Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình xã Yên Lạc (Xây lắp+bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình xã Yên Lạc (Xây lắp+bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 14:54:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,793,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông lót móng nhà trạm, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng nhà tram | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng nhà trạm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,7 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0933 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2121 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng nhà trạm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 9 | SXLD thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0589 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bệ đỡ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 11 | Bê tông trụ đỡ ống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,91 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0078 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0449 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thành | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,212 | 100m2 |
| 17 | Thép bản tại mạch ngừng 200x2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,6 | kg |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0297 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2078 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,88 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1482 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2429 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch men CERAMIC 300X300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,5 | m2 |
| 26 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,47 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép dầm đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0591 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2129 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép dầm,đường kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3245 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép dầm nhà trạm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1059 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 35 | Trát cầu thang VXM 75 dày 1,5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,05 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,05 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0514 | tấn |
| 38 | Bê tông khung, đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,47 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép khung, d<10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0089 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép khung d>18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4961 | tấn |
| 41 | Ván khuôn khung | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0442 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0295 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,59 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép mái d<10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5768 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3261 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng tường thu hồi M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 50 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi d<=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi d <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0446 | tấn |
| 52 | Ván khuôn giằng thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,1 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3461 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3461 | tấn |
| 58 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,451 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1133 | tấn |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt các kết cấu thép khác, Cung cấp và lắp đặt cửa thép, cổng thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1133 | tấn |
| 62 | Bản lề + khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2 | m |
| 64 | Khung cửa gỗ nhóm 3 td70x250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2 | m |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 66 | Cửa đi gỗ pano nhóm 3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 5 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can sàn công tác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0451 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sàn công tác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,06 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (lan can cầu thang+ sàn công tác) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,67 | m2 |
| 71 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,14 | m2 |
| 72 | Sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,6 | m2 |
| 73 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3555 | tấn |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt các kết cấu thép khác, Cung cấp và lắp đặt khung dầm thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3555 | tấn |
| 75 | Bu lông D32, cường độ cao 8.8 dài 30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Bu lông D24, cường độ cao 8,8 dài 5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 77 | Bóc phong hóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,357 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,357 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,357 | 100m3 |
| 80 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,357 | 100m3 |
| 81 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,801 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8309 | 100m3 |
| 83 | Đắp bờ bao bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,87 | 100m3 |
| 84 | Đào phá đê quây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5959 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,696 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển tiếp đất thừa bãi thải 2,5Km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,696 | 100m3 |
| 87 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,696 | 100m3 |
| 88 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,21 | m3 |
| 89 | Ván khuôn sân nhà trạm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3674 | 100m2 |
| 90 | Rải Nilong lót công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót cầu thang, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông lót cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m3 |
| 94 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,5 | m2 |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,95 | m3 |
| 96 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2 | m3 |
| 97 | Bê tông dầm đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 98 | SXLD cốt thép dầm, đường kính d<10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 99 | SXLD cốt thép dầm, đường kính d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 100 | Ống PVC D42mm, class1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 101 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,34 | m3 |
| 102 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5059 | 100m2 |
| 103 | SX bê tông cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 105 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0471 | tấn |
| 106 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 107 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 108 | Ông nhựa PVC D75, class1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 109 | Chếch nhựa PVC 45 độ, D75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Dây thép, tiết diện dây chống sét D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 112 | Cột đền cao áp cao tròn côn liền cần đơn, (H=6,5m, D1=58mm, D1=140mm) + khung dầm móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 113 | Đèn cao áp 220-150w | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột<=15m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 115 | Kéo rải cáp điện 4x4mm2+E2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 117 | Bảng điện Bakelite | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Bê tông đường M200, Đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 121 | Ván khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 122 | Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,97 | 100m |
| 123 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 125 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 127 | Trát trụ cổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 128 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,2 | m |
