Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Lâm nghiệp vào vùng sản xuất của Hợp tác xã Cam sành Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637075-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường Lâm nghiệp vào vùng sản xuất của Hợp tác xã Cam sành Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200636969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:14:00 đến ngày 2020-06-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,905,797,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC
1 Phí tài nguyên + môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC CHI PHÍ XÂY DỰNG
C TUYẾN 1 (ĐƯỜNG ĐI TẠNG PHẦY, XÃ KHÁNH HÒA)
D NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn, máy Chương V. E-HSMT 0,4369 100m3
2 Vét bùn, TC Chương V. E-HSMT 1,3512 m3
3 Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề, đất C3 Chương V. E-HSMT 69,5856 100m3
4 Đào nền đất C3 Chương V. E-HSMT 215,213 m3
5 Đào rãnh, đào chân khay đất C3 Chương V. E-HSMT 4,9453 100m3
6 Đào rãnh đất C3 Chương V. E-HSMT 15,2946 m3
7 Đào rãnh, đào nền đá C4 Chương V. E-HSMT 5,9296 100m3
8 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 5,9296 100m3
9 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 6,4961 100m3
10 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 28,035 100m2
11 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 8,4105 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,4825 100m3
13 Bê tông chân khay M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 7,79 m3
14 Bê tông gờ chắn M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 2,16 m3
15 Bê tông gia cố lề M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 58,39 m3
16 Bê tông mái ta luy M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 21,76 m3
17 Ván khuôn rãnh, gờ chắn, chân khay, ốp mái Chương V. E-HSMT 1,9479 100m2
18 Vận chuyển bùn đổ đi Chương V. E-HSMT 0,4504 100m3
19 Vận chuyển đất C3 tận dụng Chương V. E-HSMT 7,3406 100m3
20 Vận chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 75,2958 100m3
21 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 6,4033 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất C3, máy Chương V. E-HSMT 6,1553 100m3
2 Đào khuôn đất C3, TC Chương V. E-HSMT 19,0371 m3
3 Đào khuôn đá Chương V. E-HSMT 0,4737 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,4737 100m3
5 Móng cấp phối thiên nhiên dày 12cm Chương V. E-HSMT 17,0283 100m2
6 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 608,05 m3
7 Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 209,05 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 5,4901 100m2
9 Giấy dầu Chương V. E-HSMT 38,0031 100m2
10 Cắt khe co bê tông Chương V. E-HSMT 84,3 10m
11 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,4214 m3
12 Maits Chương V. E-HSMT 449,55 kg
F GIA CỐ RÃNH XÂY
1 Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 184,91 m3
2 Ván khuôn rãnh, thân hố thu Chương V. E-HSMT 9,732 100m2
G HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng chôn cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. E-HSMT 9,45 m3
2 Bê tông móng cột M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 9,444 m3
3 Bê tông cọc tiêu, đá 2x4, M200 Chương V. E-HSMT 1,224 m3
4 Lắp đặt cọc tiêu Chương V. E-HSMT 72 cái
5 Cốt thép cột, ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,1375 tấn
6 Ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 0,216 100m2
7 Sơn các loại Chương V. E-HSMT 25,2 kg
8 Thép bản làm cọc Km, cọc H Chương V. E-HSMT 31,68 kg
9 Biển báo I.414 Chương V. E-HSMT 3 cái
H CỐNG BẢN
1 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 0,2415 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,1108 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 0,1163 100m3
4 Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 9,1295 m3
5 Bê tông thân cống, thân hố thu M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 7,0755 m3
6 Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 1,74 m3
7 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M200 Chương V. E-HSMT 1,512 m3
8 Lắp đặt tấm bản mới và tận dụng, trọng lượng >250kg Chương V. E-HSMT 9 cái
9 Cốt thép tấm bản lăp đặt Chương V. E-HSMT 0,165 tấn
10 Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
11 Ván khuôn xà mũ, mương, thân cống, hố thu Chương V. E-HSMT 0,5565 100m2
