Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633565-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giáo dục dạy nghề người khuyết tật tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200625660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 11:38:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG HỌC NGHỀ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 112,8616 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V 133,72 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V 69,0628 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 1.310,3839 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Dầm, trần hành lang tính 40%) Theo chương V 151,8083 m2
6 Vệ sinh bề mặt dầm, trần ( Hành lang chiếm 60%, trong phòng 100%) Theo chương V 515,4583 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát ceramic 300x300mm Theo chương V 234,0807 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V 234,0807 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V 0,8832 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 15,0084 m3
11 Tháo dỡ hệ thống báo cháy và lắp đặt lại sau khi cải tạo Theo chương V 10 công
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 16,7775 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,109 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, Theo chương V 1,1995 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0978 tấn
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 396,4249 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 695,9306 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 151,8083 m2
19 Ốp tường gạch Ceramic 500x860mm Theo chương V 263,9254 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 695,9304 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 695,9304 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 667,2636 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 396,4249 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,4365 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 25,659 m3
26 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Theo chương V 490,8397 m2
27 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 5,8036 m3
28 Đánh nhẵn, vệ sinh bề mặt cầu thang trước khi đánh lại Theo chương V 25,3335 m2
29 Láng granitô tam cấp Theo chương V 58,0365 m2
30 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng, kính trắng dày 6,38ly , đã lắp đặt) Theo chương V 30,1356 m2
31 SXLD cửa đi 4 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 6,38ly , đã lắp đặt) Theo chương V 10,4832 m2
32 Cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 6,38ly , đã lắp đặt) Theo chương V 2,926 m2
33 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng , kính trắng dày 6,38ly ) Theo chương V 47,4804 m2
34 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng , kính trắng dày 6,38ly ) Theo chương V 13,6224 m2
35 SXLD cửa sổ hất- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 6,38ly ) Theo chương V 1,54 m2
36 SXLD vách kính cố định- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng , kính trắng dày 6,38ly ) Theo chương V 2,94 m2
37 SXLD hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép hộp 14mmx14mm dày 1.2mm, sơn 3 nước Theo chương V 61,1028 m2
38 SXLD hoa sắt lan can đặc 12x12mm, sơn 3 nước Theo chương V 5,4 m2
39 Sản xuất tay vịn lan can bằng ống thép mã kẽm đường kính D=88.3 mm, dày 2mm,D=42mm, dày 1,8mm Theo chương V 183,88 kg
40 Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống thép mã kẽm đường kính D=88.3mm, dày 2mm,D=42mm, dày 1,8mm Theo chương V 0,1839 tấn
41 Bản mã sắt bản 150x150x8mm sơn chống gỉ Theo chương V 55 cái
42 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V 10 công
43 SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, KT 800x600x250mm Theo chương V 1 hộp
44 SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, chứa 12-16 Module Theo chương V 7 hộp
45 Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 60A 18kA Theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 40A 10kA Theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 30A 10kA Theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 25A 10kA Theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 50A 10kA Theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 40A 10kA Theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 25A 10kA Theo chương V 24 cái
52 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 16A 10kA Theo chương V 9 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt ) Theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt ) Theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt ) Theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt ) Theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC/XLPE 4Cx16mm2 Theo chương V 45 m
58 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 4Cx10mm2 Theo chương V 5 m
59 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 4Cx4mm2 Theo chương V 19 m
60 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 4Cx2.5mm2 Theo chương V 29 m
61 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx10mm2 Theo chương V 50 m
62 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx6mm2 Theo chương V 72 m
63 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx2.5mm2 Theo chương V 260 m
64 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx1.5mm2 Theo chương V 355 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn HDPE D30/40mm Theo chương V 37 m
66 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D21 Theo chương V 146 m
67 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 Theo chương V 437 m
68 Lắp đặt Đèn + máng 1.2m led 2x19W Theo chương V 35 bộ
69 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 24W Theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 16 cái
71 Lắp đặt quạt trần cũ ( Sử dụng lại) Theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt quạt treo tường cũ ( Sử dụng lại) Theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi 1 pha 2 cực ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) Theo chương V 79 cái
75 Lắp đặt ô cắm đơn 1 pha 2 cực ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) Theo chương V 20 cái
76 Bộ chia tín hiệu mạng 24 cổng Theo chương V 1 cái
77 Bộ phát Wìfi 4 cổng Theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi đặt âm sàn 3 chấu ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) Theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt ô cắm đơn gắn tường ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) Theo chương V 1 cái
80 Cáp tín hiệu UTP-CAT6 Theo chương V 170 m
81 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx2.5mm2 - Theo chương V 20 m
82 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 Theo chương V 180 m
83 Đào san đất bằng máy đào, Cấp đất II Theo chương V 0,1705 100m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 0,96 1m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 3,0294 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 16,524 m2
87 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,3091 100m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 8,8842 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 1,6 m3
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. Theo chương V 6,1275 m3
91 GCLD bản mã sắt bản 150x150x8mm 20 cái
92 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1558 tấn
93 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,1558 tấn
94 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,3244 tấn
95 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,3244 tấn
96 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,5375 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,5375 tấn
98 Lợp mái che tôn cách nhiệt dày 0.45mm Theo chương V 0,879 100m2
