Gói thầu: Gói thầu số 04: Nền, mặt đường và báo hiệu giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Nền, mặt đường và báo hiệu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:51:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,116,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG(1) | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TT | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế đối với công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật | TT | 2 | % |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP(2) | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | NỀN ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Tháo dỡ CKBT đúc sẵn đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | cái |
| 4 | Đào xúc nền cát hiện hữu, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,689 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc lề đất hiện hữu, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,957 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,191 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,674 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,674 | 100m3/km |
| 9 | Mua đất đất nền (tạm tính bao gồm bốc lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.767,359 | m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,941 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả<=3m, cự ly <100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,008 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,5m ngọn >=4,2cm gia cố chân ta luy, vào đất cấp I (ngập đất 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | 100m |
| 13 | Đóng cọc bạch đàn L=6,0m, ngọn >=10cm gia cố chân ta luy, Vào đất cấp I (ngập đất 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 14 | Cung cấp giằng tràm ngọn >=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 15 | Cung cấp thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,632 | kg |
| 16 | MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 17 | Làm móng lớp dưới bằng đá mi bụi dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0561 | 100m3 |
| 18 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0561 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7073 | 100m2 |
| 20 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7073 | 100m2 |
| 21 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo ,bằng ống STK D=90, bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | SX, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn D=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | SX, lắp đặt biển báo phản quangloại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <= 50 cm tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,563 | kg |
| 26 | Hàn mặt đế & thép tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | 10m |
| 27 | Bulon D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 28 | Sơn thép đế & thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m2 |
| 29 | Bulon D12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | con |
| 30 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | m3 |
| 31 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 32 | NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 33 | NỀN ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 34 | Tháo dỡ CKBT đúc sẵn đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,9667 | cái |
| 35 | Đào xúc nền cát hiện hữu, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8693 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4893 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,207 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,207 | 100m3/km |
| 39 | Mua đất đất nền (tạm tính bao gồm bốc lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,698 | m3 |
| 40 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2426 | 100m3 |
| 41 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả<=3m, cự ly <100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1759 | 100m3 |
| 42 | MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 43 | Làm móng lớp dưới bằng đá mi bụi dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3967 | 100m3 |
| 44 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3967 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9782 | 100m2 |
| 46 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9782 | 100m2 |
| 47 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo ,bằng ống STK D=90, bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | SX, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn D=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | SX, lắp đặt biển báo phản quangloại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <= 50 cm tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,563 | kg |
| 52 | Hàn mặt đế & thép tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | 10m |
| 53 | Bulon D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 54 | Sơn thép đế & thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m2 |
| 55 | Bulon D12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 56 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 57 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 58 | GIA CỐ CỪ DỪA, RỌ ĐÁ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 59 | II./ GIA CỐ CỪ DỪA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 60 | Đóng cọc dừa L=8 m, đất C1 (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | 100m |
| 61 | Đóng cọc dừa L=8 m, đất C1 ( Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | 100m |
| 62 | Đóng cọc tràm đê quay L=4.5 m, đất C1 (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,06 | 100m |
| 63 | Đóng cọc tràm đê quay L=4.5 m, đất C1 (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | 100m |
| 64 | Thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | kg |
| 65 | Cừ tràm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,052 | m |
| 66 | II./ GIA CỐ RỌ ĐÁ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 67 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m3 |
| 68 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | rọ |
| 69 | Đá 5x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m3 |
| 70 | Thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,044 | tấn |
| 71 | Lưới B40 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690 | m2 |
| 72 | Bao tải đựng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.340 | cái |
| 73 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi