Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Hạng mục chung (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637803-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Hạng mục chung (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200518883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 17:10:00 đến ngày 2020-06-22 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC TUYẾN 6
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,911 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Chương V 0,911 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,3856 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V 0,3856 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,5572 100m3
6 Đất đồi chưa đầm chặt K95 Chương V 401,9636 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,6787 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 9,3543 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V 0,5566 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 57,446 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 4,916 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 29,8 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Chương V 0,298 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 5,4121 100m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 44,88 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 25,8142 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2913 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,3324 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 78,54 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 29,64 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 159,885 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 26,77 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 66,9753 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5826 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 0,6205 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,0108 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống Chương V 0,0576 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10mm Chương V 0,0414 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,252 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 36 cái
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 310,2345 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5167 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V 4,8954 100m3
34 Ống Thoát nước PVC D90 Chương V 14 m
35 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 27 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,715 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Chương V 0,0864 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Chương V 0,432 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Chương V 0,042 tấn
40 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V 8,64 1m2
C HẠNG MỤC TUYẾN 7
1 Cắt khe 1x4 của đường bê tông Chương V 18,5 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 35,87 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Chương V 0,2632 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 2,1833 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2193 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V 2,1833 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 11,09 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2263 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 22,18 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 61,35 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,1316 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,8961 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,7829 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 324,12 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,0848 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,7414 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 20,34 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 226 cấu kiện
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,36 m3
20 Cắt khe 1x4 của đường bê tông Chương V 0,84 10m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,25 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IV Chương V 0,0125 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0823 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,037 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II Chương V 0,0453 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,4956 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0084 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4956 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,5154 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,042 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0166 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,336 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,728 m2
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0259 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0639 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4662 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,67 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->