Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:41:00 đến ngày 2020-06-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,123,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 275,025 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Chương V - E.HSMT | 105,7875 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10 cm | Chương V - E.HSMT | 16,926 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10 cm | Chương V - E.HSMT | 16,926 | m3 |
| 5 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E.HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 17,273 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,8922 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E.HSMT | 4,2863 | tấn |
| 9 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E.HSMT | 1,1588 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 50,2598 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 26,1493 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 3,8285 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 20,416 | m2 |
| 14 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - E.HSMT | 26,227 | m2 |
| 15 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chân tường | Chương V - E.HSMT | 0,2062 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,239 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 3,4023 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V - E.HSMT | 0,1369 | tấn |
| 19 | Sản xuất,lắp dựng ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V - E.HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 1,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E.HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E.HSMT | 92,1611 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E.HSMT | 1,8432 | 100m3 |
| 24 | Tôn cát nền móng công trình | Chương V - E.HSMT | 55,2931 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,2293 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V - E.HSMT | 0,8921 | tấn |
| 27 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cột | Chương V - E.HSMT | 0,7995 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 4,9808 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,2868 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Chương V - E.HSMT | 1,5863 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V - E.HSMT | 0,2738 | tấn |
| 32 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông dầm | Chương V - E.HSMT | 1,0887 | 100m2 |
| 33 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 11,6315 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 3,8656 | tấn |
| 35 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E.HSMT | 2,0446 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 19,5879 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 43,9198 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 6,9109 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 3,2074 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 3,0224 | m3 |
| 41 | cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,0617 | tấn |
| 42 | cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,193 | tấn |
| 43 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V - E.HSMT | 0,3468 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 1,9823 | m3 |
| 45 | Tôn cát đen ô bếp nấu | Chương V - E.HSMT | 3,5328 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan bệ bếp đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,0123 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan bệ bếp: | Chương V - E.HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bệ bếp: đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 0,2149 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 1,498 | m3 |
| 50 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 2,97 | m3 |
| 51 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E.HSMT | 24,793 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - E.HSMT | 24,793 | m2 |
| 53 | Láng mái có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E.HSMT | 195,654 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 | Chương V - E.HSMT | 0,4878 | tấn |
| 55 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V - E.HSMT | 62,144 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E.HSMT | 0,4878 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu chiều dày 0,42 mm | Chương V - E.HSMT | 1,406 | 100m2 |
| 58 | Lợp tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V - E.HSMT | 33,9 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 204,46 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 91,3844 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E.HSMT | 53,638 | m2 |
| 62 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 23,744 | m2 |
| 63 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 316,3504 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 307,5956 | m2 |
| 65 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E.HSMT | 25,0644 | m2 |
| 66 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 66,88 | m |
| 67 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 174,89 | m |
| 68 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V - E.HSMT | 16,5981 | m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, tường trong nhà | Chương V - E.HSMT | 166,174 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, tường ngoài nhà | Chương V - E.HSMT | 24,576 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E.HSMT | 180,4167 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E.HSMT | 458,2604 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E.HSMT | 373,2264 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E.HSMT | 522,7232 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E.HSMT | 306,7636 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V - E.HSMT | 21,588 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E.HSMT | 21,588 | m2 |
| 78 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V - E.HSMT | 21,588 | 1m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng bê tông kích thước 600x600 | Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 80 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E.HSMT | 21,588 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E.HSMT | 28,106 | m2 |
| 82 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp | Chương V - E.HSMT | 9 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V - E.HSMT | 49,694 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compac | Chương V - E.HSMT | 10,296 | m2 |