| 129 | Bê tông lót móng trụ cột, tường rào, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,5 | m3 |
| 132 | Trát trụ cổng, VXM M75 dày 1,5 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m2 |
| 133 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,1 | m2 |
| 134 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 297 | m |
| 135 | Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,8 | m2 |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt cổng thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1814 | tấn |
| 137 | Sản xuất cổng thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1814 | tấn |
| 138 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3 | m2 |
| 141 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 142 | Khóa chốt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 143 | Bánh xe đẩy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 144 | Rải đá dăm lót | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 145 | Cát lót dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 146 | Ống PVC D42mm, class1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 147 | Bê tông đáy bể hút, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 148 | SXLD cốt thép đáy bể hút, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | tấn |
| 149 | SXLD, cốt thép đáy bể hút, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5447 | tấn |
| 150 | Ván khuôn đáy bể hút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tường bể hút, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7 | m3 |
| 152 | SXLD cốt thép tường bể hút, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0151 | tấn |
| 153 | SXLD cốt thép tường bể hút, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6694 | tấn |
| 154 | Ván khuôn tường bể hút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,449 | 100m2 |
| 155 | Bê tông dầm bể hút M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,86 | m3 |
| 156 | SXLD cốt thép dầm bể hút, D<10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1383 | tấn |
| 157 | SXLD cốt thép dầm bể hút, D<18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,961 | tấn |
| 158 | Ván khuôn dầm bể hút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8385 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2321 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2321 | tấn |
| 161 | Sản xuất thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0264 | tấn |
| 162 | Lắp dựng thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0264 | tấn |
| 163 | Bu lông + ecu M12 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 164 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,97 | m3 |
| 165 | Xây mặt bằng đá hộc, VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,15 | m3 |
| 166 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 169 | Dây dẩn sét bằng thép Φ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4 | m |
| 170 | Dây tiếp đất bằng thép 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 171 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sâu 220v- 250v | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 179 | Máng nhựa bảo vệ dây 18x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 180 | Nẹp vuông luồn dây dẫn điện 2cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 181 | Nep vuông luồn dây dẫn điện 3cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 183 | Bê tông đáy nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | m3 |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 185 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 188 | Trát tường bể phốt, dày 2cm, M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,2 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 190 | SXLD cốt thép đáy bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 191 | SXLD cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0285 | tấn |
| 192 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 193 | Bê tông lót móng nhà vệ sinh M150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 194 | Bê tông dầm nhà, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,84 | m3 |
| 195 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 196 | Ván khuôn lót móng nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn dầm nhà Vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2818 | 100m2 |
| 198 | Lát sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 199 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 200 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 201 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, 2 cánh mở trượt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 202 | SXLD cốt thép dầm d<=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2619 | tấn |
| 203 | SXLD cốt thép dầm d<=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0317 | tấn |
| 204 | SXLD cốt thép cột, d<=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 205 | SXLD cốt thép cột d<=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 206 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2496 | tấn |
| 207 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2496 | tấn |
| 208 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 209 | Téc nước INOX 1000l | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC class1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC class1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC class1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC class1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC class1 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa pvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 217 | Phao điện chống tràn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt Van PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt Van PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 225 | Gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 226 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt dây điện phao chống tràn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp 1 đầu mặt bích 1 đầu hàn, đường kính côn D= 150/80 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 234 | Nối ống thép bằng phương pháp mặt bích, đk 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 235 | Bích thép D80 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0,1m, đk 150mm, dày 7,11mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 150mm 90 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0,222m, đk 150mm, dày 7,11mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0044 | 100m |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0,708m, đk 150mm, dày 7,11mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0142 | 100m |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 150mm, 90 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0,31m, đk 150mm, dày 7,11mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0062 | 100m |
| 243 | Nối ống thép bằng phương pháp mặt bích, đk 150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 244 | Bích thép của ống đường kính D150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van D= 150 mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, van chặn PN10, đường kính van D= 150 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm cao su, đường kính D= 150 mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp 1 đầu hàn + 1 đầu mặt bích, đoạn ống dài 0,522m, đk 150mm, dày 7,11mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m |
| 249 | Nối ống thép bằng phương pháp mặt bích, đk 150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 250 | Bích thép của ống đường kính D150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt tê thép thu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D= 250/150 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp bích thép đặc, đường kính bích D= 250 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 1,25m, đk 250mm, dày 9,27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0125 | 100m |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0,71m, đk 250mm, dày 9,27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0071 | 100m |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D= 250 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0,2m, đk 250mm, dày 9,27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm cao su, đường kính D= 280 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt van giảm áp, đường kính van D= 280 mm-PN16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm, chiều dày 16,6mm (PN10), dài 2,9m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 261 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm, chiều dày 16,6mm (PN10), dài 0,62m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0062 | 100m |