99 Ke chống bão ( 4 cái/m2) Theo chương V 352 cái
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 6,4673 100m2
101 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 69,2079 m3
102 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,6921 100m3
103 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km Theo chương V 0,6921 100m3/1km
B GA RA ĐỂ XE
1 Bê tông nền Mác 200, đá 1x2. Theo chương V 9,3794 m3
2 Lắp đặt đèn+ máng 1.2m led 2x19W. Theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2Cx2.5mm2. Theo chương V 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 . Theo chương V 50 m
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt). Theo chương V 2 cái
C ĐƯỜNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ hệ thống dây điện, đai cột cũ Theo chương V 18 công
2 SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện,lắp âm KT 450x350x200mm Theo chương V 12 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 75A 18kA Theo chương V 144 cái
4 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 20A 10kA Theo chương V 60 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 60A 18kA Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 25A 10kA Theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 25A 10kA Theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt cáp nhôm vạn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Theo chương V 525 m
9 Lắp đặt cáp nhôm vạn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 Theo chương V 46 m
10 Lắp đặt cáp nhôm vạn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 Theo chương V 108 m
11 Lắp đặt cáp nhôm vạn xoắn AL/XLPE 2x16mm2 Theo chương V 487 m
12 Kẹp hãm treo cáp 4x16-25 Theo chương V 6 cái
13 Kẹp siết cáp 4x50-70 Theo chương V 36 cái
14 Móc treo ốp cột Theo chương V 43 cái
15 Đai thép không rỉ Theo chương V 44 cái
16 Ghíp cáp GN2-95-95 ( 35-95, 35-95 ) Theo chương V 20 cái
17 Ghíp cáp GN2-25-95 ( 25-95, 6-25 ) Theo chương V 47 cái
D MÁI CHE TRƯỚC NHÀ ĂN VÀ NHÀ NỘI TRÚ NAM
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 Theo chương V 4,1853 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo chương V 39,9504 m2
3 Bê tông móng M150, đá 2x4. Theo chương V 19,144 m3
4 Lát gạch Terazero 400x400 dày 3cm Theo chương V 224,5 m2
5 Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240x9mm Theo chương V 39,9504 m2
6 Đào móng cột trụ, Cấp đất II Theo chương V 1,6 1m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo chương V 1,6 m3
8 Bản mã sắt bản 150x150x8mm Theo chương V 20 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,3575 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,3575 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,3031 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,3031 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,5718 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,5718 tấn
15 Lợp mái tôn sóng vuông 11 sóng, dày 0.45mm Theo chương V 1,7143 100m2
16 Ke chống bão ( 4 cái/m2) Theo chương V 686 cái
E SÂN ĐỂ XE CẠNH NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào, Cấp đất II Theo chương V 0,2346 100m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 34 1cấu kiện
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 0,3428 m3
4 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,8211 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,4964 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 1,474 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 30,774 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V 23,46 m3
9 Lát gạch Terrazzo 400x400 dày 3cm Theo chương V 234,6 m2
10 Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240x9mm Theo chương V 30,774 m2
11 Nạo vét, thông tắc mương ( Sử dụng nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) Theo chương V 5 công
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 34 1cấu kiện
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 24,4848 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,2448 100m3
15 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 55km - Cấp đất III Theo chương V 0,2448 100m3/1km
F BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng, Cấp đất II Theo chương V 1,7325 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V 1,635 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,7325 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,1822 m3
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm Theo chương V 0,7332 100m2
6 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 10,8385 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,8582 tấn
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 76,9004 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 15,2658 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chương V 0,0062 100m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chương V 0,1178 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,006 tấn
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 73,5884 m2
14 Lớp cát lọc dày 30cm Theo chương V 0,9406 m3
15 Lớp sỏi lọc dày 30cm Theo chương V 0,9406 m3
16 Lớp thanh hoạt tính dày 15cm Theo chương V 0,4703 m3
17 Chi phí khoan giếng Theo chương V 1 giếng
18 Máy bơm nước ( Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m) Theo chương V 2 cái
19 Phao điện Theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa Class 2, đường kính 27mm Theo chương V 0,25 100m
21 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D27 - Class 2 Theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx1.5mm2 Theo chương V 10 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 Theo chương V 10 m
24 Lắp đặt ô cắm đôi ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) Theo chương V 2 cái
G SÂN RỬA NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Theo chương V 18,5458 1m3
2 Đắp móng đường ống Theo chương V 17,557 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V 4,8229 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo chương V 2,1 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo chương V 9,9451 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V 5,4167 m3
7 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo chương V 5,9543 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50 Theo chương V 3,3671 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,1353 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo chương V 17,4916 m2
11 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm Theo chương V 14,0931 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 17,4916 m2
13 Lát nền, sàn gạch Granite 400x400mm Theo chương V 54,1671 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,0735 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,0735 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo chương V 0,2605 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,2605 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1789 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1789 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tấm lợp cách nhiệt PU dày 0.45mm Theo chương V 0,6135 100m2
21 Ke chống bão ( 4 cái/m2) Theo chương V 245 cái
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 2,8 m3
23 Ván khuôn gỗ , ván khuôn tấm đan Theo chương V 0,0165 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0374 tấn
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 0,6135 100m2
H CỬA ĐI NHÀ VỆ SINH, CỬA SỔ NHÀ ĂN
1 Cửa sổ 4 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng , kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm , đã lắp đặt) Theo chương V 5,5944 m2
2 Cửa nhựa lõi thép uPVC - cửa đi 1 cánh mở quay, phù hợp QCVN 16:2017/BXD Theo chương V 6,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->