| B | LÁN SƠ CHẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Chương V - E.HSMT | 4,2042 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, đất C2 | Chương V - E.HSMT | 2,3147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng lán sơ chế | Chương V - E.HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 0,5623 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E.HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 0,495 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E.HSMT | 2,173 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất C2 | Chương V - E.HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống D90 tráng kẽm dày 3mm | Chương V - E.HSMT | 0,2868 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép D90 | Chương V - E.HSMT | 0,0003 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 1,4997 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 tôn nền | Chương V - E.HSMT | 12 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - E.HSMT | 12 | m3 |
| 14 | Bàn sơ chế khung inox | Chương V - E.HSMT | 7,4 | m2 |
| 15 | Bể ngâm rau bằng inox | Chương V - E.HSMT | 3,8 | m |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x50x1,4 | Chương V - E.HSMT | 0,2661 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép 50x50x1,4 | Chương V - E.HSMT | 0,2661 | tấn |
| 18 | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E.HSMT | 24,2186 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Chương V - E.HSMT | 0,254 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E.HSMT | 23,112 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 25x50x2 | Chương V - E.HSMT | 0,254 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V - E.HSMT | 1,7746 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt máng thu nước | Chương V - E.HSMT | 24,81 | m |
| 24 | Lắp tôn úp nóc | Chương V - E.HSMT | 70,1 | m |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 11,586 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 6,8166 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Chương V - E.HSMT | 120 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E.HSMT | 54,498 | m2 |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên vào kệ sơ chế vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E.HSMT | 5,18 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E.HSMT | 6,8166 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E.HSMT | 6,8166 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCCB -2P-60A | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCCB -2P-60A | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x10 mm2 | Chương V - E.HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - E.HSMT | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - E.HSMT | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E.HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây đàn hồi đường kính <= 27 mm | Chương V - E.HSMT | 410 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V - E.HSMT | 20 | hộp |
| 41 | Lắp mặt công tắc 1 hạt bật sino | Chương V - E.HSMT | 6 | chiếc |
| 42 | Lắp mặt công tăc 2 hạt bật sino | Chương V - E.HSMT | 3 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều sino | Chương V - E.HSMT | 18 | chiếc |
| 45 | Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m treo trần | Chương V - E.HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m treo tường | Chương V - E.HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E.HSMT | 2 | bể |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa inox chậu rửa 1 vòi | Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Xi phông chậu rửa | Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Vòi, dây cấp nước xí bệt | Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước inox, ĐK 100mm | Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính d= 110 mm | Chương V - E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V - E.HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính d= 60 mm | Chương V - E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V - E.HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê UPVC, ĐK 60mm | Chương V - E.HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính d= 42 mm | Chương V - E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 27mm | Chương V - E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d 32 mm | Chương V - E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d 25 mm | Chương V - E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 70 | Phụ kiện đường ống | Chương V - E.HSMT | 1 | tb |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - E.HSMT | 0,35 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - E.HSMT | 7 | cái |
| 73 | Keo dán ống | Chương V - E.HSMT | 5 | tuýp |
| 74 | Chếch nhựa D90 | Chương V - E.HSMT | 14 | cái |
| C | BÊ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây bể nước, đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 43,2956 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc vào đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 11,564 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - E.HSMT | 1,8502 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - E.HSMT | 1,8502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Chương V - E.HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 1,739 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể,nắp bể đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,2827 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V - E.HSMT | 0,1038 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn đáy bể | Chương V - E.HSMT | 0,1227 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 4,206 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 7,9834 | m3 |
| 12 | Trát tường bể và thành bể , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 88,1744 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - E.HSMT | 113,0216 | m2 |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ống cấp nước vào bể D21 | Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| D | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột nhà để xe, đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 22,932 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông | Chương V - E.HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Chương V - E.HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V - E.HSMT | 0,0874 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V - E.HSMT | 0,1326 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 5,5252 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bulong chân cột M18 | Chương V - E.HSMT | 28 | cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống D120 dày 6mm | Chương V - E.HSMT | 0,3851 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản mã chân cột và gia cường chân cột bằng thép tấm | Chương V - E.HSMT | 0,5193 | tấn |
