Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng cổng, bốt gác, tường rào, kè đá, đường BTXM, sân lát gạch và lắp đặt doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638191-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây dựng cổng, bốt gác, tường rào, kè đá, đường BTXM, sân lát gạch và lắp đặt doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20190403894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP+NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 21:53:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,042,910,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, BỐT GÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,9924 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,28 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,961 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,0563 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,088 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,066 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0416 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,007 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1206 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0364 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,013 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0673 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,764 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,897 m3
15 Láng chống thấm dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,36 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,0908 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1993 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,096 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,1985 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0375 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1914 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,044 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1076 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2319 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2154 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3968 100m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,4959 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0243 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0618 100m2
31 Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,5693 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,284 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,3157 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,84 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 21,144 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 45,18 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 149,59 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 45,86 m2
39 Ốp đá chẻ đen 80%+20% trắng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,38 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,84 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 249,394 m2
42 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 2kg/m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,664 m2
43 Láng tạo dốc mái, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,664 m2
44 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,2272 m2
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1766 m3
46 Bê tông ray cửa, M150, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1766 m3
47 Sản xuất ray thép cửa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0304 tấn
48 Lắp đặt ray thép cửa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0304 tấn
49 Gia công cổng sắt Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2977 tấn
50 Tôn dày 2 ly, ốp 2 mặt cửa C1 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,691 m2
51 Phụ kiện cửa C1 (bánh xe) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 bộ
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,6632 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,3264 1m2
54 Sản xuất + lắp dựng Cửa đi cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 + Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay khóa đơn điểm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,64 m2
55 Sản xuất + lắp dựng Cửa sổ cửa cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55+ Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh khóa chốt đa điểm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,12 m2
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,648 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,646 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,24 m2
59 Chữ nhựa Composit màu đỏ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 Toàn bộ
60 Quốc huy D800 bằng đồng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
61 Tủ điện âm tường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
64 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
66 Lắp đặt đèn áp trần D220, bóng huỳnh quang trần Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3 bộ
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (cadivi) 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 25 m
69 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D 16mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 25 m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 30 m
B TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1995 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,5132 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4349 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8698 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8698 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8698 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14,895 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 18,24 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9312 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0891 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,5029 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16,1865 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,7918 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2178 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,089 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 21,708 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,1356 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,013 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,5196 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,89 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 75,87 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 190,08 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1.228,68 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1.418,76 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1.206 m
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,4976 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,208 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,344 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,2688 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0577 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2771 tấn
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 101,92 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả theo Chương V, E-HSDT 101,92 m2
34 SXLD hàng rào thép gai (cả lắp dựng) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 358,32 m2
35 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,3868 100m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tả theo Chương V, E-HSDT 46,9116 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả theo Chương V, E-HSDT 46,912 100m3
38 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9522 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 129,704 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,9312 100m2
41 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 115,132 m3
42 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 340,9 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,7 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,508 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,7 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,254 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8446 tấn
48 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,7 100m
49 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,136 100m3
50 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0765 100m3
51 Lưới thép chắn rác Mô tả theo Chương V, E-HSDT 170 cái
52 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0105 100m2
53 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,85 m3
54 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,346 m2
55 Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,1 m3
C SÂN LÁT GẠCH, ĐƯỜNG BTXM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,0557 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,1881 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16,474 100m2
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,9422 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 164,74 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo Chương V, E-HSDT 16,474 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 296,586 m3
8 Cày xới mặt đường cũ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,347 100m2
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,8041 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 93,47 m3
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 934,7 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,3 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,6 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8676 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8676 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,8676 100m3
D DOANH CỤ
1 Bàn giao ban<br/> - Xuất xứ: Việt Nam<br/> - Kích thước: 2400x1200x750mm<br/> - Gỗ Hương đỏ Nam Phi<br/> - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 Cái
2 Bàn làm việc phòng trực - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1400x750x750mm - Gỗ Hương đỏ Nam Phi - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 Cái
3 Ghế làm việc phòng trực - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 420x440x1080mm - Gỗ Hương đỏ Nam Phi - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10 Cái
4 Giường gỗ đơn - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2000x1200x420mm - Gỗ Hương đỏ Nam Phi - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20 Cái
5 Tủ tài liệu 2 buồng - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1200x550x2000mm - Gỗ được tuyển chọn kỹ lưỡng, sấy hơi nước và hồi ẩm trên 3 tháng, độ ẩm <12%, chống cong vênh, mối mọt màu sắc và vân gỗ tự nhiên - Toàn bộ sản phẩm liên kết mộng, kín khít, sơn PU 3 lớp. Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 Cái
6 Bộ bàn ăn INOX 302 - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước bàn: 1400x700x750mm - Kích thước ghế: Đường kính mặt ngồi 280mm, chiều cao 450mm. Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 Cái
7 Tủ đứng 2 buồng quần áo - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1200x550x2000mm - Gỗ Hương đỏ Nam Phi - Quy cách, yêu cầu kỹ thuật theo TK mẫu kèm theo QĐ số 242/QĐ-HC ngày 10/03/2016 của Chủ nhiệm TCHC. Mô tả theo Chương V, E-HSDT 13 Cái
E RÈM MÀN
1 Cửa đi 2 cánh mở quay có ô gió cố định Mô tả theo Chương V, E-HSDT 78,3 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở 2 cánh cố định, có ô gió cố định Mô tả theo Chương V, E-HSDT 36,54 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô gió cố định Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->