Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Lâm nghiệp vào vùng sản xuất của Hợp tác xã Cam sành Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường Lâm nghiệp vào vùng sản xuất của Hợp tác xã Cam sành Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:14:00 đến ngày 2020-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,905,797,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí tài nguyên + môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | TUYẾN 1 (ĐƯỜNG ĐI TẠNG PHẦY, XÃ KHÁNH HÒA) | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, máy | Chương V. E-HSMT | 0,4369 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn, TC | Chương V. E-HSMT | 1,3512 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 69,5856 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất C3 | Chương V. E-HSMT | 215,213 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đào chân khay đất C3 | Chương V. E-HSMT | 4,9453 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Chương V. E-HSMT | 15,2946 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đào nền đá C4 | Chương V. E-HSMT | 5,9296 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 5,9296 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường K95 | Chương V. E-HSMT | 6,4961 | 100m3 |
| 10 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 28,035 | 100m2 |
| 11 | Đầm lèn K95 | Chương V. E-HSMT | 8,4105 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,4825 | 100m3 |
| 13 | Bê tông chân khay M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ chắn M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố lề M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 58,39 | m3 |
| 16 | Bê tông mái ta luy M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh, gờ chắn, chân khay, ốp mái | Chương V. E-HSMT | 1,9479 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V. E-HSMT | 0,4504 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 tận dụng | Chương V. E-HSMT | 7,3406 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V. E-HSMT | 75,2958 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá | Chương V. E-HSMT | 6,4033 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3, máy | Chương V. E-HSMT | 6,1553 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3, TC | Chương V. E-HSMT | 19,0371 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đá | Chương V. E-HSMT | 0,4737 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,4737 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối thiên nhiên dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 17,0283 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 608,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 209,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V. E-HSMT | 5,4901 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 38,0031 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co bê tông | Chương V. E-HSMT | 84,3 | 10m |
| 11 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,4214 | m3 |
| 12 | Maits | Chương V. E-HSMT | 449,55 | kg |
| F | GIA CỐ RÃNH XÂY | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 184,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh, thân hố thu | Chương V. E-HSMT | 9,732 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng chôn cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 9,444 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 2x4, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Sơn các loại | Chương V. E-HSMT | 25,2 | kg |
| 8 | Thép bản làm cọc Km, cọc H | Chương V. E-HSMT | 31,68 | kg |
| 9 | Biển báo I.414 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| H | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,2415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 9,1295 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, thân hố thu M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 7,0755 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản mới và tận dụng, trọng lượng >250kg | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm bản lăp đặt | Chương V. E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mũ, mương, thân cống, hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,5565 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng, gia cố | Chương V. E-HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| I | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng + lòng khe đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,3483 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1978 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M150, đá 2x4, h<=6m, dày <= 0.45m | Chương V. E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, hố thu đá 2x4, PC40 | Chương V. E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc M150, h<4m, đá 2x4, PC40 | Chương V. E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, PC40, M200 | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 9 | Khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 28,58 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D=75 | Chương V. E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 0,5216 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc | Chương V. E-HSMT | 0,1837 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng, gia cố | Chương V. E-HSMT | 0,4086 | 100m2 |
| 15 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Chương V. E-HSMT | 8 | ống cống |
| J | TUYẾN 2 (ĐƯỜNG ĐI LÀNG SẠI, XÃ KHÁNH HÒA) | |||
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn máy | Chương V. E-HSMT | 1,9093 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn, TC | Chương V. E-HSMT | 5,9049 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề | Chương V. E-HSMT | 49,3352 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất C3 | Chương V. E-HSMT | 152,583 | m3 |
| 5 | Đào nền đường + đào gia cố đất C4 | Chương V. E-HSMT | 11,1679 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đất C4 | Chương V. E-HSMT | 34,5399 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 máy | Chương V. E-HSMT | 3,3299 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đất C3 TC | Chương V. E-HSMT | 10,2987 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, đào chân khay đất C4 | Chương V. E-HSMT | 0,7421 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đất C4 | Chương V. E-HSMT | 2,2953 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đá C4 | Chương V. E-HSMT | 3,3426 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 3,3426 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95 | Chương V. E-HSMT | 25,3844 | 100m3 |
| 14 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 43,1053 | 100m2 |
| 15 | Đầm lèn K95 | Chương V. E-HSMT | 12,9316 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,1016 | 100m3 |
| 17 | Bê tông chân khay M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 7,71 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố lề M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 47,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V. E-HSMT | 1,5158 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V. E-HSMT | 1,9683 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C3 tận dụng | Chương V. E-HSMT | 28,6844 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V. E-HSMT | 34,7144 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá | Chương V. E-HSMT | 4,0452 | 100m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3, máy | Chương V. E-HSMT | 10,0392 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3, TC | Chương V. E-HSMT | 31,0491 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C4, máy | Chương V. E-HSMT | 1,4302 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C4, TC | Chương V. E-HSMT | 4,4232 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đá | Chương V. E-HSMT | 0,7026 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng | Chương V. E-HSMT | 0,7026 | 100m3 |