| 11 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - E.HSMT | 0,1195 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V - E.HSMT | 0,5156 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x2: | Chương V - E.HSMT | 0,5495 | tấn |
| 14 | Sơn cột, vì kèo, xà gồ thép 3 nước | Chương V - E.HSMT | 85,0891 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V - E.HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước khổ 400mm | Chương V - E.HSMT | 50 | m |
| 17 | Lớp đá 4x6 TH làm phẳng, đầm chặt, dày 100mm | Chương V - E.HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 18 | Lớp đá 4x6 TH làm phẳng, đầm chặt, dày 100mm | Chương V - E.HSMT | 14,375 | m3 |
| 19 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2, mác 200 nhà xe | Chương V - E.HSMT | 12,5 | m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 631,1788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V - E.HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 55,8078 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x12x25cm, vữa XM M75 | Chương V - E.HSMT | 160,3536 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 728 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 751,92 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương V - E.HSMT | 216,0573 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V - E.HSMT | 4,3211 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V - E.HSMT | 2,8477 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt, cốt thép tấm đan | Chương V - E.HSMT | 4,7919 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 55,039 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E.HSMT | 862 | 1cấu kiện |
| F | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Lớp đá 4x6 TH làm phẳng, đầm chặt, dày 100mm | Chương V - E.HSMT | 3,568 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đá 4x6 TH | Chương V - E.HSMT | 410,32 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Chương V - E.HSMT | 356,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch Block tạo hình trang trí sân phía trước kích thước 400x400 kết hợp lục lăng | Chương V - E.HSMT | 3.324 | m2 |
| 5 | Bờ bồn hoa sân trước: 300m | Chương V - E.HSMT | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng bờ chắn bồn hoa | Chương V - E.HSMT | 24 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 12 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 33 | m3 |
| 9 | Trát tạo hình giả khúc cây bờ chắn bồn hoa | Chương V - E.HSMT | 300 | m |
| 10 | Sơn giả gốc cây | Chương V - E.HSMT | 156 | m2 |
| G | Hành lang cầu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 16,8168 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 7,35 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc chiều sâu trung bình 10cm | Chương V - E.HSMT | 1,176 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V - E.HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 1,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E.HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,0674 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E.HSMT | 0,1031 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - E.HSMT | 0,3255 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E.HSMT | 0,2685 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 4,5902 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng | Chương V - E.HSMT | 5,6056 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E.HSMT | 1,3306 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E.HSMT | 0,0795 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E.HSMT | 0,1831 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E.HSMT | 0,2752 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E.HSMT | 0,0534 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E.HSMT | 0,326 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,709 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E.HSMT | 0,0542 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E.HSMT | 0,2641 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Chương V - E.HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E.HSMT | 0,2183 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E.HSMT | 0,3364 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 1,9166 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 1,5488 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 4,1699 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 2,3451 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 50,0238 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 17,424 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 19,3584 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 33,8745 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp hành lang cầu | Chương V - E.HSMT | 7,623 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E.HSMT | 20,6684 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E.HSMT | 34,684 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E.HSMT | 70,6569 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E.HSMT | 50,0238 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E.HSMT | 120,6807 | m2 |
| H | Cổng chính: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 44,928 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 11,1375 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc chiều sâu trung bình 10cm | Chương V - E.HSMT | 1,782 | m3 |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V - E.HSMT | 1,782 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 1,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E.HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,144 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E.HSMT | 0,0947 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E.HSMT | 0,1541 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 8,5436 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E.HSMT | 14,995 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E.HSMT | 0,0574 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E.HSMT | 0,1363 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Chương V - E.HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 3,267 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 12,9162 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 54 | m2 |
| 18 | Vẽ tranh trang trí trụ cổng tranh nghệ thuật | Chương V - E.HSMT | 54 | m2 |
| 19 | Gia công vòm mái cổng bằng khung thép hộp mạ kẽm bọc tấm Alcorest ngoài trời | Chương V - E.HSMT | 46 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu trường khung thép hộp mạ kẽm gắn chữ bằng alumech tráng gương màu đỏ chiều cao chữ 80cm | Chương V - E.HSMT | 8 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng khung biển chủ đề phía dưới vòm cổng bằng khung thép hộp gắn chữ Alumech tráng gương màu đỏ | Chương V - E.HSMT | 3,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng trường bằng inox 304 dạng hộp | Chương V - E.HSMT | 17,6 | m2 |