| 262 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm, chiều dày 16,6mm (PN10), dài 9,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm, chiều dày 16,6mm (PN10), dài 4,4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt van (hút - CREPIN), đường kính van D= 200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 0,35m, đk 200mm, dày 8,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đoạn |
| 266 | Nối ống thép bằng phương pháp mặt bích, đk 200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 267 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 45 độ 2 đầu bích, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D= 200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 268 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2,2m, đk 200mm, dày 8,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đoạn |
| 269 | Cung cấp và lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 0,6m, đk 200mm, dày 8,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đoạn |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 3m, đk 200mm, dày 8,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | đoạn |
| 271 | Cung cấp và lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 0,62m, đk 200mm, dày 8,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đoạn |
| 272 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1,69m, đk 200mm, dày 8,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đoạn |
| 273 | Cung cấp và lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van D= 200 mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 274 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm cao su, đường kính D= 200 mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 275 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn D= 200/150 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cặp |
| 277 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 278 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x120-1x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 279 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x50-1x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 280 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6-1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 281 | Bu lông + đai ốc M16x65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 282 | Đệm cao su các loại cho tủ điện hạ thế và tủ điều khiển máy bươm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t/bộ |
| 283 | Hệ thống đường ống mồi chân không cho 02 máy bơm ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 284 | Bơm li tâm trục ngang, động cơ 45kW-2900v/ph. TSKT: Q = 150m3/h, H = 65 mH2O, Dh=100mm, Dx=80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 285 | Bơm chân không động cơ 3kW-1450v/ph. TSKT: Q = 29m3/h, P = 510mmHg, kèm phụ kiện đồng bộ. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 286 | Bơm nước nguồn điện áp : 220V/ 50Hz, công suất: 0,8HP, lưu lượng nước: 1.2 -5.4 m3/h, cột áp 25.8m-17,5m (bơm cấp nước cho nhà vệ sinh) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 287 | Bơm chìm hút nước thải CS=1,5Kw, 2HP (220v/50Hz), | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 288 | Thiết bị tời điện và palăng điện - Sức nâng 3T, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 289 | Đường ống hút D34 PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | md |
| 290 | Rọ hút bơm D34 PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 291 | Măng xông PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 292 | Cút, chếch PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 293 | Tủ điện điều khiển: 02 động cơ 45kW + 01 động cơ 3kW, hoạt động độc lập: - Kích thước dự kiến: C1800xR1000xS450 - Động cơ 45kW khởi động Sao/Tam giác, động cơ 3kW khởi động trực tiếp. - Thiết bị đóng cắt - Chức năng bảo vệ: Quá dòng, ngắn mạch, kẹt rotor, mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp. - Cấp bảo vệ IP41 (lắp đặt trong nhà) (Bao gồm phí kiểm định thiết bị đóng cắt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 294 | Bàn họp gỗ kích thước ( 1,8x1x0,75)m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 295 | Ghế gấp, mặt da, khung mạ-Si xanh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 296 | Giường gỗ đơn kích thước (1,2x2)m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 297 | Lắp đặt máy bơm, trọng lượng máy 0,2 đến 1 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,36 | 1 tấn |
| 298 | Lắp đặt máy bơm chân không, máy có khối lượng <= 0,2 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 1 tấn |
| 299 | Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện - Thiết bị có khối lượng <= 1 tấn (30-:-35)kg/tời | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 300 | Chạy thử máy bơm: 45kw/hx2máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hai bể chứa 300M3 | |||
| 1 | Đào móng bể,bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3915 | 100m3 |
| 2 | Đào đá bằng máy, đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.118,79 | m3 |
| 3 | Đắp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2071 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2123 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1879 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tiếp 2,5km bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1879 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1879 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,16 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,82 | m3 |
| 13 | Bê tông rốn bể, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,64 | m3 |
| 14 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,4 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Bê tông mạch ngừng, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy hố van, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,66 | m3 |
| 21 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,77 | m3 |
| 22 | Rải bạt lót bê tông sân | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,8 | m2 |
| 23 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,26 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,949 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1783 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,701 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 31 | Tôn đen dày 2mm gia cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,91 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,092 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6902 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x 22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,79 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,46 | m3 |
| 38 | Trát thành VXM M75 - 2,0cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 815,77 | m2 |
| 39 | Trát dầm VXM M75 - 2,0cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,52 | m2 |
| 40 | Trát cột VXM M75 - 2,0cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,92 | m2 |
| 41 | Láng vữa xi măng M100 - 2,0cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 276,66 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 753,83 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 434,85 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,3 | m2 |
| 45 | Sản xuất hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9887 | tấn |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9887 | tấn |
| 47 | Nắp tôn mạ kẽm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,13 | kg |
| 48 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 49 | Khóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 50 | Lưới thép B40 bọc PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 253 | m2 |
| 51 | Sản xuất thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 53 | Bu lông D12 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, dày 5,16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm, dày 5,16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, dày 5,16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm, dày 4,78mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m |