| 7 | Móng cấp phối thiên nhiên dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 51,9558 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 1.017,88 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 122,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V. E-HSMT | 6,999 | 100m2 |
| 11 | Giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 63,6174 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co bê tông | Chương V. E-HSMT | 132,6 | 10m |
| 13 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 14 | Maits | Chương V. E-HSMT | 704,7 | kg |
| M | GIA CỐ RÃNH XÂY | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 150,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh, thân hố thu | Chương V. E-HSMT | 7,947 | 100m2 |
| N | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng chôn cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 35,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 2x4, M200 | Chương V. E-HSMT | 4,658 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. E-HSMT | 274 | cái |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,5233 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 7 | Sơn các loại | Chương V. E-HSMT | 95,9 | kg |
| 8 | Thép bản làm cọc Km, cọc H | Chương V. E-HSMT | 120,56 | kg |
| 9 | Biển báo I.414 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| O | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,1501 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, thân hố thu M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, h<=6m, dày >0.45m | Chương V. E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản mới và tận dụng, trọng lượng >250kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cốt thép tấm bản lăp đặt | Chương V. E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà mũ, thân cống, hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,2452 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng, gia cố | Chương V. E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| P | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng + lòng khe đất C3 | Chương V. E-HSMT | 1,8049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá C4 | Chương V. E-HSMT | 0,9577 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,9577 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 1,3561 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá | Chương V. E-HSMT | 0,9577 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 8 | Bê tông ốp mái M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, h<=6m, dày >0.45m | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh M150, đá 2x4, h<=6m, dày <= 0.45m | Chương V. E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4, PC40 | Chương V. E-HSMT | 48,92 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, đá 1x2, PC40, M200 | Chương V. E-HSMT | 12,37 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Chương V. E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 14 | Khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 5,62 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D=75 | Chương V. E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống cống D=2000mm | Chương V. E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,2793 | tấn |
| 18 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Chương V. E-HSMT | 0,9155 | tấn |
| 19 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 1,7217 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc | Chương V. E-HSMT | 1,2585 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng, gia cố | Chương V. E-HSMT | 1,1365 | 100m2 |
| 22 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK2,0m | Chương V. E-HSMT | 9 | ống cống |
| 23 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Chương V. E-HSMT | 6 | ống cống |
| Q | CẦU BẢN KM 0 + 38,3M | |||
| R | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can, khớp nối M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, khớp nối ĐK <=18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6147 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cốt thép lan can | Chương V. E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lan can, lớp phủ mặt cầu, bản mặt cầu | Chương V. E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản, bản vượt | Chương V. E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| S | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố, tường cánh, dày <=45cm, cao <=6m, M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 49,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, gia cố M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 66,8 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng chống M200, PC30, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 7 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V. E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, giằng chống, gia cố | Chương V. E-HSMT | 1,0313 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân mố, xà mũ cao, tường cánh <=16mm | Chương V. E-HSMT | 1,7299 | 100m2 |
| 10 | Cát sạn | Chương V. E-HSMT | 99,36 | m3 |
| T | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m đất C3 | Chương V. E-HSMT | 4,9832 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ vây đường tạm K90 | Chương V. E-HSMT | 0,6076 | 100m3 |
| 3 | Phá bỏ bờ vây | Chương V. E-HSMT | 0,6076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 4,9832 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đá C4 | Chương V. E-HSMT | 3,3006 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 3,3006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá | Chương V. E-HSMT | 3,3006 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 30 | ca |
| 9 | Khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 20,73 | m2 |
| 10 | Bao tải đắp bờ vây | Chương V. E-HSMT | 93,28 | m3 |
| 11 | Phá bỏ bao tải | Chương V. E-HSMT | 0,9328 | 100m3 |
| 12 | Ca cẩu lắp | Chương V. E-HSMT | 2 | ca |
| U | CẦU BẢN | |||
| V | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu M300, PC40, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can, khớp nối M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, khớp nối ĐK <=18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép lan can, mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cốt thép lan can | Chương V. E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lan can, lớp phủ mặt cầu, bản mặt cầu | Chương V. E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản, bản vượt | Chương V. E-HSMT | 0,2063 | 100m2 |
| W | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố, tường cánh, dày <=45cm, cao <=6m, M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 49,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, gia cố M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 62,82 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng chống M200, PC30, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK <=18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 7 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V. E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, giằng chống, gia cố | Chương V. E-HSMT | 0,9024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân mố, xà mũ cao, tường cánh <=16mm | Chương V. E-HSMT | 1,7122 | 100m2 |
| 10 | Cát sạn | Chương V. E-HSMT | 65,96 | m3 |
| X | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 3,015 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ vây đường tạm K90 | Chương V. E-HSMT | 0,6076 | 100m3 |
| 3 | Phá bỏ bờ vây | Chương V. E-HSMT | 0,6076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 3,015 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đá C4 | Chương V. E-HSMT | 2,0098 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 2,0098 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá | Chương V. E-HSMT | 2,0098 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 30 | ca |
| 9 | Khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 21,31 | m2 |
| 10 | Bao tải đắp bờ vây | Chương V. E-HSMT | 93,28 | m3 |
| 11 | Phá bỏ bao tải | Chương V. E-HSMT | 0,9328 | 100m3 |
| 12 | Ca cẩu lắp | Chương V. E-HSMT | 2 | ca |
| Y | TUYẾN 2 - NHÁNH 1 | |||
| Z | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề | Chương V. E-HSMT | 21,5638 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Chương V. E-HSMT | 66,6921 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3, máy | Chương V. E-HSMT | 2,8632 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3, TC | Chương V. E-HSMT | 8,8554 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đào gia cố, đào nền đá C4 | Chương V. E-HSMT | 0,2712 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,2712 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Chương V. E-HSMT | 6,3326 | 100m3 |
| 8 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 20,7597 | 100m2 |
| 9 | Đầm lèn K95 | Chương V. E-HSMT | 6,2279 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2235 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gờ chắn M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 52,89 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V. E-HSMT | 0,1467 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 tận dụng | Chương V. E-HSMT | 7,1559 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V. E-HSMT | 23,0373 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá | Chương V. E-HSMT | 0,3425 | 100m3 |
| AA | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3, máy | Chương V. E-HSMT | 5,1053 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3, TC | Chương V. E-HSMT | 15,7896 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đá | Chương V. E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối thiên nhiên dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 7,1942 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 377,69 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 223,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V. E-HSMT | 4,3212 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 23,6057 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co bê tông | Chương V. E-HSMT | 60 | 10m |
| 11 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,2972 | m3 |
| 12 | Maits | Chương V. E-HSMT | 318,6 | kg |
| AB | GIA CỐ RÃNH XÂY | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 167,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh, thân hố thu | Chương V. E-HSMT | 8,8148 | 100m2 |
| AC | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng chôn cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 2x4, M200 | Chương V. E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Sơn các loại | Chương V. E-HSMT | 8,4 | kg |
| 8 | Thép bản làm cọc Km, cọc H | Chương V. E-HSMT | 10,56 | kg |
| 9 | Biển báo I.414 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AD | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,3703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,1864 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 10,385 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, thân hố thu M150, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 8,7305 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản mới và tận dụng, trọng lượng >250kg | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm bản lăp đặt | Chương V. E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mũ, mương, thân cống, hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,6711 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng, gia cố | Chương V. E-HSMT | 0,2006 | 100m2 |
| AE | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, h<=6m, dày >0.45m | Chương V. E-HSMT | 1,13 | m3 |
| AF | TUYẾN 2 - NHÁNH 2 | |||
| AG | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề, máy | Chương V. E-HSMT | 2,238 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, đào gia cố lề, TC | Chương V. E-HSMT | 6,9216 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3, máy | Chương V. E-HSMT | 0,6447 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3, TC | Chương V. E-HSMT | 1,9938 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Chương V. E-HSMT | 1,6517 | 100m3 |
| 6 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 10,3113 | 100m2 |
| 7 | Đầm lèn K95 | Chương V. E-HSMT | 3,0934 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 tận dụng, | Chương V. E-HSMT | 1,8664 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Chương V. E-HSMT | 3,3345 | 100m3 |
| AH | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3 | Chương V. E-HSMT | 2,2291 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối thiên nhiên dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 2,9908 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 183,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 101,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,8466 | 100m2 |
| 6 | Giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 11,4719 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co bê tông | Chương V. E-HSMT | 26,1 | 10m |
| 8 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,1302 | m3 |
| 9 | Maits | Chương V. E-HSMT | 139,05 | kg |
| AI | GIA CỐ RÃNH XÂY | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh, thân hố thu | Chương V. E-HSMT | 1,5516 | 100m2 |
| AJ | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng + lòng khe đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,3151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,2316 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng + gia cố M150, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, h<=6m, dày >0.45m | Chương V. E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh M150, đá 2x4, h<=6m, dày <= 0.45m | Chương V. E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4, PC40 | Chương V. E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, PC40, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D=75 | Chương V. E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 0,3126 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, ốp mái | Chương V. E-HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng, gia cố | Chương V. E-HSMT | 0,1591 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi