Hệ cửa sổ 2 cánh hoặc 4 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên KT: 1,2-2,4x1,9m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Vấu chốt, thanh khóa chuyển động, tay nắm mở trượt, bánh xe đơn (đôi), chốt cánh phụ; khóa tay cài, lề chữ A (cửa sổ mở hất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
55 Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên KT: 0,7-0,85x2,7m kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D, Thanh khóa 1 điểm, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m2
57 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
59 Bộ đèn LED BD 120/35w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 16A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Hộp điện SB âm tường 4 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
65 Ống ruột gà PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
66 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,714 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
7 Bulong neo D18-L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Gia công vì kèo thép nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,987 m2
10 Lắp dựng vì kèo thép nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
11 Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,966 kg
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
16 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
21 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,207 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,969 m3
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 m3
7 Cửa kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
8 Lưới B40 D3 ly bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
9 Thép hộp 40x80x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m
10 Thép hộp 30x60x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
11 Thép hộp 40x40x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m
12 Thép La 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
14 Lợp che tường bằng tôn múi 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
17 Đèn led LED BD M16L 120/35w.DA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Aptomat loại 1 pha 10A -6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Dây CVV 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Dây CVV 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
M HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO THOÁNG, HÀNG RÀO KÍN, KÈ ĐÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,449 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,593 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,272 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,41 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,84 m
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
20 Gia công cổng sắt, khung thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,618 m2
22 Lắp dựng cổng, khung thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,49 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,082 m2
24 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Khóa cổng (Loại treo Việt -Tiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Ổ bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tay cầm cổng bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,024 m2
30 Bảng tên đá granite 400x600 khắc chìm "KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN CHƯ PAH" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,376 m3
32 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,767 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
35 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m3
37 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,212 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,484 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,408 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,351 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,704 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,84 m
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m2
48 Gia công chông hàng rào kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95 m2
50 Lắp dựng chông hàng rào kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,415 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,055 m2
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,512 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,018 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,136 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,136 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,976 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,976 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
13 ống tràn thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
O HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,95 m3
6 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 10m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
P HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,668 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,674 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,668 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,668 100m3
6 Phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.766,79 m3
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng trụ điện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
2 Đào mương chôn cáp không mở mái taluy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,648 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
6 Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m + cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
7 Bộ đèn led 100W chiếu sáng đường phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Bảng điện, phip cách điện 250x120x6mm + CB TEP 1P, 10A + Domino 4P60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Tủ điện tổng 200x350x400 DKCS 1 pha + phụ kiện vỏ tủ trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Bộ khung móng D24x4x950 mạ kẽm nhúng nóng (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
13 Dây dẫn tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
14 Đầu cốt đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Ống nhựa xoắn D65/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
16 Măng sông nhựa D65/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Đầu cốt đồng D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Đầu cốt đồng D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Cáp dẫn điện CVV 4x70 mm2 (cấp tủ điện tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Cáp dẫn điện CVV 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
21 Cáp dẫn điện CVV 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
22 Cáp dẫn điện CVV 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
23 Aptomat tổng MCCB-3P-125A-22KA-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Aptomat NLV MCCB-3P-100A-18KA-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Aptomat NCV MCCB-3P-50A-18KA-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Aptomat tổng CS MCB-1P-32A-6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Aptomat tổng MBN MCP-1P-32A-6KA-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ ATS 3P 30KVA (Máy phát điện dự phòng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đào đất mương tiếp địa an toàn tủ điện tổng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
30 Cáp đồng M50/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
31 Đóng cọc ống đồng D=16mm L= 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
32 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Hóa chất giảm điện trở 12kg/bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
34 Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
35 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
36 Thép tấm dày 5mm (KT: 200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
37 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
39 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha gắn song song 160KA/pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Cáp đồng bọc PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
5 Co 135 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Co 90 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Co 135 độ uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Co 90 độ uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Đầu nối ren trong PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Đầu nối ren trong PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Van Phao D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Rô mi nê PVC D34 (Van cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Máy bơm nước 2HP/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Hệ thống mạng máy tính điện thoại