12 Ván khuôn tấm bản lắp đặt Chương V. E-HSMT 0,0394 100m2
13 Ván khuôn móng, gia cố Chương V. E-HSMT 0,1734 100m2
I CỐNG TRÒN
1 Đào móng + lòng khe đất C3 Chương V. E-HSMT 0,3483 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,1978 100m3
3 Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT 0,1307 100m3
4 Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 9,97 m3
5 Bê tông tường cánh M150, đá 2x4, h<=6m, dày <= 0.45m Chương V. E-HSMT 1,04 m3
6 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, hố thu đá 2x4, PC40 Chương V. E-HSMT 9,85 m3
7 Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc M150, h<4m, đá 2x4, PC40 Chương V. E-HSMT 1,33 m3
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, PC40, M200 Chương V. E-HSMT 2,1 m3
9 Khe phòng lún Chương V. E-HSMT 28,58 m2
10 Lắp đặt ống cống D=75 Chương V. E-HSMT 10 1 đoạn ống
11 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,1968 tấn
12 Ván khuôn ống cống Chương V. E-HSMT 0,5216 100m2
13 Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc Chương V. E-HSMT 0,1837 100m2
14 Ván khuôn móng, gia cố Chương V. E-HSMT 0,4086 100m2
15 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Chương V. E-HSMT 8 ống cống
J TUYẾN 2 (ĐƯỜNG ĐI LÀNG SẠI, XÃ KHÁNH HÒA)
K NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn máy Chương V. E-HSMT 1,9093 100m3
2 Vét bùn, TC Chương V. E-HSMT 5,9049 m3
3 Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề Chương V. E-HSMT 49,3352 100m3
4 Đào nền đất C3 Chương V. E-HSMT 152,583 m3
5 Đào nền đường + đào gia cố đất C4 Chương V. E-HSMT 11,1679 100m3
6 Đào nền đất C4 Chương V. E-HSMT 34,5399 m3
7 Đào rãnh đất C3 máy Chương V. E-HSMT 3,3299 100m3
8 Đào nền đất C3 TC Chương V. E-HSMT 10,2987 m3
9 Đào rãnh, đào chân khay đất C4 Chương V. E-HSMT 0,7421 100m3
10 Đào nền đất C4 Chương V. E-HSMT 2,2953 m3
11 Đào rãnh đá C4 Chương V. E-HSMT 3,3426 100m3
12 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 3,3426 100m3
13 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 25,3844 100m3
14 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 43,1053 100m2
15 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 12,9316 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 1,1016 100m3
17 Bê tông chân khay M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 15,33 m3
18 Bê tông gờ chắn M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 7,71 m3
19 Bê tông gia cố lề M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 47,68 m3
20 Ván khuôn gờ chắn Chương V. E-HSMT 1,5158 100m2
21 Vận chuyển bùn đổ đi Chương V. E-HSMT 1,9683 100m3
22 Vận chuyển đất C3 tận dụng Chương V. E-HSMT 28,6844 100m3
23 Vận chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 34,7144 100m3
24 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 4,0452 100m3
L MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất C3, máy Chương V. E-HSMT 10,0392 100m3
2 Đào khuôn đất C3, TC Chương V. E-HSMT 31,0491 100m3
3 Đào khuôn đất C4, máy Chương V. E-HSMT 1,4302 100m3
4 Đào khuôn đất C4, TC Chương V. E-HSMT 4,4232 m3
5 Đào khuôn đá Chương V. E-HSMT 0,7026 100m3
6 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng Chương V. E-HSMT 0,7026 100m3
7 Móng cấp phối thiên nhiên dày 12cm Chương V. E-HSMT 51,9558 100m2
8 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 1.017,88 m3
9 Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 122,79 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 6,999 100m2
11 Giấy dầu Chương V. E-HSMT 63,6174 100m2
12 Cắt khe co bê tông Chương V. E-HSMT 132,6 10m
13 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,658 m3
14 Maits Chương V. E-HSMT 704,7 kg
M GIA CỐ RÃNH XÂY
1 Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 150,99 m3
2 Ván khuôn rãnh, thân hố thu Chương V. E-HSMT 7,947 100m2
N HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng chôn cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. E-HSMT 35,3 m3
2 Bê tông móng cột M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 34,65 m3
3 Bê tông cọc tiêu, đá 2x4, M200 Chương V. E-HSMT 4,658 m3
4 Lắp đặt cọc tiêu Chương V. E-HSMT 274 cái
5 Cốt thép cột, ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,5233 tấn
6 Ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 0,822 100m2
7 Sơn các loại Chương V. E-HSMT 95,9 kg
8 Thép bản làm cọc Km, cọc H Chương V. E-HSMT 120,56 kg
9 Biển báo I.414 Chương V. E-HSMT 7 cái
O CỐNG BẢN
1 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 0,209 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,0521 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 0,1501 100m3
4 Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 5,58 m3
5 Bê tông thân cống, thân hố thu M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 3,312 m3
6 Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 0,82 m3
7 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M200 Chương V. E-HSMT 0,73 m3
8 Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, h<=6m, dày >0.45m Chương V. E-HSMT 0,138 m3
9 Lắp đặt tấm bản mới và tận dụng, trọng lượng >250kg Chương V. E-HSMT 4 cái
10 Cốt thép tấm bản lăp đặt Chương V. E-HSMT 0,0787 tấn
11 Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. E-HSMT 0,0242 tấn
12 Ván khuôn xà mũ, thân cống, hố thu Chương V. E-HSMT 0,2452 100m2
13 Ván khuôn tấm bản lắp đặt Chương V. E-HSMT 0,0394 100m2
14 Ván khuôn móng, gia cố Chương V. E-HSMT 0,0115 100m2
P CỐNG TRÒN
1 Đào móng + lòng khe đất C3 Chương V. E-HSMT 1,8049 100m3
2 Đào móng đá C4 Chương V. E-HSMT 0,9577 100m3
3 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,9577 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,408 100m3
5 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 1,3561 100m3
6 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 0,9577 100m3
7 Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 23,07 m3
8 Bê tông ốp mái M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 12,76 m3
9 Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, h<=6m, dày >0.45m Chương V. E-HSMT 7,04 m3
10 Bê tông tường cánh M150, đá 2x4, h<=6m, dày <= 0.45m Chương V. E-HSMT 23,68 m3
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4, PC40 Chương V. E-HSMT 48,92 m3
12 Bê tông ống cống, đá 1x2, PC40, M200 Chương V. E-HSMT 12,37 m3
13 Đá hộc xếp khan Chương V. E-HSMT 2,95 m3
14 Khe phòng lún Chương V. E-HSMT 5,62 m2
15 Lắp đặt ống cống D=75 Chương V. E-HSMT 7 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống cống D=2000mm Chương V. E-HSMT 10 1 đoạn ống
17 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,2793 tấn
18 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Chương V. E-HSMT 0,9155 tấn
19 Ván khuôn ống cống Chương V. E-HSMT 1,7217 100m2
20 Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc Chương V. E-HSMT 1,2585 100m2
21 Ván khuôn móng, gia cố Chương V. E-HSMT 1,1365 100m2
22 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK2,0m Chương V. E-HSMT 9 ống cống
23 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Chương V. E-HSMT 6 ống cống
Q CẦU BẢN KM 0 + 38,3M
R Kết cấu phần trên
1 Bê tông lớp phủ mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 1,67 m3
2 Bê tông lan can, khớp nối M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 0,59 m3
3 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, M200 Chương V. E-HSMT 6,2 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, khớp nối ĐK <=18mm Chương V. E-HSMT 0,1311 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 0,6147 tấn
6 Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm Chương V. E-HSMT 0,0552 tấn
7 Lắp đặt cốt thép lan can Chương V. E-HSMT 0,0552 tấn
8 Ván khuôn lan can, lớp phủ mặt cầu, bản mặt cầu Chương V. E-HSMT 0,1136 100m2
9 Ván khuôn tấm bản, bản vượt Chương V. E-HSMT 0,221 100m2
S Kết cấu phần dưới
1 Bê tông mũ mố M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 2,3 m3
2 Bê tông thân mố, tường cánh, dày <=45cm, cao <=6m, M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 49,74 m3
3 Bê tông móng, gia cố M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 66,8 m3
4 Bê tông giằng chống M200, PC30, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 0,6 m3
5 Cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,0299 tấn
6 Cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=18mm Chương V. E-HSMT 0,0121 tấn
7 Đá hộc xây vữa M100 Chương V. E-HSMT 13,68 m3
8 Ván khuôn móng, giằng chống, gia cố Chương V. E-HSMT 1,0313 100m2
9 Ván khuôn thân mố, xà mũ cao, tường cánh <=16mm Chương V. E-HSMT 1,7299 100m2
10 Cát sạn Chương V. E-HSMT 99,36 m3
T Tổ chức thi công
1 Đào kênh mương, rộng <=6m đất C3 Chương V. E-HSMT 4,9832 100m3
2 Đắp bờ vây đường tạm K90 Chương V. E-HSMT 0,6076 100m3
3 Phá bỏ bờ vây Chương V. E-HSMT 0,6076 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 4,9832 100m3
5 Đào móng đá C4 Chương V. E-HSMT 3,3006 100m3
6 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 3,3006 100m3
7 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 3,3006 100m3
8 Máy bơm nước Chương V. E-HSMT 30 ca
9 Khe phòng lún Chương V. E-HSMT 20,73 m2
10 Bao tải đắp bờ vây Chương V. E-HSMT 93,28 m3
11 Phá bỏ bao tải Chương V. E-HSMT 0,9328 100m3
12 Ca cẩu lắp Chương V. E-HSMT 2 ca
U CẦU BẢN
V Kết cấu phần trên
1 Bê tông lớp phủ mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 1,37 m3
2 Bê tông lan can, khớp nối M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 0,55 m3
3 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, M200 Chương V. E-HSMT 5,63 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, khớp nối ĐK <=18mm Chương V. E-HSMT 0,1035 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 0,4188 tấn
6 Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm Chương V. E-HSMT 0,0451 tấn
7 Lắp đặt cốt thép lan can Chương V. E-HSMT 0,0451 tấn
8 Ván khuôn lan can, lớp phủ mặt cầu, bản mặt cầu Chương V. E-HSMT 0,0642 100m2
9 Ván khuôn tấm bản, bản vượt Chương V. E-HSMT 0,2063 100m2
W Kết cấu phần dưới
1 Bê tông mũ mố M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 2,22 m3
2 Bê tông thân mố, tường cánh, dày <=45cm, cao <=6m, M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 49,58 m3
3 Bê tông móng, gia cố M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 62,82 m3
4 Bê tông giằng chống M200, PC30, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 0,48 m3
5 Cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,0286 tấn
6 Cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=18mm Chương V. E-HSMT 0,0121 tấn
7 Đá hộc xây vữa M100 Chương V. E-HSMT 12,27 m3
8 Ván khuôn móng, giằng chống, gia cố Chương V. E-HSMT 0,9024 100m2
9 Ván khuôn thân mố, xà mũ cao, tường cánh <=16mm Chương V. E-HSMT 1,7122 100m2
10 Cát sạn Chương V. E-HSMT 65,96 m3
X Tổ chức thi công
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C3 Chương V. E-HSMT 3,015 100m3
2 Đắp bờ vây đường tạm K90 Chương V. E-HSMT 0,6076 100m3
3 Phá bỏ bờ vây Chương V. E-HSMT 0,6076 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 3,015 100m3
5 Đào móng đá C4 Chương V. E-HSMT 2,0098 100m3
6 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 2,0098 100m3
7 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 2,0098 100m3
8 Máy bơm nước Chương V. E-HSMT 30 ca
9 Khe phòng lún Chương V. E-HSMT 21,31 m2
10 Bao tải đắp bờ vây Chương V. E-HSMT 93,28 m3
11 Phá bỏ bao tải Chương V. E-HSMT 0,9328 100m3
12 Ca cẩu lắp Chương V. E-HSMT 2 ca
Y TUYẾN 2 - NHÁNH 1
Z NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề Chương V. E-HSMT 21,5638 100m3
2 Đào nền đất C3 Chương V. E-HSMT 66,6921 m3
3 Đào rãnh đất C3, máy Chương V. E-HSMT 2,8632 100m3
4 Đào rãnh đất C3, TC Chương V. E-HSMT 8,8554 m3
5 Đào rãnh, đào gia cố, đào nền đá C4 Chương V. E-HSMT 0,2712 100m3
6 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,2712 100m3
7 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 6,3326 100m3
8 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 20,7597 100m2
9 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 6,2279 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,2235 100m3
11 Bê tông gờ chắn M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 2,16 m3
12 Bê tông gia cố lề M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 52,89 m3
13 Ván khuôn gờ chắn Chương V. E-HSMT 0,1467 100m2
14 Vận chuyển đất C3 tận dụng Chương V. E-HSMT 7,1559 100m3
15 Vận chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 23,0373 100m3
16 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 0,3425 100m3
AA MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất C3, máy Chương V. E-HSMT 5,1053 100m3
2 Đào khuôn đất C3, TC Chương V. E-HSMT 15,7896 100m3
3 Đào khuôn đá Chương V. E-HSMT 0,0713 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,0713 100m3
5 Móng cấp phối thiên nhiên dày 12cm Chương V. E-HSMT 7,1942 100m2
6 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 377,69 m3
7 Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 223,12 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 4,3212 100m2
9 Giấy dầu Chương V. E-HSMT 23,6057 100m2
10 Cắt khe co bê tông Chương V. E-HSMT 60 10m
11 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,2972 m3
12 Maits Chương V. E-HSMT 318,6 kg
AB GIA CỐ RÃNH XÂY
1 Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 167,48 m3
2 Ván khuôn rãnh, thân hố thu Chương V. E-HSMT 8,8148 100m2
AC HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng chôn cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. E-HSMT 3,15 m3
2 Bê tông móng cột M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 3,148 m3
3 Bê tông cọc tiêu, đá 2x4, M200 Chương V. E-HSMT 0,408 m3
4 Lắp đặt cọc tiêu Chương V. E-HSMT 24 cái
5 Cốt thép cột, ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,0458 tấn
6 Ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 0,072 100m2
7 Sơn các loại Chương V. E-HSMT 8,4 kg
8 Thép bản làm cọc Km, cọc H Chương V. E-HSMT 10,56 kg
9 Biển báo I.414 Chương V. E-HSMT 1 cái
AD CỐNG BẢN
1 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 0,3703 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,1627 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 0,1864 100m3
4 Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 10,385 m3
5 Bê tông thân cống, thân hố thu M150, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 8,7305 m3
6 Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 1,74 m3
7 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M200 Chương V. E-HSMT 1,512 m3
8 Lắp đặt tấm bản mới và tận dụng, trọng lượng >250kg Chương V. E-HSMT 9 cái
9 Cốt thép tấm bản lăp đặt Chương V. E-HSMT 0,165 tấn
10 Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
11 Ván khuôn xà mũ, mương, thân cống, hố thu Chương V. E-HSMT 0,6711 100m2
12 Ván khuôn tấm bản lắp đặt Chương V. E-HSMT 0,0798 100m2
13 Ván khuôn móng, gia cố Chương V. E-HSMT 0,2006 100m2
AE CỐNG TRÒN
1 Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, h<=6m, dày >0.45m Chương V. E-HSMT 1,13 m3
AF TUYẾN 2 - NHÁNH 2
AG NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề, máy Chương V. E-HSMT 2,238 100m3
2 Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề, TC Chương V. E-HSMT 6,9216 m3
3 Đào rãnh đất C3, máy Chương V. E-HSMT 0,6447 100m3
4 Đào rãnh đất C3, TC Chương V. E-HSMT 1,9938 m3
5 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 1,6517 100m3
6 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 10,3113 100m2
7 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 3,0934 100m3
8 Bê tông gia cố lề M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 9,31 m3
9 Vận chuyển đất C3 tận dụng, Chương V. E-HSMT 1,8664 100m3
10 Vận chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 3,3345 100m3
AH MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất C3 Chương V. E-HSMT 2,2291 100m3
2 Móng cấp phối thiên nhiên dày 12cm Chương V. E-HSMT 2,9908 100m2
3 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 183,55 m3
4 Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 101,77 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 1,8466 100m2
6 Giấy dầu Chương V. E-HSMT 11,4719 100m2
7 Cắt khe co bê tông Chương V. E-HSMT 26,1 10m
8 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,1302 m3
9 Maits Chương V. E-HSMT 139,05 kg
AI GIA CỐ RÃNH XÂY
1 Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 29,48 m3
2 Ván khuôn rãnh, thân hố thu Chương V. E-HSMT 1,5516 100m2
AJ CỐNG TRÒN
1 Đào móng + lòng khe đất C3 Chương V. E-HSMT 0,3151 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,0759 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 0,2316 100m3
4 Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 4,98 m3
5 Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, h<=6m, dày >0.45m Chương V. E-HSMT 1,73 m3
6 Bê tông tường cánh M150, đá 2x4, h<=6m, dày <= 0.45m Chương V. E-HSMT 0,52 m3
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4, PC40 Chương V. E-HSMT 7,68 m3
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, PC40, M200 Chương V. E-HSMT 1,26 m3
9 Khe phòng lún Chương V. E-HSMT 0,82 m2
10 Lắp đặt ống cống D=75 Chương V. E-HSMT 6 1 đoạn ống
11 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,1181 tấn
12 Ván khuôn ống cống Chương V. E-HSMT 0,3126 100m2
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, ốp mái Chương V. E-HSMT 0,0811 100m2
14 Ván khuôn móng, gia cố Chương V. E-HSMT 0,1591 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->