| 23 | Dọn dẹp, bàn giao đưa vào sử dụng | Chương V - E.HSMT | 5 | công |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đào máy đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 1,608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đào thủ công, đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 8,463 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 32,475 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc, dày 10 cm | Chương V - E.HSMT | 5,196 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm | Chương V - E.HSMT | 5,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E.HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V - E.HSMT | 0,552 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=18mm | Chương V - E.HSMT | 0,4896 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy bể phốt | Chương V - E.HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể phốt đá 1x2,mác 200 | Chương V - E.HSMT | 3,1661 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E.HSMT | 14,5246 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E.HSMT | 14,237 | m3 |
| 13 | Xây thành bể phốt gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E.HSMT | 4,6653 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng móng đường kính <=10mm | Chương V - E.HSMT | 0,0522 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính <=18mm | Chương V - E.HSMT | 0,3994 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Chương V - E.HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm móng, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 6,5974 | m3 |
| 18 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E.HSMT | 20,0876 | m2 |
| 19 | Láng bể phốt, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 100 | Chương V - E.HSMT | 38,9356 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 2,052 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V - E.HSMT | 0,2385 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E.HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E.HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 24 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V - E.HSMT | 56,421 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V - E.HSMT | 1,1284 | 100m3 |
| 26 | Cát đen tôn nền móng công trình | Chương V - E.HSMT | 5,9705 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2x4 | Chương V - E.HSMT | 1,5987 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 21,295 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 3,6577 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,001 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô l đường kính >10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,0064 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V - E.HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 0,36 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm | Chương V - E.HSMT | 0,542 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm | Chương V - E.HSMT | 0,1636 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Chương V - E.HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 3,3286 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V - E.HSMT | 0,6204 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E.HSMT | 0,5061 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - E.HSMT | 7,71 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 150,9808 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 114,72 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E.HSMT | 18,444 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E.HSMT | 69,2288 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E.HSMT | 10,6144 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - E.HSMT | 94,16 | m |
| 47 | Láng lòng và thành sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Chương V - E.HSMT | 41,636 | m2 |
| 48 | Láng chống thấm mái có đánh mầu tạo độ dốc, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E.HSMT | 44,5284 | m2 |
| 49 | Quét sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô | Chương V - E.HSMT | 86,1644 | m2 |
| 50 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - E.HSMT | 68,832 | m2 |
| 51 | Ốp gạch thẻ trang trí chân móng | Chương V - E.HSMT | 2,16 | m2 |
| 52 | Lắp đặt viên gạch thông gió kích thước 200x200 | Chương V - E.HSMT | 162 | viên |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Chương V - E.HSMT | 0,2543 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E.HSMT | 0,2543 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E.HSMT | 0,6411 | 100m2 |
| 56 | Lớp vữa lót tạo phẳng, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E.HSMT | 45,4328 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - E.HSMT | 46,1368 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E.HSMT | 31,84 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm hệ ViC 5.5 chân pano nhôm, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E.HSMT | 5,28 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính nhôm hệ ViC 5.5, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E.HSMT | 5,76 | m2 |
| 61 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt Việt Tiệp | Chương V - E.HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V - E.HSMT | 11,04 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E.HSMT | 98,2872 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E.HSMT | 194,7088 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E.HSMT | 150,9808 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E.HSMT | 56,5024 | m2 |
| 67 | Vẽ tranh 3D trang trí mặt tiền | Chương V - E.HSMT | 14,4 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần 26W-220V | Chương V - E.HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A-220V đặt chìm cách sàn 1,2m | Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn chiếu gương | Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A-220V đặt chìm cách sàn 1,2m | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 6A-220V đặt chìm tường cách sàn 1,2m | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V - E.HSMT | 8 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E.HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E.HSMT | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt bàn chậu rửa đá granir tự nhiên giá treo inox 304 | Chương V - E.HSMT | 3,75 | m2 |