1 Aptomap 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cáp điện thoai 1 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 10 m
3 Cáp nhảy ( 2 đầu RJ45, 2 boot color) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Cáp mạng Goden-Japan CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 10 m
5 Dây điện đồng CV 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 m
6 Dây điện đồng CV 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 10 m
7 Hộp đế âm tường, nhân RJ45-AMP ( Box mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
8 Hộp đế âm tường, mặt, ổ cắm điện thoại S30RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
9 Hộp đế + ổ cắm điện mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Ống nhựa dẩn cáp D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100 m ống
11 Ống nhựa dẩn cáp D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m ống
12 Ống gen lơn 20x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100 m ống
13 Ống gen lơn 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m ống
14 Bách đồng 4 ngõ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Cáp đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 m
16 Cọc tiếp địa D16 L=2.4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
17 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Mối
T Hệ thống mạng máy tính điện thoại
1 Swich cisco 24 port + 2 port 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ Rac 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bộ cắt lọc sét 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
U HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ
1 Trồng cây Cau vua Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
2 Trồng cây Sao xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
3 Trồng cây bàng đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
4 Xe vận chuyển cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Thảm cỏ, hoa trang trí trong bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bồn
V HẠNG MỤC: PHÁ DỞ NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,596 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,374 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,503 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,474 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,603 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,382 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,179 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,707 m3
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,107 m2
W HẠNG MỤC: THÁO DỞ NHÀ CÔNG VỤ CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,858 m3
3 Tháo dỡ trần ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,45 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,125 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,622 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
X HẠNG MỤC: PHÁ DỞ NHÀ BẢO VỆ CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m2
2 Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m2
Y HẠNG MỤC: THÁO DỞ CỔNG HÀNG RÀO CŨ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,402 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 m3
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,25 m2
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,11 m2
Z HẠNG MỤC: THÁO DỞ BỂ CHỨA NƯỚC CŨ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
3 Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
AA Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Có thông số kỹ thuật: 1450lits/min: 0.4MPa; 1000lits/min: 0.8MPa; 600lits/min: 1.0MPa; P= 30kW; Có đề khởi động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
3 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
5 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
6 Lắp đặt khớp nối ren trong D51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van chặn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van một chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van chặn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt măng đầu lông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
33 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
36 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bình
38 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
39 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
40 Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (73x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6
41 Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (73x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6
42 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (73x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (73x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3
44 Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Xà beng phá dỡ, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Búa tạ 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Kìm cộng lực 24inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Găng tay chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
49 Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Ủng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
51 Mũ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Thiết bị hệ thống PCCC: Máy bơm chữa cháy động cơ xăng . Có thông số kỹ thuật: 1450lits/min: 0.4MPa; 1000lits/min: 0.8MPa; 600lits/min: 1.0MPa; P= 30kW; Có đề khởi động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt đế cho đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 chuông
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 nút
7 Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
8 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
10 Lắp đặt dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
11 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
13 Lắp đặt kỹ thuật đấu nối dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, bằng thủ công lắp đặt cáp trục chính (25x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (25x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5
16 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp trục chính đến phòng bảo vệ (25x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
17 Đắp đất mương sau khi lắp đặt cáp trục chính đến phòng bảo vệ (25x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
18 Thiết bị báo cháy tự động: Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC Hệ thống báo chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, Rbv=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
3 Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
6 Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt tăng đơ néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cáp néo trụ D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
13 Kim thu sét Rbv=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AD Hệ thống camera quan sát
1 Lắp đặt màn hình chuyên dụng LCD 32 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
2 Lắp đặt bộ ghi hình IP 04 kênh, ổ cúng 4TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt camera IP thân 2.0, độ phân giải full HD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 thiết bị
4 Lắp đặt dây dẫn CAT 6 tín hiệu camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
6 Lắp đặt kệ để đầu ghi hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE Hệ thống camera quan sát
1 Camera IP thân 2.0, độ phân giải full HD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bộ ghi hình IP 04 kênh, ổ cúng 4TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Màn hình chuyên dụng LCD 32 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AF Hệ thống chống đột nhập
1 Lắp đặt trung tâm chống đột nhập NX4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 tủ
2 Lắp đặt đầu hồng ngoại quét 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
3 Lắp đặt còi báo động sirel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn báo động 12v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt bộ quay số điện thoại LK 100S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
AG Hệ thống chống đột nhập
1 Trung tâm xử lý tín hiệu chống đột nhập NX4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đầu hồng ngoại quét 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
3 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn sự cố, đèn exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
5 Lắp đặt ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu, dây cấp nguồn cho đèn sự cố, đèn exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->