Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631933-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200581305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 17:07:00 đến ngày 2020-06-22 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,794,119,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 4,1172 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 3,5791 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 4,1172 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 4,1172 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 4,1172 100m3
B CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống D32mm, PN10 Theo Chương V E-HSMT 1,78 100m
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN32mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt Van ren đồng D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt Van 1 chiều D32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Hộp tôn đựng đồng hồ Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 17,172 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V E-HSMT 5,724 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,228 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,842 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,3228 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,962 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,534 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,636 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V E-HSMT 0,0101 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V E-HSMT 0,0547 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,0652 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,36 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,3212 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống D20mm, PN10 Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
24 Lắp đặt Van chặn đồng D25 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt Van vòi D15 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 35,6 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Chương V E-HSMT 35,6 m3
C CÂY XANH
1 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo Chương V E-HSMT 127 cây/lần
2 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo Chương V E-HSMT 304,8 10 cây/tháng
3 Cây lát hoa Theo Chương V E-HSMT 2 cây
4 Cây cau vua Theo Chương V E-HSMT 6 cây
5 Cây sấu Theo Chương V E-HSMT 13 cây
6 Cây phượng vĩ Theo Chương V E-HSMT 12 cây
7 Cây tử vi Theo Chương V E-HSMT 17 cây
8 Cây móng bò Theo Chương V E-HSMT 7 cây
9 Cây lim xẹt Theo Chương V E-HSMT 11 cây
10 Cây ban Theo Chương V E-HSMT 3 cây
11 Cây bằng lăng tím Theo Chương V E-HSMT 12 cây
12 Bụi cau đẻ Theo Chương V E-HSMT 9 bụi
13 Bàng Đài Loan Theo Chương V E-HSMT 11 cây
14 Muồng hoa vàng Theo Chương V E-HSMT 24 cây
15 Đất màu trồng cây Theo Chương V E-HSMT 211,96 m3
16 Thùng đựng rác bằng nhựa Theo Chương V E-HSMT 4 cái
D PHẦN CẢNH QUAN
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 15,5296 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 124,2368 m3
3 Lát Gạch Terrarro 400x400mm Theo Chương V E-HSMT 1.552,96 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 63 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 6,3 100m2
6 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ tự nhiên 15x220x1000 Theo Chương V E-HSMT 1.050 m
E PHẦN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 3,024 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,3 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,2016 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30mm Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
5 Bóng đèn Compact 30W Theo Chương V E-HSMT 44 cái
6 Đèn chiếu sáng cao áp 400W Theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Cột đèn sân vườn cao 3.7m Theo Chương V E-HSMT 11 cột
8 Cột đèn chiếu sáng cao 15m Theo Chương V E-HSMT 1 cột
9 Khung móng M16x240x500 Theo Chương V E-HSMT 11 cột
10 Khung móng M24x300x675 Theo Chương V E-HSMT 1 cột
11 Lắp cửa cột Theo Chương V E-HSMT 12 cửa
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V E-HSMT 12 bảng
13 Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm Theo Chương V E-HSMT 2,185 100m
14 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Theo Chương V E-HSMT 2,185 100m
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
16 Lắp giá đỡ tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
18 Lắp đặt khung móng tủ điện chiếu sáng M16x240x500 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt Khung móng M16x240x500 cho cột điện Theo Chương V E-HSMT 11 bộ
20 Lắp đặt Khung móng M16x240x675 cho cột điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp dựng Cột đèn sân vườn cao 3.7m Theo Chương V E-HSMT 11 cột
22 Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng cao 15m Theo Chương V E-HSMT 1 cột
23 Lắp đặt Bóng đèn Compact 30W Theo Chương V E-HSMT 44 bộ
24 Lắp đặt Đèn chiếu sáng cao áp 400W Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,68 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,044 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,315 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,019 100m2
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 1 cọc
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50mm Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 68,8275 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Chương V E-HSMT 24,2535 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V E-HSMT 45,885 m3
34 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 218,5 md
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ dụng cụ tập chân Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 970*550*1100 1 bộ
2 Bộ dụng cụ tập hông Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 1400*1400*1350 1 bộ
3 Bộ dụng cụ tập tay 1 Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 1600*750*2200 1 bộ
4 Bộ dụng cụ tập vai Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 730*920*1880 1 bộ
5 Bộ dụng cụ tập lưng Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 1350*80*1420 1 bộ
6 Bộ dụng cụ tập tay 2 Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 1120*80*1150 1 bộ
7 Bộ dụng cụ tập vai lưng 1 Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 1600*75*2200 1 bộ
8 Bộ dụng cụ tập vai lưng 2 Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 2070*70*2000 1 bộ
9 Bộ dụng cụ tập tay chân Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be; KT 1800*55*1600 1 bộ
10 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->