| 80 | Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 300 lít | Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - E.HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E.HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa, vòi chậu rửa | Chương V - E.HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Chương V - E.HSMT | 10 | 0.0 |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E.HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E.HSMT | 4,8 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V - E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK42mm | Chương V - E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 50mm | Chương V - E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 93 | Phụ kiện đường ống | Chương V - E.HSMT | 1 | pk |
| J | HỆ THỐNG TRẠM BƠM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) | Chương V - E.HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q= 24-72 m3/h, H=51-32 m) | Chương V - E.HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy (bao gồm role, công tắc từ, attomat…..) tự động. | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 50L | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực 25kg/cm2 | Chương V - E.HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Téc nước mồi + Giá đỡ | Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Khớp chống rung D80 | Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rọ hút van một chiều D80 | Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D85, D50, D15 | Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 10 | Van môt chiều D85 | Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cáp điện 3 pha cho bơm chính và phụ tạm tính. | Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 12 | Ống gen bảo vệ dây D25 | Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 2,9ly | Chương V - E.HSMT | 15 | M |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dày 2,9ly | Chương V - E.HSMT | 12 | M |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2,6 ly | Chương V - E.HSMT | 10 | M |
| 16 | Gioăng cao su D50, D50 | Chương V - E.HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bích thép hàn D80, D50 | Chương V - E.HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép hàn D80, D50 | Chương V - E.HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép thép hàn D80-80, D80-50 | Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 20 | Gia công giá đỡ đường ống D80 trạm bơm | Chương V - E.HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính KT:450x350 | Chương V - E.HSMT | 1 | bảng |
| 22 | Bu lông, e cu, long đen các loại | Chương V - E.HSMT | 80 | bộ |
| 23 | Gia công chế tạo bệ máy bơm chính và phụ bằng thép U10 | Chương V - E.HSMT | 2 | vị trí |
| 24 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đỏ, sơn đen, cao su non, chống tĩnh điện….) | Chương V - E.HSMT | 1 | lô |
| 25 | Chi phí kiểm định bơm | Chương V - E.HSMT | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE Ø75 | Chương V - E.HSMT | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2,6ly | Chương V - E.HSMT | 36 | m |
| 3 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ( Kt 600×500×180 mm ) | Chương V - E.HSMT | 4 | Tủ |
| 4 | Ren ngài D50 | Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van họng nước D50 | Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50 + khớp nối nhanh ( 20m/cuộn ) | Chương V - E.HSMT | 4 | cuộn |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50 + khớp nối | Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bu lông, e cu, long đen các loại | Chương V - E.HSMT | 120 | bộ |
| 9 | Lđ tê , đầu nối bích HDPE Ø75/63, | Chương V - E.HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lđ cút thép hàn D50 | Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống hệ thống | Chương V - E.HSMT | 2 | lượt |
| 12 | Sơn hai thành phần | Chương V - E.HSMT | 60 | lít |
| 13 | Nhân công đào đất đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V - E.HSMT | 1 | ht |
| 14 | Phương tiện máy móc phục vụ thi công | Chương V - E.HSMT | 1 | lô |
| 15 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, cao su non, que hàn, đục khoan….) | Chương V - E.HSMT | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - E.HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Chuông,đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - E.HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Chương V - E.HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Hộp kỹ thuật, điện trở cuối kênh | Chương V - E.HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ắc quy dự phòng cho hệ thống | Chương V - E.HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy và ống sun bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - E.HSMT | 650 | m |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V - E.HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Đo điện trở tiếp đất và cọc tiếp địa cho hệ thống | Chương V - E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 9 | Mặt nạ phòng độc | Chương V - E.HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Xử lý kỹ thuật thông kênh toàn bộ hệ thống, chạy thử hệ thống | Chương V - E.HSMT | 2 | Lượt |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V - E.HSMT | 1 | lô |
| 12 | Kiểm định phương tiện thiết bị báo cháy. | Chương V - E.HSMT | 1 | lô |
| 13 | Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống | Chương V - E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E.HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V - E.HSMT | 12 | bình |
| 3 | Giá để bình chữa cháy | Chương V - E.HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat | Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | Chương V - E.HSMT | 24 | cái |
| 7 | Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn | Chương V - E.HSMT | 520 | m |
| 8 | Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V - E.HSMT | 1 | lô |
| N | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E.HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V - E.HSMT | 18 | bình |
| 3 | Giá để bình chữa cháy | Chương V - E.HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V - E.HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat | Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | Chương V - E.HSMT | 28 | cái |
| 7 | Dây tín hiệu và ống sun bảo vệ dây tín hiệu cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và biển chỉ dẫn thoát nạn | Chương V - E.HSMT | 630 | m |
| 8 | Kiểm định phương tiện thiết bị chữa cháy bình chữa cháy, đèn chiếu sáng sự cố, và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V - E.HSMT | 1 | lô |
| 9 | Chi phí vận hành, thử nghiệm thiết bị phòng cháy trước khi đưa vào hoạt động theo quy định. | Chương V - E.HSMT | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi