Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng cổng, bốt gác, tường rào, kè đá, đường BTXM, sân lát gạch và lắp đặt doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng cổng, bốt gác, tường rào, kè đá, đường BTXM, sân lát gạch và lắp đặt doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190403894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP+NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 21:53:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,910,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,9924 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,961 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,0563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1206 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0673 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,764 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,897 | m3 |
| 15 | Láng chống thấm dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,36 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,0908 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1993 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,096 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,1985 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1914 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,044 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1076 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2319 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2154 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3968 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,4959 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0243 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0618 | 100m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,5693 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,284 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,3157 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,84 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,144 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45,18 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 149,59 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 45,86 | m2 |
| 39 | Ốp đá chẻ đen 80%+20% trắng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,38 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,84 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 249,394 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 2kg/m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,664 | m2 |
| 43 | Láng tạo dốc mái, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 11,664 | m2 |
| 44 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,2272 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1766 | m3 |
| 46 | Bê tông ray cửa, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1766 | m3 |
| 47 | Sản xuất ray thép cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0304 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ray thép cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0304 | tấn |
| 49 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2977 | tấn |
| 50 | Tôn dày 2 ly, ốp 2 mặt cửa C1 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,691 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa C1 (bánh xe) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,6632 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 17,3264 | 1m2 |
| 54 | Sản xuất + lắp dựng Cửa đi cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 + Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay khóa đơn điểm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,64 | m2 |
| 55 | Sản xuất + lắp dựng Cửa sổ cửa cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55+ Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh khóa chốt đa điểm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,12 | m2 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,648 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,646 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,24 | m2 |
| 59 | Chữ nhựa Composit màu đỏ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Toàn bộ |
| 60 | Quốc huy D800 bằng đồng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện âm tường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn áp trần D220, bóng huỳnh quang trần | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (cadivi) | 30 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cadivi) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D 16mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 30 | m |
| B | TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,5132 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8698 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8698 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,895 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9312 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0891 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5029 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,1865 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,7918 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2178 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,089 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,708 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,1356 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5196 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,89 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 75,87 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 190,08 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.228,68 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.418,76 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.206 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,4976 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,208 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,344 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2688 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0577 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2771 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 101,92 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 101,92 | m2 |
| 34 | SXLD hàng rào thép gai (cả lắp dựng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 358,32 | m2 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,3868 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 46,9116 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 46,912 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9522 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 129,704 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9312 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 115,132 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 340,9 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,508 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,7 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,254 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8446 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7 | 100m |
| 49 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,136 | 100m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0765 | 100m3 |
| 51 | Lưới thép chắn rác | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 170 | cái |
| 52 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0105 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,85 | m3 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,346 | m2 |
| 55 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,1 | m3 |
| C | SÂN LÁT GẠCH, ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,0557 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1881 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,474 | 100m2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,9422 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 164,74 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16,474 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 296,586 | m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 9,347 | 100m2 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8041 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 93,47 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 934,7 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,3 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8676 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8676 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,8676 | 100m3 |
| D | DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn giao ban<br/> - Xuất xứ: Việt Nam<br/> - Kích thước: 2400x1200x750mm<br/> - Gỗ Hương đỏ Nam Phi<br/> - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc phòng trực - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1400x750x750mm - Gỗ Hương đỏ Nam Phi - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc phòng trực - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 420x440x1080mm - Gỗ Hương đỏ Nam Phi - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | Cái |
| 4 | Giường gỗ đơn - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2000x1200x420mm - Gỗ Hương đỏ Nam Phi - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | Cái |
| 5 | Tủ tài liệu 2 buồng - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1200x550x2000mm - Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm <12%, chống cong vênh, mối mọt màu sắc và vân gỗ tự nhiên - Toàn bộ sản phẩm liên kết mộng, kín khít, sơn PU 3 lớp. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ăn INOX 302 - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước bàn: 1400x700x750mm - Kích thước ghế: Đường kính mặt ngồi 280mm, chiều cao 450mm. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | Cái |
| 7 | Tủ đứng 2 buồng quần áo - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1200x550x2000mm - Gỗ Hương đỏ Nam Phi - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13 | Cái |
| E | RÈM MÀN | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô gió cố định | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 78,3 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở 2 cánh cố định, có ô gió cố định | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 36,54 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô gió cố định | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi