Gói thầu: Gói thầy xây lắp + XD lán trại tạm tại hiện trường + Công tác không xác định từ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637109-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Gói thầy xây lắp + XD lán trại tạm tại hiện trường + Công tác không xác định từ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200578217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ns huyện theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND huyện Krông Pắc và nguồn sự nghiệp giáo dục theo Công văn số 480/UBND-TCKH, ngày 20/3/2020 của UBND huyện Krông Pắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:28:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Dọn quang mặt bằng thi công Chương V 3,6 100m2
2 Đào móng cột, trụ Chương V 59,14 m3
3 Đào móng băng. Chương V 57,19 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 Chương V 152,05 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3. Chương V 0,4037 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T. Chương V 0,4037 100m3
7 Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 5T. Chương V 0,4037 100m3
8 BT đá 4x6 vxm mác 50# Chương V 46,39 m3
9 BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 12,17 m3
10 BT cột tiết diện ≤0,m2, vữa BT mác 200 Chương V 5,7 m3
11 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50 Chương V 72,71 m3
12 Xây móng bó hè bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 50 Chương V 1,78 m3
13 Xây Bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Chương V 3,39 m3
14 BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 17,44 m3
15 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 13,14 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm. Chương V 1,7549 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm. Chương V 4,2705 tấn
18 Xây tường gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 Chương V 69,89 m3
19 Xây tường gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 Chương V 4,92 m3
20 Gia công vì kèo thép hình. Chương V 1,7825 tấn
21 Gia công thép giằng mái Chương V 0,2981 tấn
22 Gia công thép xà gồ Chương V 3,4931 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép Chương V 1,7825 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,2981 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,49 tấn
26 Lắp dựng mái tôn mạ màu 0,4mm Chương V 3,744 100m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,6 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 212,73 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 309,06 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 602,48 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 221 m
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,92 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,94 m2
34 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V 43 m2
35 Láng granitô cầu thang Chương V 28,68 m2
36 Lát nền gạch Ceramic 600x600 Chương V 298,26 m2
37 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,06m2 Chương V 87,12 m2
38 Xây gạch thông gió vữa XM mác 75 Chương V 1,15 m3
39 Lắp dựng cửa khung sắt không rỉ ( kể cả khung hoa sắt) Chương V 70,3 m2
40 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V 8,96 m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,6398 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,614 100m2
43 Thi công trần tôn lạnh Chương V 283 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 901,46 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 256,29 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 602,48 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 555,27 m2
48 Sơn cửa sắt kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 140,6 m2
49 Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 69,27 m2
50 Lắp đặt ống gang cầu chắn rác Chương V 12 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,48 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mm Chương V 12 cái
53 Lắp dựng CK BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Chương V 7 C.kiện
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V 0,38 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,6 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V 0,6 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,48 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V 0,5 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 25 +32mm Chương V 94 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 40mm Chương V 8 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 89mm Chương V 25 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm Chương V 38 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 26 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V 8 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 4 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 5 cái
69 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
70 Bể Inox dung tích 1,0m3 Chương V 2 bể
71 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V 1 sứ
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp <=5cm2 Chương V 1 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp <=2,25cm2 Chương V 18 hộp
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Chương V 1 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 5 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
77 Lắp đặt cầu chì Chương V 9 cái
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 14 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
80 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 14 cái
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 30 m
82 Lắp đặt dây đơn <=6mm2 Chương V 160 m
83 Lắp đặt dây đơn <=2,5mm2 Chương V 140 m
84 Lắp đặt dây đơn <=1mm2 Chương V 360 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->