Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giáo dục dạy nghề người khuyết tật tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:38:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XƯỞNG HỌC NGHỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 112,8616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 133,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 69,0628 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1.310,3839 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Dầm, trần hành lang tính 40%) | Theo chương V | 151,8083 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần ( Hành lang chiếm 60%, trong phòng 100%) | Theo chương V | 515,4583 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát ceramic 300x300mm | Theo chương V | 234,0807 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 234,0807 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,8832 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 15,0084 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy và lắp đặt lại sau khi cải tạo | Theo chương V | 10 | công |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 16,7775 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo chương V | 1,1995 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0978 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 396,4249 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 695,9306 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 151,8083 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch Ceramic 500x860mm | Theo chương V | 263,9254 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 695,9304 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 695,9304 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 667,2636 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 396,4249 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,4365 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 25,659 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo chương V | 490,8397 | m2 |
| 27 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 5,8036 | m3 |
| 28 | Đánh nhẵn, vệ sinh bề mặt cầu thang trước khi đánh lại | Theo chương V | 25,3335 | m2 |
| 29 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V | 58,0365 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng, kính trắng dày 6,38ly , đã lắp đặt) | Theo chương V | 30,1356 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 6,38ly , đã lắp đặt) | Theo chương V | 10,4832 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 6,38ly , đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,926 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng , kính trắng dày 6,38ly ) | Theo chương V | 47,4804 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng , kính trắng dày 6,38ly ) | Theo chương V | 13,6224 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ hất- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, kính trắng dày 6,38ly ) | Theo chương V | 1,54 | m2 |
| 36 | SXLD vách kính cố định- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng , kính trắng dày 6,38ly ) | Theo chương V | 2,94 | m2 |
| 37 | SXLD hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép hộp 14mmx14mm dày 1.2mm, sơn 3 nước | Theo chương V | 61,1028 | m2 |
| 38 | SXLD hoa sắt lan can đặc 12x12mm, sơn 3 nước | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất tay vịn lan can bằng ống thép mã kẽm đường kính D=88.3 mm, dày 2mm,D=42mm, dày 1,8mm | Theo chương V | 183,88 | kg |
| 40 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống thép mã kẽm đường kính D=88.3mm, dày 2mm,D=42mm, dày 1,8mm | Theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 41 | Bản mã sắt bản 150x150x8mm sơn chống gỉ | Theo chương V | 55 | cái |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 10 | công |
| 43 | SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, KT 800x600x250mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, chứa 12-16 Module | Theo chương V | 7 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 60A 18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 40A 10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 30A 10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 25A 10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 50A 10kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 40A 10kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 25A 10kA | Theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 16A 10kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt ) | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt ) | Theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt ) | Theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC/XLPE 4Cx16mm2 | Theo chương V | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 4Cx10mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 4Cx4mm2 | Theo chương V | 19 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 4Cx2.5mm2 | Theo chương V | 29 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx10mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx6mm2 | Theo chương V | 72 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx2.5mm2 | Theo chương V | 260 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx1.5mm2 | Theo chương V | 355 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn HDPE D30/40mm | Theo chương V | 37 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D21 | Theo chương V | 146 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo chương V | 437 | m |
| 68 | Lắp đặt Đèn + máng 1.2m led 2x19W | Theo chương V | 35 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 24W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần cũ ( Sử dụng lại) | Theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường cũ ( Sử dụng lại) | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi 1 pha 2 cực ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) | Theo chương V | 79 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đơn 1 pha 2 cực ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) | Theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Bộ chia tín hiệu mạng 24 cổng | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bộ phát Wìfi 4 cổng | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi đặt âm sàn 3 chấu ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) | Theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đơn gắn tường ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Cáp tín hiệu UTP-CAT6 | Theo chương V | 170 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx2.5mm2 - | Theo chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo chương V | 180 | m |
| 83 | Đào san đất bằng máy đào, Cấp đất II | Theo chương V | 0,1705 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 3,0294 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,524 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,3091 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 8,8842 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. | Theo chương V | 6,1275 | m3 |
| 91 | GCLD bản mã sắt bản 150x150x8mm | 20 | cái | |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,5375 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,5375 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tôn cách nhiệt dày 0.45mm | Theo chương V | 0,879 | 100m2 |
| 99 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo chương V | 352 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 6,4673 | 100m2 |
| 101 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 69,2079 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,6921 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km | Theo chương V | 0,6921 | 100m3/1km |
| B | GA RA ĐỂ XE | |||
| 1 | Bê tông nền Mác 200, đá 1x2. | Theo chương V | 9,3794 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đèn+ máng 1.2m led 2x19W. | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2Cx2.5mm2. | Theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 . | Theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều ( Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt). | Theo chương V | 2 | cái |
| C | ĐƯỜNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, đai cột cũ | Theo chương V | 18 | công |
| 2 | SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện,lắp âm KT 450x350x200mm | Theo chương V | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 75A 18kA | Theo chương V | 144 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 20A 10kA | Theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 60A 18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - 3 cực 25A 10kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 25A 10kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp nhôm vạn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Theo chương V | 525 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vạn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 | Theo chương V | 46 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vạn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 | Theo chương V | 108 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm vạn xoắn AL/XLPE 2x16mm2 | Theo chương V | 487 | m |
| 12 | Kẹp hãm treo cáp 4x16-25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Kẹp siết cáp 4x50-70 | Theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Móc treo ốp cột | Theo chương V | 43 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ | Theo chương V | 44 | cái |
| 16 | Ghíp cáp GN2-95-95 ( 35-95, 35-95 ) | Theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Ghíp cáp GN2-25-95 ( 25-95, 6-25 ) | Theo chương V | 47 | cái |
| D | MÁI CHE TRƯỚC NHÀ ĂN VÀ NHÀ NỘI TRÚ NAM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Theo chương V | 4,1853 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 39,9504 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4. | Theo chương V | 19,144 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazero 400x400 dày 3cm | Theo chương V | 224,5 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240x9mm | Theo chương V | 39,9504 | m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, Cấp đất II | Theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Bản mã sắt bản 150x150x8mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,3575 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,3575 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,5718 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,5718 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông 11 sóng, dày 0.45mm | Theo chương V | 1,7143 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo chương V | 686 | cái |
| E | SÂN ĐỂ XE CẠNH NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, Cấp đất II | Theo chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 0,3428 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,8211 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,4964 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,474 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 30,774 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 23,46 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400 dày 3cm | Theo chương V | 234,6 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240x9mm | Theo chương V | 30,774 | m2 |
| 11 | Nạo vét, thông tắc mương ( Sử dụng nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) | Theo chương V | 5 | công |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 24,4848 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 55km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2448 | 100m3/1km |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 1,7325 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,635 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,7325 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,1822 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 0,7332 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 10,8385 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 76,9004 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 15,2658 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,1178 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 73,5884 | m2 |
| 14 | Lớp cát lọc dày 30cm | Theo chương V | 0,9406 | m3 |
| 15 | Lớp sỏi lọc dày 30cm | Theo chương V | 0,9406 | m3 |
| 16 | Lớp thanh hoạt tính dày 15cm | Theo chương V | 0,4703 | m3 |
| 17 | Chi phí khoan giếng | Theo chương V | 1 | giếng |
| 18 | Máy bơm nước ( Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m) | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Phao điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Class 2, đường kính 27mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D27 - Class 2 | Theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx1.5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi ( Bao gồm: Đế + mặt + hạt) | Theo chương V | 2 | cái |
| G | SÂN RỬA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo chương V | 18,5458 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Theo chương V | 17,557 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 4,8229 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 9,9451 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 5,4167 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V | 5,9543 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50 | Theo chương V | 3,3671 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,1353 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 17,4916 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 14,0931 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 17,4916 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400mm | Theo chương V | 54,1671 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp cách nhiệt PU dày 0.45mm | Theo chương V | 0,6135 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo chương V | 245 | cái |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 0,6135 | 100m2 |
| H | CỬA ĐI NHÀ VỆ SINH, CỬA SỔ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cửa sổ 4 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng , kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm , đã lắp đặt) | Theo chương V | 5,5944 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - cửa đi 1 cánh mở quay, phù hợp QCVN 16:2017/BXD | Theo chương V | 6,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi