Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624365-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200624350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 hỗ trợ thực hiện các dự án bố trí ổn định dâncư, di dân tự do và ngân sách huyệnSa Thầy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 17:21:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,477,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I 8.214,43 1 m3
2 VC đất cấp 1 8.214,43 1 m3
3 Đắp trả phần vét hữu cơ 5.275,08 1 m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III 34.968,63 1 m3
5 Đắp đất mặt bằng, K90 45.124,11 1 m3
6 Đất đắp 18.232,9691 m3
7 VC đất để đắp, đất cấp 3 18.232,9691 1 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I 818,71 1 m3
2 VC đất cấp 1 945,24 1 m3
3 Đào cấp, đất cấp 1 126,53 1 m3
4 Đào ĐC3 nền đường 11.972,42 1 m3
5 Đào ĐC3 khuôn đường 900,09 1 m3
6 Đào rãnh ĐC3 631,97 1 m3
7 Đắp nền đường K95 9.970,77 1 m3
8 VC đất TD để đắp, đất cấp 3 11.266,9701 1 m3
9 VC đất đắp phần san nền, đất cấp 3 2.237,5099 1 m3
10 Lu tăng cường k95 3.214,39 1 m2
D Mặt đường
1 Móng cấp phối sỏi suối 678,464 m3
2 Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 904,612 1 m3
3 Ván khuôn thép 376,23 1 m2
4 Lót giấy dầu 4.930,71 1 m2
5 Làm khe co đơn giãn 380 1m
6 Làm khe co có thanh truyền lực 456 1m
7 Làm khe giãn có thanh truyền lực 76 1m
8 Làm khe dọc 44,77 1m
E Rãnh gia cố
1 Đào đất rãnh ĐC3 30,8 1 m3
2 Bê tông gia cố rãnh đá 1*2 M150 30,8 1 m3
3 Nhét giấy dầu 2 lớp khe phòng lún rãnh 6,16 m2
4 Ván khuôn 204,16 1 m2
5 Làm lớp đá đệm móng 6,6 1 m3
6 Đào rãnh ĐC3 255,08 1 m3
7 Bê tông đáy + gờ gia cố rãnh đá 1*2 M150 255,08 1 m3
8 Ván khuôn 51,02 1 m2
9 Lót giấy dầu 2.744 1 m2
10 Nhét giấy dầu 2 lớp khe phòng lún rãnh (5m/khe) 51,02 m2
F An toàn giao thông
1 Đào móng cột, hố kiểm tra 0,4 1 m3
2 Bê tông móng đá 2*4 M150 0,4 1 m3
3 Lót giấy dầu 3,7 1 m2
4 Biển báo phản quang tam giác 2 Cái
5 Trụ đỡ biển báo D90mm 2 Cái
G Cống bản (60*80)cm
1 Đào đát hố móng ĐC3 116,33 1 m3
2 Đắp đất hố móng K95 23,19 1 m3
3 VC đất đổ đi, đất cấp 3 90,1253 1 m3
4 BT tấm đan đá 1*2 M250 11,83 1 m3
5 Ván khuôn tấm đan 133 1 m2
6 Cốt thép tám đan<=10mm 1,586 1 tấn
7 Cốt thép tám đan<=18mm 1,0682 1 tấn
8 Lắp đặt tấm đan>50kg 85 Cái
9 Bê tông ĐK, xà mũ đá 1*2 M250 7,68 1 m3
10 Làm lớp đá đệm móng 14,21 1 m3
11 Bê tông thân đá 2*4 M150 44,94 1 m3
12 Ván khuôn thân 300,36 1 m2
13 Bê tông móng đá 2*4 M150 37,92 1 m3
14 Ván khuôn 37,53 1 m2
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT
I Tháp nước
1 Đào móng công trình, đất cấp III 0,4392 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III 2,44 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp III 4,212 m3
4 Lót đá 4*6, vữa XM M75 3,376 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2608 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0306 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5043 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 7,4843 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2184 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0346 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2704 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,184 m3
13 Gia công cột bằng thép hình 11,7462 tấn
14 Gia công hệ sàn thép mái 2,3907 tấn
15 Gia công thang sắt 0,3569 tấn
16 Gia công lan can 0,3836 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại 11,7462 tấn
18 Lắp sàn thép mái 2,3907 tấn
19 Lắp dựng cầu thang sắt 7,81 m2
20 Lắp dựng lan can sắt 31,68 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 298,3476 m2
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 2 bể
23 Bulong neo cường độ cao M24x700 32 Bộ
24 Bulong neo M20 360 Bộ
25 Bulong neo M16 600 Bộ
26 Lưới thép chống trượt 33,04 m2
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 90mm 0,46 100m
28 Lắp đặt ống thép bằng. đường kính 60mm 0,67 100m
29 Đào đất móng băng, đất cấp III 14,49 m3
30 Đắp cát công trình 4,14 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,35 m3
32 Gạch bảo vệ định vị đường ống 230 viên
33 Nhân công lắp đặt 1 công
34 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 60mm 1 cái
35 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 90mm 1 cái
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 49mm 0,1 100m
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 49mm 2 cái
J Đường ống
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 280,225 m3
2 Đắp cát công trình 112,09 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 168,135 m3
4 Gạch bảo vệ định vị đường ống 6.770 viên
5 Nhân công lắp đặt 5 công
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm 3,89 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm 0,45 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm 3,79 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm 5,87 100m
10 T nối ren HDPE 90x63 1 cái
11 T nối ren HDPE 63x25 9 cái
12 T nối ren HDPE 50x25 3 cái
13 T nối ren HDPE 32x25 12 cái
14 T nối ren HDPE 25x25 13 cái
15 co nối bằng măng xông D25 70 cái
16 Lắp đặt côn, cút các loại 112 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 35 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III 10,4044 m3
19 Lót đá 4*6, vữa XM M50 2,0809 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), vữa XM mác 50 4,56 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,6 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,6 m2
23 ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,073 100m2
24 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3116 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,0944 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 38 cái
K Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, đất cấp III 0,4545 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III 8,0688 m3
3 Lót đá 4x6, vữa XM M50 8,1414 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,7648 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,5615 tấn
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 0,4224 m3
7 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 2,2522 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,5392 m3
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,341 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0118 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0676 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0455 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,39 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0906 100m2
15 Ván khuôn tường thẳng, 0,3754 100m2
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0131 100m2
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,32 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), vữa XM mác 75 1,628 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,2844 m3
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 82,166 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 9,36 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 28,476 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước 9,36 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,7613 m3
25 Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,1576 tấn
26 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,12 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg 1 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 20 cái
29 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm 0,2 100m
30 Máy bơm chìm 25m3/h, 27mH20 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm 1 cái
32 Ống thông hơi D34 5 m
L Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III 20 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá IV-VI 35 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá VII-VIII 20 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá VIII-IX 45 m
6 Lắp đặt ống vách nhựa đường kính ống 140mm 0,88 100m
7 Lắp đặt ống chống đường kính ống 200mm 0,32 100m
8 Khoan ống lọc D140, L = 16m 3 Công
9 Khoan ống lọc D200, L = 8m 1 Công
10 Lưới Inox quanh ống lọc 10,8016 m2
11 Thổi rửa giếng khoan 50 m
12 Chèn sỏi 3,6 m3
13 Chèn sét 2,5 m3
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm 1,5 100m
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm 1 cái
17 Lắp đặt van ren, van một chiều đường kính van 60mm 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa, cút 60mm 6 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 6mm2 190 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 40 m
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
25 Máy bơm chìm, Q = 15m3/h; H =125m 1 cái
26 Nắp giếng bằng sắt 1 Cái
27 Bộ neo giữ ống 14 Cái
28 Dây cáp Inox treo máy bơm 170 m
29 Van phao tự động 2 cái
30 Đào đất móng băng, đất cấp III 0,2645 m3
31 Lót đá 4x6, vữa XM M75 0,27 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), vữa XM mác 75 0,7965 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,62 m2
34 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,3375 m3
35 Bơm kiểm tra lưu lượng 2 ca
36 Ván khuôn nắp đan 0,0093 100m2
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0178 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,152 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 4 cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tiếp địa lặp lại RL-6 2 bộ
2 Móng trụ đơn MT-1 1 mg
3 Móng trụ đôi MT-Đ 2 mg
4 Tiếp địa lặp lại RL-4 12 bộ
5 Móng trụ đơn MTH-1 24 mg
6 Móng trụ đôi MTH-2 6 mg
7 Cột BTLT loại 14 mét; Lực đầu cột: 9,2kN 4 Cột
8 Xà néo cột đôi dọc tuyến - XNĐ-DT 2 Cột
9 Xà néo cột đôi ngang tuyến - XNGĐ-NT 1 Bộ
10 Xà đỡ thẳng - XĐT 1 Bộ
11 Cổ dề cùm trụ đôi 6 Bộ
12 Tiếp địa ngọn trung thế 2 Bộ
13 Cáp nhôm AX1V-WBC 95mm2 - 12,7(24)kV 214,2 m
14 Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ 5 Bộ
15 Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiện 12 bộ
16 Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc 3 bộ
17 Dây composit buộc cổ sứ 6 Cái
18 Đấu nối hotline 1 HT
19 Cột BTLT loại 10 mét; Lực đầu cột: 4,3kN 36 Cột
20 Bu lông móc M16 -250 21 Cái
21 Giá móc treo cáp 24 Cái
22 Khóa treo cáp ABC4*95MM2 21 Cái
23 Khóa néo cáp ABC - 4*50/150mm2 24 Cái
24 Kẹp răng IPC 95/35 44 Cái
25 Đai thép + khóa đai 30 Bộ
26 Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 974,1 m
27 Đầu cốt A-M95mm2 16 Cái
28 Bịt đầu cáp 95 16 Cái
29 Cùm trụ đôi 18 Bộ
30 Tiếp địa ngọn cáp 17 Bộ
31 Cầu chì tự rơi 24KV (FCO) 3 Bộ
32 Chống sét Van 18kV 3 bộ
33 Chống sét Van hạ thế (loại SILICON) 3 bộ
34 Máy biến thế 3Fa-180kVA-22/0,4kV 1 Máy
35 Tủ điện hạ thế 3Fa-180kVA -300A (Trọn bộ) 1 Tủ
36 Tủ điện tụ bù tự động 100kVAr -400V - 6cấp (trọn bộ) 1 Bộ
37 Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG TBA 1 bộ
38 Xà đỡ cầu chì (FCO) trạm biến áp 1 bộ
39 Giá đỡ CSV 1 bộ
40 Xà đỡ tủ điện XĐTĐ hạ thế-3F-TBA 1 bộ
41 Xà đỡ Máy biến áp-3Fa 1 bộ
42 Neo giữ máy biến áp-3Fa 1 bộ
43 Cáp tổng hạ áp CXV/XLPE/PVC 3*150+1*95 mm2 30 m
44 Dây dẫn trung áp CXV 50mm2- 12,7/24KV 30 m
45 Dây đồng trần M35mm2 40 m
46 ống HDPE ruột gà D 112/90 30 m
47 Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT + ty 3 bộ
48 Đầu cốt đồng 120mm2 9 cái
49 Đầu cốt đồng 50mm2 10 cái
50 Dây chảy cao thế 10K 3 dây
51 Kẹp đấu rẽ 3 cái
52 Chụp bảo vệ đầu sứ MBA 6 cái
53 Chụp bảo vệ CSV- LA 3 cái
54 Chụp bảo vệ FCO 3 cái
55 Splitbolt đồng 8 cái
56 Bảng tên trạm biến áp 1 bộ
57 Biển báo an toàn TBA 1 bộ
58 Tiếp địa trạm 1 bộ
N PHẦN THÁO GỠ ĐZ 22KV
1 Tháo hạ cột BTLT < 12M 1 Cột
2 Tháo gỡ xà đỡ < 50KG 1 Bộ
3 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->