| 58 | Ông thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm, dày 7,09mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt cút thép D150 -90 độ -ST | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D315/300 -ST | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt bích rỗng D250 -ST | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bích rỗng D200 -ST | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cặp |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt bích rỗng D300 -ST | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cút uu D250 - 90 độ ST | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt van CLAPE d=250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=315mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối nềm EB D315 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối nềm EB D200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối nềm EB D250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng DN250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp |
| 72 | Đào xúc đất phong hóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0628 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6547 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0628 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0628 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6547 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6547 | 100m3 |
| 78 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7175 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,88 | m3 |
| 80 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 81 | Nilon tái sinh lót đáy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,39 | m2 |
| 82 | Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Công trình trên tuyến ống | |||
| 1 | Bê tông giằng hố van đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,94 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, gối đỡ hố van, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,17 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,7 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 633,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9374 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép xà giằng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,021 | tấn |
| 9 | Thép hộp tấm nắp hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5916 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hộp tấm van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5916 | tấn |
| 11 | Nắp tôn mạ kẽm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,6 | m2 |
| 12 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 176 | Cái |
| 13 | Khóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | Cái |
| 14 | Đào xúc đất hố van đổ ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,775 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,775 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,5 km bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,775 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,775 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng ty chìm DN180 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt BU, đường kính 180mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng DN180 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cặp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm DN180 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE DN180mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đai khởi thủy DN180/32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài DN32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.320 | cái |
| 25 | Cút 90 độ DN32 -HDPE | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,696 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.9mm, đường kính ống 180mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | 100m |
| 29 | Bịt ống họng chờ DN32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt HDPE DN180mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE DN225/180 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 33 | Bê tôn bản đáy, gối đỡ hố van, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,49 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,44 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,56 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép giằng hố van, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0201 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép giằng hố van, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1102 | tấn |
| 40 | Thép hộp tấm nắp hố van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2732 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép hộp tấm van, 2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2732 | tấn |
| 42 | Nắp hố van KT (1500x750) thép tấm mạ kẽm dày 2mmm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 44 | Khóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 45 | Đào xúc đất hố van đổ ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0749 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0749 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0749 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0749 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN 315-225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt van cổng DN225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt BU DN 315-225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng DN315-225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Nối mềm DN315mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE DN315mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu HDPE DN315/225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt BU DN225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng DN225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cặp |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE DN280mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu HDPE DN280/225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Nối ống mềm HDPE DN280 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt van cổng DN250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt BU, đường kính 250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và Lắp bích thép rỗng DN250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp |
| D | Hạng mục 4: Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9271 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6063 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7781 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2084 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2084 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16.6mm, đường kính ống 280mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,743 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chếch HDPE D280, 45 độ dày 16,6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Phá mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Đổ Bt M200 hoàn trả mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,743 | 100m |
| 13 | Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,15 | m3 |
| 15 | Đổ BT M200 hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,15 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,916 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1537 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8804 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0515 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.9mm, đường kính ống 180mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,3795 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy 225/180mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy 280/180mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy 315/180mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,1876 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7798 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4078 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7232 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông đường bằng máy đào 1,6m3 (tại cọc C6;C37) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 hoàn trả lại mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12.1mm, đường kính ống 315mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,21 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10.7mm, đường kính ống 280mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,21 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.6mm, đường kính ống 225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Chếch HDPE D315,135 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt chếch HDPE D315, 22,5 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Chếch HDPE D280, 135 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Chếch HDPE D280, 22,5 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt HDPE D225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,21 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,21 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | 100m |
| 42 | Đào phá bê tông đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 43 | Bê tông M200 hoàn trả lại mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 44 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0243 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8201 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8655 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0068 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.6mm, đường kính ống 225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,14 | 100m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Chếch HDPE D225,22.5 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D225, 90 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Chếch HDPE D225,135 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt HDPE D225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6703 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1952 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2481 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3214 | 100m3 |
| 57 | Đào phá bê tông đường (tại cọc C10;C11) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 58 | Bê tông M200 hoàn trả lại mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.6mm, đường kính ống 225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,69 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Chếch HDPE D225,135 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Chếch HDPE D225, 22,5 độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt HDPE D225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,945 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5785 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,326 | 100m3 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.6mm, đường kính ống 225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,42 | 100m |
| 68 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3253 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8124 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,434 | 100m3 |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.6mm, đường kính ống 225mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt HDPE D225 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Phá dỡ đá xây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 76 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 77 | Đào hố móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,56 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3664 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,46 | m3 |
| 80 | Bu lôngD16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 81 | Đai ôm ống 300x5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cặp |
| 83 | Cung cấp và Lắp bích thép, đường kính ống d=250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 300mm dày 9,53mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, dày 8,18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 88 | Bê tông hoàn trả, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho trạm bơm | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC12-190-9,2KN dựng cột thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC12-190-10KN dựng cột thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC18-190-9,2KN dựng cột thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC18-190-11.0KN dựng cột thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Tiếp địa RC-2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao XCD | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng cột tròn đơn XĐT22-1LT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột liền) XNB22-2LT/D | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột tròn đôi kiểu ngang (2 ngọn cột liền) XNB22-2LT/N | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Cổ dề 2 néo cột tròn CD2-1LT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Công son ghế cách điện + sàn ghế, sàn đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo TT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây néo cột 14m TK50-14 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 24kV + ty sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | quả |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | chuỗi |
| 18 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.468,337 | m |
| 19 | Dây đồng mềm M70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 23 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,7m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 24 | Móng cột MT-4, thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 3, sâu 2,3m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 25 | Móng cột đôi MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,7m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | móng |
| 26 | Móng néo MN15-5 thi công thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 27 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | móng |
| 28 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 29 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC14-190-13 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà cầu chì + CSV 22kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ thanh dẫn trên 22kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp + colie chống trượt GMBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Công son ghế cách điện + sàn ghế, sàn đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thang trèo TT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 38 | Dây dòng nối đất trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 39 | Sứ đứng 22kV + ty mạ TBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | quả |
| 40 | Thanh cái đồng f8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 41 | Dây dẫn AC70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 42 | Dây đồng mềm M70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 43 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 44 | Cáp từ tủ hạ thế sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 45 | Cáp từ hạ thế sang tủ ĐKĐC Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 51 | Ghíp nhôm 2 bu lông 70 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 52 | Cầu chì tự rơi 22KV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Biển báo an toàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 54 | Biển tên trạm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 55 | Móng cột trạm MT-4 (cột 12m, đất cấp 3, sâu 1,7m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 56 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 57 | Lắp đặt cầu dao cách ly ngoài trời 22kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chống sét van đường dây 10kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cầu dao cách ly ngoài trời 22kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 160kVA-10(22)/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 62 | Lắp tủ điện phân phối 0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt Tủ tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 64 | Thí nghiệm MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 65 | Thí nghiệm tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 66 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22-35 kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Thí nghiệm áp tô mát tổng 400A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Thí nghiệm ampemet | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Thí nghiệm vonmet | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Thí nghiệm công tơ điện tử 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (bộ=1 pha) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | pha |
| 74 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | pha |
| 75 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | VT |
| 76 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 77 | Thí nghiệm sứ đứng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | quả |
| 78 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | chuỗi |
| 79 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 80 | Chạy thử liên động không tải và có tải: 11kw/hx96h | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 81 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém ngang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 82 | Chống sét van 10kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 83 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-10(22)/0,4KV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 84 | Cầu dao cách ly 22KV-630A chém đứng trọn bộ (bao gồm cả xà đỡ cầu dao) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 85 | Chống sét van 10kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 86 | Tủ hạ thế 250A- 3 lộ ra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tủ tụ bù 80kRA-4,0kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi